Journey in Life: 04/08/15

Wednesday, April 8, 2015

"Get a word in edgewise" nghĩa là gì?

President George W. Bush holds Baron Mosima Loyiso Tantohafter speaking on AIDS relief funding in May 2007. Photo credit: CNN.

'Get a word in edgewise/edgeways' có từ edgewise = edgeway là từ phía bên cạnh, và vì thế có nghĩa là vội xen vào một lời nào (insert oneself into a conversation or express one's opinion despite competition from other speakers).

Ví dụ
If your date won't allow you to get a word in edgewise, it's not the right person for you.

The Republicans had no say. Will the GOP-controlled House and Senate get a word in edgewise before papers are signed? We don't know.

While the Zhivago kids don't make it easy to get a word in edgewise, their lightning-fast exchanges made for an entertaining gabfest (cuộc trao đổi kéo dài) filled with backstage (ở hậu trường) anecdotes (giai thoại), top-notch (xuất sắc) bickering, and some surprisingly sage words of wisdom.

Bono could be edgy (bực mình, cáu kỉnh), but never in a cynical (hoài nghi, yếm thế) or political way. When PEPFAR got off to a slow start, he came to see me in the Oval Office. “You’re the measurable results guy,” he said, “so where are the results?” I would have told him, but he wouldn’t let me get a word in edgewise. Once the program was up and running, he came back. “I’m sorry I doubted you,” he said. “By the way, do you know the U.S. government is now the world’s largest purchaser of condoms?” I laughed.

Phạm Hạnh

Lỗi dịch thuật trong Hiệp ước Waitangi?

-----
Đôi khi lỗi dịch thuật là vô tình, nhưng đôi khi người ta cố tình làm thay đổi ý nghĩa thực sự của một vấn đề nào đó. Rõ nhất là Hiệp ước Waitangi, do người Maori ở New Zealand kí năm 1840. Trên thực tế, tài liệu này có nghĩa là chuyển hòn đảo thành thuộc địa của Anh.

Người Anh và Maori ký hai văn bản hợp đồng, một bằng tiếng Anh và một bằng tiếng Maori. Hai văn bản khá giống nhau, trừ phần quan trọng nhất. Văn bản bằng tiếng Maori nói rằng người dân địa phương đồng ý cho người Anh lên đảo để đổi lấy sự bảo vệ thường trực của Đế quốc Anh. Phiên bản tiếng Anh lại nói rằng người Maori chuyển thành thần dân của Hoàng gia Anh để đổi lấy sự bảo vệ của Đế quốc Anh. Vậy, đây là bịp bợm hay hợp đồng?

Bài trước: Về Cochinchine

"Gob-smacking" nghĩa là gì?

Fast and Furious. Bike week 2009 Daytona 027. Photo courtesy DeusXFlorida.

Gobsmacking nghĩa là rất đỗi ngạc nhiên hay choáng váng, kinh ngạc (extremely surprised or shocked; astounded).

Ví dụ
The most gobsmacking part of this Rolling Stone reporting debacle (thất bại) continues to be that no one talked to Jackie's friends.

Oh, the luck of the Irish. Doolin, a pot o’ gold, was the final stop on my Emerald Isle odyssey (cuộc phiêu lưu), a gobsmacking montage (sự dựng phim) of fairy-tale castles, bleating sheep, paint-box colored villages, endless Kelly-green swaths and craggy (lởm chởm đá) sea-swept coast.

Imagine owing up to $600,000 in penalties on, say, a $20,000 bank account simply because you didn't report it to the IRS. It sounds unbelievable. But such a gobsmacking penalty is possible if your account has been held overseas at a non-U.S. financial institution for years and you knowingly never disclosed it to the U.S. government.

Phạm Hạnh

"High-voltage" nghĩa là gì?

Bono makes Al Gore laugh. Photo courtesy Robert Scoble.

'High-voltage' (điện cao thế) nghĩa là năng động hoạt bát hay mạnh mẽ (vigorously energetic or forceful).

Ví dụ
High-voltage showdown looms in World Cup final between Australia and New Zealand.

The acquisition of TheFind by Facebook might soon result in high-voltage competition with other eCommerce platforms.

Bono bounded into the Oval Office with his high-voltage personality and signature shades. He quickly dispelled (xua tan) the notion (ý niệm) that he was a self-promoter. He knew our budgets, understood the facts, and had well-informed views about the challenges in Africa.

Phạm Hạnh