Journey in Life: May 2016

Tuesday, May 31, 2016

"As easy as falling off a log" nghĩa là gì?

Đi trên sông như này có dễ không các bạn?* Photo courtesy Heather Sunderland.

'As easy as falling off a log' nghĩa là quá dễ, rất dễ (to be very easy).

Ví dụ
With the oil-price collapse, finding work in Fort McMurray was no longer as easy as falling off a log.

Provide kids with more opportunities than you had: This may sound like falling off a log but, in it’s not. In this day and age, just being a good parent and ensuring that your children have a chance for a better life than you had is an incredibly honorable and difficult goal to achieve. And the payoff is a better next generation.

One might presume that getting central bankers to run their printing presses would be as easy for them as falling off a log. But Jeff deGraaf, who heads Renaissance Macro Research, last week noted that the year-over-year expansion of global central-bank liquidity (from the Fed, the European Central Bank, the Bank of Japan, the assets of the People’s Bank of China, and China’s currency reserves, plus assets of sovereign-wealth funds) has turned negative.

Phạm Hạnh


* Tukkilaiset Log Driving Festival 2010 Käylä: Showing off on the third part of the tukkilaiset log driving marathon. You'll be amused to hear that a minute later he fell off.

"Sleep like a log" nghĩa là gì?

Ngủ say thế :) Photo courtesy Tambako The Jaguar.

'Sleep like a log' có từ log là khúc gỗ mới đốn hạ -> giống như bất động, thẳng cẳng như khúc gỗ, vì thế cụm từ này nghĩa là ngủ say như chết (sleep very soundly).

Ví dụ
Suffering from insomnia (chứng mất ngủ)? Try these 6 natural remedies (phương thuốc, biện pháp khắc phục) to sleep like a log: Lavender aromatherapy (dùng các chất thơm để gây cảm giác dễ chịu cho người bệnh), Deep breathing, Music therapy, Mind games, Consume rice and almonds at night, Rewind your day.

"I want to sleep like a log just once," said most Korean soldiers when asked about their biggest difficulty and discomfort in military life, a survey said Tuesday.

Anyone who crosses time zones regularly knows that jet lag can put a damper on your trip. But poor quality sleep can also hurt your health. Adjust more easily (and sleep like a log) by requesting an east-facing hotel room, suggests James Maas, Ph.D., a leading sleep expert and author of Sleep for Success. Exposing yourself to morning sunlight can help your body adapt to your new surroundings, he says.

Phạm Hạnh


Vui Tết thiếu nhi 1/6

tổng kết năm học 2015-2016,

Hội thao ở trường Mầm non Tuổi thơ A
Đoán tính cách qua bức tranh yêu thích

Monday, May 30, 2016

"A queer fish" nghĩa là gì?

Uống rượu trong buổi chia tay lớp ở Nhật Bản, bạn Akmal, rất thân ái, không có gì kỳ cục đâu. Ảnh chụp ngày 1/8/2010.

'A queer fish' có từ queer là kỳ cục, quái gở và fish là người có cá tính đặc biệt; vì thế từ này nghĩa là một người kỳ cục, lập dị (an eccentric or odd person). Ngoài ra, từ queer còn có nghĩa là say rượu (lóng); đồng tính luyến ái (lóng).

Ví dụ
After all, he certainly looked a queer fish. One paper last week called him “an unsympathetic figure”.

I was haunted for years by my decision to take a job in Los Angeles. Yet I tried to write that darkness into a new queer coming-of-age novel with stories set in the bayous and on the Gulf Coast of Louisiana featuring local legends of strange birds, odd ducks, and queer fish alongside sexual rites of passage, traumas of bullying and bashing, crises of family and faith, the plague of HIV/AIDS, and the rise of new activists ultimately fighting a common cause on common ground.

He was, they said, a very queer fish. He was a queer anti-war fish, who helped develop the first atomic bomb - but later became a vocal opponent of nuclear weapons. Born in New Zealand, Maurice Wilkins was part of a team that discovered the "double helix" structure of DNA, the building block of human life. It was this discovery that saw him, along with James Watson and Francis Crick, awarded the Nobel prize in Physiology or Medicine on December 10, 1962 - 52 years ago this week and nine years after they made the discovery. It took eight years, however, to prove they were correct.

Phạm Hạnh


Sunday, May 29, 2016

Trường mầm non Tuti House - 1E, Đoàn Kết, Hải Dương

hai chị em chơi rất khoái chí,
ui trời ơi, cái môi...
như hoàng hậu... :D

Trẻ ăn dặm từ 4 tháng có sớm quá không?
Gia An 19 tuần tuổi

Gia An 19 tuần tuổi

em về thăm ông bà ngoại, chuyến đi xa đầu tiên của em...
nhà chờ ga xe lửa Gia Lâm
trên tàu...

Bài trước: Gia An 18 tuần tuổi

Gia An_May 24
"Fish-kiss" nghĩa là gì?

"Fish-eating grin" nghĩa là gì?

Tốt nghiệp thạc sĩ tại Nhật Bản, cười vui sướng thôi, không có gì tự mãn đâu :). Ảnh chụp 10h:58 sáng ngày 30/7/2010.

'Fish-eating grin' (nụ cười ăn cá sống) nghĩa là một nụ cười tự mãn, tự phụ, khinh khỉnh (a smug, self-satisfied, or overly pleased smile, especially one that (intentionally or unintentionally) irritates others).

Ví dụ
She's been walking around with that fish-eating grin on her face ever since she found out she got into Harvard.

“It’s like talking to that kid in the third row who just punched another student in the face and is now sitting there smiling, laughing and saying “I never touched him” with that fish-eating grin that says, “Go on. I’m lying straight to you, and you’re not going to do anything about it because my dad’s on the school board and– oh yeah– you don’t have tenure.”

..."from senior citizens, children, shut-ins all asking where to get Garfield news and memorabilia. It was astounding how many people loved Garfield." Carlson set out simply to answer that mail. But it kept coming, and so was born The Garfield Gang, a tightly knit correspondence club that has gone international Carlson gets about 35 letters a ; Oh, that fish-eating grin; those big, mischievous eyes; those trademark (orange and black stripes Garfield the cat is an international superhero).

Phạm Hạnh

Saturday, May 28, 2016

"Fish story" nghĩa là gì?

Che mặt vì nói dối. Photo courtesy Fabrice Florin.

'Fish story' = fish tale nghĩa là lời nói dối vô cùng, như người câu cá thường phóng đại con cá họ câu trượt vậy (a great big lie. (like a fisherman who exaggerates the size of the fish that got away)).

Ví dụ
This is a fish story that goes well beyond saving a federally endangered species.

It would have sounded like just another “fish story” if not for cellphone videos. Three men had a close encounter with a 40-foot humpback whale off the coast of Ocean County, New Jersey.

As for McCool, he's glad his fish tale is being used for fun and a fair warning. "I was kind of excited, plus it proved that I didn't stretch the truth, ya know," he said.

Phạm Hạnh

Friday, May 27, 2016

"Fish-kiss" nghĩa là gì?

Hãy cứu lấy cá hề. Gia An được 18 tuần 3 ngày, ảnh chụp ngày 25/5/2016.

'Fish-kiss' là nụ hôn với đôi môi chu lại (a kiss made with puckered up lips).

Ví dụ
Darren feels like Superman under water, occasionally given a 'fish kiss' from an inquisitive (tò mò, tọc mạch) giant-sized potato bass.

A Million Kisses For Nemo: To spread the word about clown fish (cá hải quỳ, cá bạch đầu ông, cá hề) stocks, the foundation has launched #FishKiss4Nemo, asking people who care about wild capture to make a fish kiss face and share it on social media.

The dead fish. Oh, I'm sorry… are you bored? Even if you’re not, your dead fish kiss is saying otherwise. You know how they say it takes “two to tango?” Same goes for kissing. Even if you’re unsure about your kissing skills, at least make an effort, I mean, at least move your lips.

Phạm Hạnh

Thursday, May 26, 2016

Anh em nhà Wright

'Anh em nhà Wright', David McCullough
by Daniel Okrent, ngày 4 tháng 5 năm 2015,

Đã gần nửa thế kỷ kể từ khi David McCullough xuất bản cuốn "The Johnstown Flood" ("Trận lũ lịch sử ở Johnstown") và từ đó bắt đầu sự nghiệp như là bậc thầy vô song về viết sử đại chúng. Cuốn sách thứ 10 của ông, "Anh em nhà Wright", không có được sức ảnh hưởng như những cuốn sách trước đó, chỉ tập trung chủ yếu vào một khoảng thời gian ngắn trong cuộc đời của anh em nhà Wright, cũng như không còn chứa đựng tầm nhìn vĩ đại khiến những tác phẩm đó vừa tham vọng vừa hấp dẫn người đọc. Tuy nhiên, đây vẫn là một McCullough không thể nhầm lẫn: một câu chuyện có tầm quan trọng vượt thời gian, được kể với sự đồng cảm và trôi chảy khác thường.

Câu chuyện bắt đầu không mấy hấp dẫn. Khoảng 30 trang đầu tiên là những hồi ức rời rạc về những năm tháng niên thiếu của anh em nhà Wright. Nhưng rồi Wilbur khi ấy 32 tuổi viết một bức thư cho

"Fish eye" nghĩa là gì?

Mirror shot with fish eye effect, đi dạo ở Odaiba, ảnh chụp ngày 16/1/2010.

'Fish eye' trong nghệ thuật nhiếp ảnh, ống kính fish-eye là ống kính có góc thu hình rất rộng và tạo hiệu ứng cong méo. Tất cả đường thẳng không đi qua tâm đều bị uốn cong, càng xa tâm càng cong; ống kính mắt cá. Ngoài ra, từ này còn có nghĩa khác là một cái nhìn cau có hoặc đầy đe dọa (a scowling and/or menacing look).

Ví dụ
When paired with a DX Nikon SLR, the svelte prime captures the world in front of it with a curved, fish-eye perspective.

Other major partnerships include one with Olloclip, which offers swappable zoom, wide-angle and fish-eye lenses for the iPhone camera.

I didn't even do anything to her, and she's totally giving me the fish eye!

Phạm Hạnh


Wednesday, May 25, 2016

"What's that got to do with the price of fish?" nghĩa là gì?

Trước cửa chợ cá lớn nhất thế giới Tsukiji ở Nhật Bản. Ảnh chụp 9:04 sáng ngày 24/8/2009.

'What's that got to do with the price of fish?' (điều đó thì liên quan gì đến giá của cá cơ chứ?), đây là một câu hỏi tu từ gợi chú ý đến một tuyên bố lạc lõng, không liên quan, không có quan hệ gì với tiền đề do người khác đưa ra (a rhetorical question calling attention to a non-sequitur or irrelevant statement or suggestion made by another person); câu hỏi tương tự là "what does that have to do with the price of tea in China?" ảnh hưởng gì tới giá chè ở Trung Hoa cơ chứ?.

Ví dụ
Yes, I agree that health care is an important issue, but what's that got to do with the price of fish? We're discussing tax incentives for local businesses—not exactly a related topic!

Patient, 42, who TWICE had his heart operation cancelled found dead on hospital toilet: Very sad, but did we really need to know that he was a lifelong bachelor DM? What's that got to do with the price of fish? Condolences to his family and friends.

When people complain of a seemingly irrelevant problem, English speakers often reply: "What's that got to do with the price of fish"? Well, in a dispatch from Tunisia's central market, Ed Lewis reveals the answer is - everything. In Tunis, strikes, unemployment, terror attacks and political uncertainty have all had a direct effect on the lives of fishmongers (người bán cá) and their customers.

Phạm Hạnh

Tuesday, May 24, 2016

"On point" nghĩa là gì?

Photo credit: Anthony Bourdain's Instagram.

'On point' ngoài nghĩa mới nhất, cập nhật nhất (up to the minute) còn có nghĩa (lóng) là hoàn toàn đúng, hoàn toàn chính xác (spot on; exactly right/correct, completely accurate); hoàn hảo, xứng với đẳng cấp người nào đó (to be perfect; to satisfy; whatever it was, it met the person's standards).

Ví dụ
Baltimore Ravens' Monroe's point about marijuana seems to be on point.

Dublin's newest doughnut experience is offbeat and on point.

This mirror adjusts the lighting so your makeup is always on point.

Chef Anthony Bourdain sat down with the Democrat in a restaurant in Hanoi on Monday, and shot footage for an upcoming episode of his Anthony Bourdain Parts Unknown program on the cable channel. Bourdain posted a picture of his meal with the President on Instagram, and trumpeted (công bố, loan báo, bô bô) that "the President's chopstick skills are on point."

Phạm Hạnh


Gia An_May 24


Bài trước: Gia An 18 tuần tuổi

Những kẻ nắm vận mệnh

Những kẻ nắm vận mệnh
by John H. Summers,
ngày 14 tháng 5 năm 2006,

"Sức mạnh của những người bình thường bị hạn chế bởi xã hội họ sống hằng ngày, nhưng ngay cả trong vòng quay công việc, gia đình và hàng xóm, họ dường như thường bị dồn ép bởi những sức mạnh mà chính họ không thể hiểu cũng chẳng thể chi phối."

Câu mở đầu cuốn "The Power Elite" ("Tinh hoa quyền lực") của C. Wright Mills chẳng có gì ấn tượng nếu không muốn nói là nhạt nhẽo. Nhưng khi cuốn sách được xuất bản lần đầu tiên cách đây tròn 50 năm vào tháng trước, nó đã châm ngòi cho một lối sống đầy nỗi lo lắng về sự tồn tại và dè dặt với chính trị. Mills — một người theo chủ nghĩa vô chính phủ đến từ Texas, vai rộng, thích lái xe máy, từng dạy môn xã hội học tại Columbia — cho rằng "chìa khóa xã hội học" về nỗi lo của người Mỹ không nằm trong những bí ẩn của tiềm thức hay trong cuộc chiến chống lại chủ nghĩa cộng sản, mà trong một

Monday, May 23, 2016

"Crooked as a fish hook" nghĩa là gì?

Money on a fish hook. Photo courtesy Tax Credits.

'Crooked as a fish hook' = crooked as a barrel of fish hooks; 'crooked as a dog's hind leg có từ crooked nghĩa là cong, oằn, vặn vẹo, xoắn, và nghĩa khác là không thẳng thắn, quanh co, không thật thà -> cong như lưỡi câu, cong như chân sau của con chó; cụm từ này nghĩa là rất không thành thật, không lương thiện, bất lương (very dishonest).

Ví dụ
The DOJ and the FBI are as crooked as a fish hook.

If all lawyers, who are crooked as a fish hook, were to be kicked out of the ABA, there would be ZERO lawyers.

Never mind that each of them is as crooked as a dog's hind leg and that they each were convicted of criminal acts.

Quartz is here with a handy sport-by-sport ranking to help you determine if the athletic activity you love is as crooked as a dog's hind leg.

Phạm Hạnh

Sunday, May 22, 2016

Gia An 18 tuần tuổi

cũng nghiêng như ai...
ăn trưa xong, em ngủ ngon lành...
bữa trưa của em đây... :)

Gia An 17 tuần tuổi
Gia An_May 21

"Like shooting fish in a barrel" nghĩa là gì?

Bắt cá như này thì dễ quá. Photo courtesy Ryan Lackey.

'Like shooting fish in a barrel' (như bắt cá ở trong thùng) nghĩa là việc quá dễ dàng (ridiculously easy).

Ví dụ
“It was like shooting fish in a barrel,” he says of finding “clear double standards” in Facebook’s policy. “I would say in their defence, I can understand their dilemma ­because they’ve got to draw a line somewhere and they literally have to please the whole world — find a community standard that pleases the whole world,” Graham says.

In his autobiography, Ogilvy wrote: "I doubt whether any copywriter has ever had so many winners in such a short period of time. They made Ogilvy & Mather so hot that getting clients was like shooting fish in a barrel."

Exposing religious sexual hypocrisy is, as the cliché goes, like shooting fish in a barrel. If you follow the right Twitter accounts, literally every day there’s a new story of religious conservative leaders philandering, downloading illegal pornography, cruising for gay sex on the down low, or, by far worst of all, sexually abusing minors or other vulnerable people.

Phạm Hạnh

Sự nghịch hợp siêu phàm

shared from Nguyễn Cảnh Bình,
-----
Về Thomas Jefferson.

Nhân Sơn Phạm dịch bài review cuốn sách về TJ, tôi gửi đây bài dịch của tôi từ một bài essays về TJ đăng trên Time, ngày đó, khi rảnh/tọc tọe học tiếng Anh nên tôi hay mua các số bào Time, NewsWeek cũ ở nhà sách Trang 40 Bà Triệu rồi cặm cụi dịch.. Đây là 1 bài như thế.

Nhưng nói thêm là ngày đó cứ dịch thôi chứ nhiều chỗ chẳng hiểu gì, mãi sau này đọc thêm về TJ, về Hamilton... mới hiểu tác giả nói gì. Nhưng dẫu sao, bài viết này rất hay, và tôi hay lấy làm dẫn chứng trong các buổi nói chuyện về Hiến pháp Mỹ & về thời kỳ lập quốc của Mỹ.
Bình.
-----
Sự nghịch hợp siêu phàm.
Kỷ niệm những mâu thuẫn rất Mỹ của Thomas Jefferson.
Tác giả: Charie Krauthmmer.
Tạp chí TIME, ngày 22 tháng 5 năm 2000.

Thomas Jefferson sẽ còn mãi mãi ám ảnh chúng ta. Cánh hữu nhìn ông nghi ngờ như một kẻ theo phái Jacobanh sang trọng yêu cách mạng đến mức mà ông đã từng gợi ý rằng cứ 20 năm, nước Mỹ lại nên có một cuộc cách mạng. Cánh tả khinh ông như một kẻ giả nhân giả nghĩa. Song trong cái tâm trí người dân, được Hollywood thổi phồng, thì người đàn ông này chính là quý ngài Sally Hemings (NCB: tức là ăn ngủ với nô lệ da đen của chính mình).

Nhưng tất cả các cách nhìn đó đều không chính xác vì

Saturday, May 21, 2016

Gia An_May 21

ngày mai là em được 18 tuần,
em đưa chị đi học, về ngủ ngon lành,

Bài trước: Gia An_May 19

"Fish in troubled waters" nghĩa là gì?

Nước còn trong lắm. Photo courtesy Thanate Tan.

'Fish in troubled waters' có từ troubled là rối loạn, hỗn loạn, troubled waters là nước đục; vì thế cụm từ này nghĩa là tham gia vào một tình huống khó khăn, nguy hiểm, không rõ ràng, đặc biệt nhằm thu được lợi ích cá nhân (to involve oneself in a difficult, confused, or dangerous situation, especially with a view to gaining an advantage); thừa nước đục thả câu; đục nước béo cò; lợi dụng thời cơ.

Ví dụ
Now she too looks like someone who wants to fish in troubled waters, the firebrand (kẻ xúi giục bạo động) who is happy to be a firestarter as well.

Yesterday's debate in the House of Commons makes it clear that there are people deliberately seeking to fish in troubled waters.

In terms of domestic politics, this was a signal to some hysterical anti-national forces that are trying to fish in troubled waters.

In short, the Chinese have constantly attempted to fish in troubled waters in the neighborhood to India's detriment (gây tổn hại, phương hại).

Phạm Hạnh

"Play the fish" nghĩa là gì?

Cá đẹp quá, đừng chơi. Photo courtesy Judit Klein.

'Play the fish' nghĩa là làm cho con cá đuối sức do lôi ngược dây câu.

Ví dụ
Or guys play the fish too long because they're nervous, that hole in its mouth gets wider, and with one jump the bass (cá vược) is gone.

With a good drag and ample room to play a fish, the longer rod gives you the necessary leverage to play the fish on ultra-thin line.

I only had the rod (cần câu) for one week when I let Jamie have a go. At that moment he got a big bite from this monster of a pike. I took over the rod just to play the fish and get it in position and then gave it back to Jamie so he could reel (cuộn dây câu) it in.

Phạm Hạnh

9 điều cần thiết để sống thỏa nguyện

Photo courtesy Teeejayy.

Nine requisites for contented living:
Health enough to make work a pleasure.
Wealth enough to support your needs.
Strength to battle with difficulties and overcome them.
Grace enough to confess your sins and forsake them.
Patience enough to toil until some good is accomplished.
Charity enough to see some good in your neighbor.
Love enough to move you to be useful and helpful to others.
Faith enough to make real the things of God.
Hope enough to remove all anxious fears concerning the future.
~ Johann Wolfgang von Goethe

Chín điều cần thiết để sống thỏa nguyện:
Đủ sức khỏe để biến công việc thành lạc thú.
Đủ tiền bạc để đáp ứng nhu cầu bản thân.
Đủ sức mạnh để chống lại và vượt qua nghịch cảnh.
Đủ trang nhã để thú nhận tội lỗi và bỏ chúng lại sau lưng.
Đủ kiên nhẫn để lao lực cho tới khi đạt được điều gì đó tốt đẹp.
Đủ khoan dung để thấy được điểm tốt ở hàng xóm.
Đủ yêu thương để khiến mình có ích cho mọi người.
Đủ đức tin để biến lời răn của Chúa trời thành hiện thực.
Đủ hy vọng để vứt bỏ nỗi sợ hãi bất an hướng về tương lai.

Phê bình văn học và các “vấn nạn”

Photo courtesy Florian Rathcke.

To criticize is to appreciate, to appropriate, to take intellectual possession, to establish in fine a relation with the criticized thing and to make it one's own.
~ Henry James

Phê bình có nghĩa là đánh giá cao, chiếm hữu trí tuệ, thiết lập mối liên hệ tốt với đối tượng bị chỉ trích và biến nó thành của riêng mình.

Rèn luyện lòng kiên nhẫn

Photo courtesy Kitty Terwolbeck.

Patience, that blending of moral courage with physical timidity.
~ Thomas Hardy

Kiên nhẫn, sự pha trộn của lòng dũng cảm đạo đức với tính nhút nhát.

Bài trước: Cái đầu lạnh

Cái đầu lạnh

Photo courtesy Charlotte Astrid.

I'll give you my opinion of the human race in a nutshell... their heart's in the right place, but their head is a thoroughly inefficient organ.
~ W. Somerset Maugham

Tôi sẽ cho bạn ý kiến ngắn gọn của tôi về nhân loại... trái tim của họ ở đúng chỗ, nhưng cái đầu của họ là một bộ phận hoàn toàn không hiệu quả.

Bài trước: Ngu dốt tận cùng

Ngu dốt tận cùng

Daybreak at Gale Crater. Photo courtesy NASA Goddard Space Flight Center.

Earth has its boundaries, but human stupidity is limitless.
~ Gustave Flaubert

Trái đất có giới hạn của nó, nhưng sự ngu dốt của con người thì vô hạn.