Journey in Life: 05/30/15

Saturday, May 30, 2015

Bún ốc Cầu Gỗ

"Forearm shiver" nghĩa là gì?

Phó Tổng thống là người to lớn, anh ấy định thúc cùi chỏ tôi? Photo credit: i.ytimg.com.

'Forearm shiver' có từ forearm là cẳng tay và shiver là đập vỡ, làm vỡ; cụm từ này nghĩa là thủ thuật do tiền về trong môn bóng đá thực hiện để giáng một đòn bằng khuỷu vào cầu thủ đội bạn (thúc cùi chỏ).

Ví dụ
Howard’s foul—a left forearm shiver that landed on Andre Iguodala’s throat (cổ họng) in Game 5 of the Western Conference Finals—was upgraded to a Flagrant 1.

Friends find in Schiller a fierce (dữ dội, mãnh liệt) competitive streak, an executive who organized touch football games at the academy and who was unafraid to give college students a forearm shiver.

He is a big man, and his presence filled my space quickly. Was the vice president about to deliver a chest bump (đụng ngực)? A forearm shiver? For a split second I thought I was back on the playground at Sam Houston Elementary. I gave him a look of amused (vui vẻ) disdain  (ra vẻ làm ngơ) and moved on.

Phạm Hạnh