Journey in Life: 06/22/16

Wednesday, June 22, 2016

President vs Chairman

shared from Giang Le.
-----
Xin phép múa rìu qua mắt các chuyên gia tiếng Anh một lần nữa. Hai từ trong tiếng Anh: president và chairman khi dịch sang tiếng Việt đều là chủ tịch. Tuy nhiên thông thường chairman là "chủ tịch" của một hội đồng (committee, board) mà mọi thành viên ngang hàng nhau, còn president là người đứng đầu một tổ chức có tính phân cấp (company, university, government).

Với các trường đại học Mỹ president phải hiểu là hiệu trưởng, là người chịu trách nhiệm điều hành/quản lý trường hàng ngày còn chairman (of the board) là chủ tịch của một hội đồng có trách nhiệm giám sát hoạt động của trường tuân thủ theo "điều lệ/hiến pháp". President, giống như CEO của công ty, có lương (rất cao), còn chairman (và các board member khác) thường không có lương mà chỉ được trả các chi phí liên quan đến việc tham gia vào board. Bởi vậy các bạn nên cẩn thận khi dịch chữ president/chairman trong bối cảnh trường đại học và khi bàn về lương của "chủ tịch" trường đại học. [Ở Úc hiệu trưởng trường đại học là Vice Chancellor, còn Chancellor là một vị trí hình thức có thể dịch là "chủ tịch"].

Trong công ty (theo hệ thống Anh/Mỹ) president không phải là người có quyền lực (điều hành) cao nhất, người đó là CEO (mặc dù có CEO kiêm luôn president). Chữ president trong bối cảnh này có nhiều nghĩa tuỷ thuộc từng công ty. Có khi president là người đứng đầu một bộ phận trong công ty, vd president of sales, president of marketing..., nhưng cũng có khi president là một chức vụ phó cho CEO (vì ít ai dùng chữ vice-CEO). President (và vice-president) còn có một nghĩa nữa là cấp bậc (khác với chức vụ) chỉ mức độ quan trọng của người giữ tên gọi đó (để dễ hiểu bạn liên hệ với cấp bậc đại tá trong quân đội, còn chức vụ có thể là sư đoàn trưởng). Trong trường hợp này bạn có thể thấy title đại loại như "President - Head of Sales" hay "VP - Customer Service". Lưu ý vì VP (vice president) ở đây là cấp bậc nên trong một bộ phận có thể có vài VP nhưng không có president. Ngược lại một công ty có thể có vài president mà không có VP.

Một chữ nữa khá oái oăm khi phải dịch sang tiếng Việt là director. Nếu là công ty theo hệ thống Anh/Mỹ dịch thành "giám đốc" là sai. Thông thường director là thành viên hội đồng quản trị (Board of Directors). Tuy nhiên cũng có công ty sử dụng chữ director với nghĩa cấp bậc như president/VP bên trên. Bởi vậy nếu thấy một người có title "Director of Marketing" thì cần hiểu đó là một nhân vật có vai vế trong marketing department của công ty, thường là head của department đó (nhưng không nhất thiết). Vậy nên đừng thắc mắc nếu bạn thấy title "Director - Head of Marketing" hay "VP - Head of Sales". Nhưng nếu bạn thấy title "Managing director" thì đó chắc chắn là sếp lớn trong công ty. Nói chung bất kỳ khi nào có chữ "managing" thì title đó quan trọng, vd managing director, managing president, managing partner..., còn nếu chỉ là president/VP hay director thì còn tuỳ.

"Smooth-talking" nghĩa là gì?

Để bán..., em nó nói dẻo lắm. Photo courtesy Finlayfox.

'Smooth-talking' có từ smooth là êm ả, nhẹ nhàng, êm dịu, ngọt ngào; vì thế từ này nghĩa là khéo mồm, ăn nói ngọt xớt, ăn nói ngọt như mía lùi (using charming or flattering language, especially to persuade someone to do something; smooth-spoken, smooth-tongued).

Ví dụ
Most of us grow up dreaming about traveling. We dream of exotic cities, foreign cuisines and smooth-tongued natives to show us the ropes.

Like many itinerant vendors (người bán dạo) in rural places, he was a smooth-talking purveyor (người cung cấp hàng hóa) of dreams along with tawdry (lòe loẹt, phô trương, hào nhoáng) trinkets (đồ nữ trang rẻ tiền), and Eliza responded to this romantic wanderer (người lang thang, nay đây mai đó, langdu).

A smooth-talking Durban sangoma (thầy lang) has been accused of being so convincing that he managed to persuade a man to quit his job and hand over his entire life savings (tiền tiết kiệm cả đời) – only to have it vanish (biến mất).

Behind the persona of a smooth-talking petty criminal was a sadistic (thích thú những trò tàn ác, ác dâm) bully who craved the violence that led to the murder of his own daughter. Yesterday he was sentenced to life in jail.

Phạm Hạnh


"Slash-and-burn" nghĩa là gì?

George Soros đang bán "lá bài dân chủ". Photo courtesy Heinrich-Böll-Stiftung.

'Slash-and-burn' nghĩa là hùng hổ, hung hăng, tàn nhẫn (aggressive and merciless), ngoài ra còn có nghĩa là đốt nương làm rẫy (of, relating to, or denoting a method of agriculture in which existing vegetation is cut down and burned off before new seeds are sown, typically used as a method for clearing forest land for farming).

Ví dụ
In bid to cut haze, Indonesia persuades farmers against slash-and-burn.

Slash-and-burn protests and quixotic ideological crusades are luxuries they can't afford.

It is a saga of incredible cunning, as when J. P. Morgan Sr., the founder's son, learned to control American companies around the turn of the century by creating and dominating groups of their bondholders, or when, eight decades later, the three Morgan firms all learned to play the tough, slash-and-burn takeover game better than anyone else.

The subject of George Soros, born Schwartz György, the super-wealthy slash-and-burn speculator and Jewish-Hungarian expatriate (người xa xứ, người định cư ở nước ngoài), is one always revealing new facets. Soros’s adventures in “nation-building” and “democratic revolution” are the left half of internationalist vise grips, set in so-called opposition to the “rightwing,” Trotskyite, neoconservative war hawks (diều hâu).

Phạm Hạnh

"Slush fund" nghĩa là gì?

Lotte World Tower at sunset. Photo courtesy Teddy Cross.

'Slush fund' có từ slush (động từ) là tra dầu mỡ, bôi trơn (máy); vì thế từ này nghĩa là quỹ đen (quỹ do một chính đảng hoặc một doanh nghiệp lập ra để dùng vào những mục đích bất hợp pháp, chẳng hạn (như) để hối lộ, ăn chơi...) (a reserve of money used for illicit purposes, especially political bribery).

Ví dụ
Coalition turns Clean Energy Finance Corp into election slush fund.

Donald Trump Accused of Using His Charity as a Political Slush Fund.

Hillary Clinton Used Leadership PAC as "Slush Fund" in 2008-09.

The owner family of Lotte Group is suspected of using a paper company in Vietnam to try to funnel money into a slush fund.

Phạm Hạnh