Journey in Life: 05/27/12

Sunday, May 27, 2012

Chuyện ở San Francisco…

Meanwhile in San Francisco…

Do có quá nhiều lựa chọn trên thị trường, nên khó có thể biết được "đồ chơi" (vibrator *) nào phù hợp với cơ thể bạn. Hãy tham gia một trong những lớp đào tạo về sex của Good Vibrations để cùng vui và tìm hiểu về các "đồ chơi", sinh lý học cũng như sự thỏa mãn...

10 người đến đầu tiên sẽ nhận được một "đồ chơi" miễn phí.


* máy kích thích tình dục phụ nữ

"Monkey business" nghĩa là gì?

Một bác sĩ thú y và chú khỉ 'Lequinho', hai tháng tuổi, ở Rio de Janeiro

Nếu một ai đó có hành động được coi là monkey business, có nghĩa là người ấy hành động một cách ngốc nghếch, dại dột. Cụm từ này cũng được dùng để miêu tả các hành vi không chấp nhận được hoặc thậm chí không trung thực.

Ví dụ
Two policemen showed up at my neighbour's doorstep this morning. I've always suspected there's been some monkey business going on in the house.
Stop this monkey business in the classroom! You should pay attention to your lessons!

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)
Đừng nhầm monkey business với not giving a monkey's (about something). Cụm từ này có nghĩa là không quan tâm, chẳng bận tâm, chẳng thèm để ý đến chuyện gì đó.

Ví dụ: I don't give a monkey's if my ex-boyfriend is getting married or not.

Transform_May 27


Perhaps the most important thing we can undertake toward the reduction of fear is to make it easier for people to accept themselves, to live themselves.

- Bonano W. Overstreet


Assignment: Today, observe the relationship between self-judgment and fear.

Quan hệ tốt đẹp với hàng xóm

Một tối, anh nghệ sĩ guitar đang tập bản nhạc pop thì từ căn hộ bên cạnh có tiếng bà hàng xóm gõ gõ vào tường. Anh ta bèn vặn nhỏ volume, nhưng rồi vẫn nghe thấy tiếng gõ. Để giữ quan hệ tốt với hàng xóm, anh ta ngừng chơi đàn, sang bên cửa nhà ấy bấm chuông.

- Ồ, tôi xin lỗi, bà hàng xóm nói khi mở cửa và trông thấy anh ta. Tôi chỉ đóng đinh để treo một bức tranh nữa là xong thôi mà.