Journey in Life: phrase
Showing posts with label phrase. Show all posts
Showing posts with label phrase. Show all posts

Sunday, February 18, 2018

"Teach your son in the front garden and your wife on the pillow" nghĩa là gì?

'Teach your son in the front garden and your wife on the pillow'
~ ngạn ngữ Trung Quốc

= dạy con ở ngoài vườn, dạy vợ ở trên giường...

thì thầm bên gối... Photo courtesy Skeyndor.

Saturday, February 17, 2018

"When the Turk becomes richer he takes another wife" nghĩa là gì?

'When the Turk becomes richer he takes another wife'
~ ngạn ngữ Bulgaria

= khi người đàn ông Turk giàu hơn, anh ta lấy vợ mới

-> (giàu đổi bạn) sang đổi vợ

xin đừng quên em... Photo courtesy Tullio Saba.


* A farmer and his family in front of their home in Williams County, North Dakota. October 1937.

Friday, February 16, 2018

"Lying will get you a wife, but it won't keep her" nghĩa là gì?

'Lying will get you a wife, but it won't keep her'
~ ngạn ngữ Cameroon

-> lừa tình có thể chiếm một cô gái, nhưng nó sẽ không giúp bạn giữ được cô ấy...

hãy buông tay em ra... Photo courtesy Mike Tungate.

Thursday, February 15, 2018

"A husband should not talk of pretty girls in front of his wife" nghĩa là gì?

'A husband should not talk of pretty girls in front of his wife'
~ ngạn ngữ Cambodia

= một người chồng không nên nói chuyện về những cô gái xinh đẹp trước mặt vợ mình

bánh dâu tây ngon quá...Photo courtesy dollen Follow.

Wednesday, February 14, 2018

"The wife carries the husband on her face; the husband carries the wife on his clothes" nghĩa là gì?

'The wife carries the husband on her face; the husband carries the wife on his clothes'
~ ngạn ngữ Bulgari

-> vợ yêu chồng thể hiện trên nét mặt; chồng yêu vợ thể hiện ra áo quần...

Nụ cười còn mãi. Photo courtesy Pedro Ribeiro Simões.

Tuesday, February 13, 2018

"Pretty wife, old wine -- many friends" nghĩa là gì?

'Pretty wife, old wine -- many friends'
~ ngạn ngữ Bulgaria

= vợ đẹp, rượu lâu năm -- nhiều bạn

Người tình rượu bia. Photo courtesy freestocks.org.

Bài trước: "A prudent wife is from the Lord" nghĩa là gì?

Monday, February 12, 2018

"A prudent wife is from the Lord" nghĩa là gì?

'A prudent wife is from the Lord'
~ Kinh Thánh

= người vợ khôn khéo là do Chúa ban

(Ai tìm được vợ hiền là tìm thấy hạnh phúc, và tìm thấy được ơn Đức Chúa ban

Vợ hiền là số tốt phận may dành cho những người kính sợ Thiên Chúa)

Photo courtesy Basheer Tome.


prudent = thận trọng, dè dặt: dè dặt có nghĩa là biết ăn biết nói đúng lúc, đúng cách, không phô bày trong cách ăn mặc, sỗ sàng trong hành vi cử chỉ: “Một người đàn bà đẹp mà thiếu sự dè dặt, khác nào một vòng vàng đem xỏ mũi heo" (Cn 11, 22).

Sunday, February 11, 2018

Saturday, February 10, 2018

"The woman who loves her husband corrects his faults; the man that loves his wife exaggerates them" nghĩa là gì?

'The woman who loves her husband corrects his faults; the man that loves his wife exaggerates them'
~ ngạn ngữ Armenia

= vợ yêu chồng sửa lỗi cho chồng; chồng yêu vợ thì lại trầm trọng hóa thêm...

Photo courtesy John Hope.

Friday, February 9, 2018

"If a wife is unfaithful then the husband is partly to blame" nghĩa là gì?

'If a wife is unfaithful then the husband is partly to blame'
~ ngạn ngữ Ả Rập

= nếu vợ không chung thủy thì chồng cũng có có lỗi phần nào...





Thursday, February 8, 2018

"He gets his passage for nothing and then winks at the captain's wife" nghĩa là gì?

'He gets his passage for nothing and then winks at the captain's wife'
~ ngạn ngữ Ả Rập

= (có thằng) được đi tàu không mất tiền còn nháy mắt (đưa tình) với vợ của thuyền trưởng

Photo courtesy antonio.

Wednesday, February 7, 2018

"Ask for your wife's advice and then do the opposite" nghĩa là gì?

'Ask for your wife's advice and then do the opposite'
~ ngạn ngữ Ả Rập

= hỏi vợ lời khuyên rồi làm ngược lại...

vợ nói "tết nhất, nhậu ít thôi" :). Photo: traphaco @cần thơ

Tuesday, February 6, 2018

"There are three faithful friends: an old wife, an old dog, and ready money" nghĩa là gì?

'There are three faithful friends: an old wife, an old dog, and ready money'
~ ngạn ngữ Mỹ

= có ba người bạn trung tín: mụ vợ già, con chó già và tiền mặt trong tay...

Photo courtesy Hernán Piñera.

Bài trước: "Differences between husband and wife should not be aired in the marketplace" nghĩa là gì?

Monday, February 5, 2018

"Differences between husband and wife should not be aired in the marketplace" nghĩa là gì?

'Differences between husband and wife should not be aired in the marketplace'
~ ngạn ngữ châu Phi

= vợ chồng cãi nhau đừng nên ra giữa chợ mà nói

-> vợ chồng 'đóng cửa bảo nhau'

đã nói gì hay mua gì mà có cảm xúc yomost như này? Photo courtesy x1klima.

Bài trước: "If you want a fine wife, don't pick her on a Sunday" nghĩa là gì?

Sunday, February 4, 2018

"If you want a fine wife, don't pick her on a Sunday" nghĩa là gì?

'If you want a fine wife, don't pick her on a Sunday'
~ ngạn ngữ Tây Ban Nha

= nếu muốn có một người vợ tốt, đừng chọn vào chủ nhật...

Ngày em đến đôi mắt long lanh thơ ngây mơ màng,
Ngày em đến đôi má hây hây hương thơm nồng nàn,
...
nhưng đừng đến vào chủ nhật nhé :D

Photo courtesy marksontok.

Bài trước: "The clever wife makes her husband an apron" nghĩa là gì?

Saturday, February 3, 2018

"The clever wife makes her husband an apron" nghĩa là gì?

'The clever wife makes her husband an apron'
~ ngạn ngữ Pháp

= người vợ thông minh may cho chồng chiếc tạp dề...

xắn tay vào bếp... Photo courtesy Garry Knight.

Bài trước: "You can bear with your own faults, and why not a fault in your wife?" nghĩa là gì?

Friday, February 2, 2018

"You can bear with your own faults, and why not a fault in your wife?" nghĩa là gì?

'You can bear with your own faults, and why not a fault in your wife?'
~ ngạn ngữ Mỹ

= bạn có thể chịu đựng sai lầm của mình, vậy tại sao không chịu được/tha thứ lỗi lầm ở vợ bạn?

hãy hiểu cho em... Photo courtesy Pedro Ribeiro Simões.

Thursday, February 1, 2018

"A man without a wife is but half a man" nghĩa là gì?

'A man without a wife is but half a man'
~ ngạn ngữ Anh quốc

= người chưa có vợ chỉ là một nửa đàn ông (chưa lớn/trưởng thành/toàn diện/trọn vẹn)

Từ khi gặp em anh thấy cuộc sống vui nhiều. Photo courtesy Joe Jenkins.

Bài trước: "Grief for a dead wife lasts to the door" nghĩa là gì?

Wednesday, January 31, 2018

"Grief for a dead wife lasts to the door" nghĩa là gì?

'Grief for a dead wife lasts to the door'
~ ngạn ngữ Ý

= buồn vì vợ mất, ra đến cửa là quên hết...

Holy Trinity church Boxted Suffolk*. Photo courtesy David.

* Tomb chest with rare oak effigies of William Poley (died 1587) and his wife Alice (died 1577). The oak has turned black with age. William is dressed in armour, with his head on a helmet. Alice has a prayer book with the arms of Poley and Shae, and rests on a pillow inscribed "Blessed are the dead who die in the Lord".

Tuesday, January 30, 2018

"Sorrow for the death of a father lasts six months; sorrow for a mother, a year; sorrow for a wife, until another wife; sorrow for a son, forever" nghĩa là gì?

'Sorrow for the death of a father lasts six months; sorrow for a mother, a year; sorrow for a wife, until another wife; sorrow for a son, forever'
~ ngạn ngữ Phạn

= buồn vì cha mất - sáu tháng; mẹ mất - một năm; vợ mất - cho đến khi có vợ mới; con trai mất - cả đời khôn nguôi

Mother with her dead son. Photo courtesy Helena.

Bài trước: "Having a good wife and rich cabbage soup, seek not other things" nghĩa là gì?