Journey in Life: July 2017

Sunday, July 30, 2017

Xuka Long Biên


Bài trước: Thả hồn bên Hồ Gươm

"Time to call it a night" nghĩa là gì?

Không diễn nữa, về nhà thôi. Photo courtesy MsSaraKelly.

'Time to call it a night' nghĩa là đã đến lúc kết thúc việc gì (làm lụng, tiệc tùng) và đi ngủ (it's time to quit one's activities for the night, Can refer to work or partying).

Ví dụ
It's time to call it a night after hours of painting and a lot of contemplation (tư duy sâu lắng, trầm ngâm, suy tính).

After failing to eat a dumpling (bánh bao, bánh hấp) in an incredibly specific way — much to the distress of the owners — and embarrassing myself sufficiently it was time to call it a night.

Senior sergeant Mike Sutton said it appeared a group of work colleagues staying in one of Margrain Vineyard's villas befriended a group of locals at a Martinborough pub. They all returned to the villa to continue drinking. The assault happened after the hosts decided it was time to call it a night.

Wheeling has had a curfew (lệnh giới nghiêm) for minors (trẻ vị thành niên) in place for decades. When the city’s population was bursting with young baby boomers, the local fire houses would soun their fire whistles at 10 p.m. to let juveniles (vị thành niên) know it was time to get off the streets. It also was a good way to remind children and their parents that it was time to call it a night.

Phạm Hạnh

Saturday, July 29, 2017

"Time out of mind" nghĩa là gì?

Eva trong vườn địa đàng. Photo courtesy Jenavieve.

'Time out of mind' nghĩa là thời điểm rất lâu rồi, rất xa xưa, không thể nhớ được (long before one would be able to remember; a very long time ago).

Ví dụ
The "good ol' boy" system has stagnated (đình trệ, đình đốn, tù hãm, mụ mẫm) Tahlequah and other cities its size since time out of mind.

The government had suddenly decided that the practice of segregating (phân biệt, cách ly, cô lập) pupils in mixed-sex schools was problematic despite knowing about, and ignoring, the practice for “time out of mind”, adding: “This is the antithesis of proper public decision making.”

I’ve been following foreign politicians during their campaigns for more than 20 years. Never has there been an accommodation problem, not even with Mitt Romney or Emmanuel Macron. Macron’s campaign managers constantly kept journalists up to speed and laid on a press bus if he visited a market somewhere. You might miss something for organisational reasons, but then you’d make up for it the next day. That’s the way it works in democracies, as it has since time out of mind. Except for Donald Trump. Except for Theresa May.

Phạm Hạnh

Friday, July 28, 2017

"Time is of the essence" nghĩa là gì?

Nhớ đặt phòng sớm để xem nhật thực toàn phần. Photo courtesy Morgan Loomis.

'Time is of the essence' = căn bản là thời gian -> nghĩa là thời gian là yếu tố cân nhắc chính trong tình huống này (Time is a key consideration in this situation (often because time is limited or a specific deadline must be met)).

Ví dụ
Time is of the essence when diagnosing (chẩn đoán), treating herpes (bệnh mụn giộp).

If you haven't made your reservations yet, time is of the essence if you want to see the total solar eclipse (nhật thực).

If time is of the essence try Zipjet instead of dashing out for a new outfit. This London-based service operates in the same way as Laundrapp, but can get your clean clothes back to you in as little as six hours.

One of the tornados that hit Erie County last week left the fairgrounds with a roughly $3 million clean up, the Buffalo News reports. And time is of the essence because everything has to be done before the fair opens on August 9.

Phạm Hạnh

Để chồng hào hứng khi đi siêu thị

siêu thị ở Trung Quốc có chỗ cho các ông chồng chơi game (điện tử 4 nút, tank, zeep...) trở về với tuổi thơ, miễn phí...
----
A Chinese mall has introduced “husband storage” facilities for wives to leave their spouse while they shop.

the Global Harbour mall in Shanghai has erected (lắp ghép, dựng đứng thẳng, cương lên) a number of glass pods for wives to leave any disgruntled (cáu kỉnh cằn nhằn) husbands that don’t want to be dragged around the shops.

Inside each individual pod is a chair, monitor, computer and gamepad, and men can sit and play retro 1990s games. Currently, the service is free, but staff told the newspaper that in future months, users will be able to scan a QR code and pay a small sum for the service using their mobile phones.

Bài trước: Tượng trong sở thú

Thursday, July 27, 2017

Bên trong Nhà máy Dược hiện đại nhất Việt Nam


Bài trước: Du lịch Quy Nhơn hè 2017

Không cần xây hầm để xe khi xây chung cư

Mexico bỏ quy định buộc các nhà phát triển bất động sản phải xây đủ (tối thiểu) chỗ đỗ xe cho mỗi dự án -> thay bằng quy định tối đa,
-----
The largest city in North America has done away with one of the biggest hidden subsidies (trợ cấp) for driving: minimum parking requirements.

Mexico City eliminated requirements that force developers to build a minimum number of parking spaces in each project. The city will instead cap the number of parking spaces allowed in new development, depending on the type and size of the building. Existing parking spaces can also be converted to other uses.

The policy change applies to every land use and throughout the entire city of 8.8 million residents. It promises to make housing more affordable, reduce traffic, and improve air quality.

…The old rules mandated parking even though only about 30 percent of Mexico City residents own cars and the city has a well-developed subway system.
There are now parking maximums in place instead of minimums…
Within the central city, the new rules also require developers to pay a fee if they build more than 50 percent of the maximum parking allowed…
Revenues from the parking fee will be used to improve transit and subsidize housing.

Tuesday, July 25, 2017

"Take time by the forelock" nghĩa là gì?

Photo courtesy Kate Brady.

'Take time by the forelock' có từ forelock là tóc mái trước trán, bờm trước của ngựa -> giống như nếu thời gian được hình dung có forelock thì ta sẽ tóm lấy khi nó đến, chứ không phải khi nó rời đi -> cụm từ này nghĩa là hành động dứt khoát, không do dự, không bỏ lỡ cơ hội (to act decisively; to accept an opportunity without hesitation).

Ví dụ
The Philadelphians are taking time by the forelock, and have already made out a programme for their part of the inaugurating ceremonies in March.

Both Mr. Darnton and Mr. Borneman seem to be surprised by the way in which the East Germans ultimately seize time by the forelock, boot out the old slippery mob of leaders and embrace West Germany.

It may be thought heartless to allude (ám chỉ, nói bóng gió) to the fact, but the 1st of May, -- the day most dreaded of the 366 in the leap-year calendar, -- is upon us. To-day families who have not appeased (nhân nhượng, nhượng bộ) landlords (chủ nhà) by submitting to the threatened addition to their rent, must take up their beds, carpets, sofas, and chairs, and travel to new abiding places. The clear sky yesterday tempted many to take time by the forelock, and cartloads of furniture were to be seen traversing the City in every direction.

Phạm Hạnh

Sunday, July 23, 2017

"Stall for time" nghĩa là gì?

Muốn eo thon, dáng đẹp, đừng trì hoãn tập belly dance. Photo courtesy Garry Knight.

'Stall for time' nghĩa là câu giờ, trì hoãn (to cause a delay intentionally).

Ví dụ
To stall for time until a professional negotiator arrived, Tsang began talking to the man.

We also need to gerrymander (sắp xếp gian lận những khu vực bỏ phiếu để giành phần thắng trong cuộc tuyển cử) along racial lines to guarantee wins, then stall for time before complying with the unamimous court decision.

The piece also mentions that Anthem, and in particular Jeff Jarrett, are currently looking to stall for time in the hopes of dissuading (can gián, can ngăn) the Hardys from pursuing the matter any further.

Those who would rather stall for time and argue that it is wise to wait for greater certainty will find instead that the climate system is moving into new unexpected regimes.

Phạm Hạnh

Nhà hàng Highway 4 - 25 Bát Sứ


Bài trước: Tiêu Dao quán - 51 Hoàng Cầu

Nhà hàng Highway 4 - 25 Bát Sứ với người bạn Philippines :)
Tâm An_Jul 22

Thả hồn bên Hồ Gươm


Bài trước: Gia An_Jul 22

Saturday, July 22, 2017

Tâm An_Jul 22


Bài trước: Cô giáo em - Tâm An

Gia An_Jul 22


Bài trước: Gia An_Jul 14

Cô giáo em - Tâm An

Tâm An là một cô bé ngoan ngoãn, nghe lời và hiểu chuyện nhưng lại có một cá tính mạnh mẽ của riêng mình. Cô thấy con thể hiện được cá tính mạnh mẽ của của mình trong mối quan hệ với bạn bè. Ở lớp, con luôn tự giác trong mọi hoạt động. Khi thực hiện các hoạt động với giáo cụ, con biết quan sát, sắp xếp và lắng nghe. Con đã có thể tự hoạt động độc lập với nhiều giáo cụ và đặc biệt yêu thích hoạt động ở góc nghệ thuật, con đã có nhiều bức tranh rất đẹp bố mẹ ạ.

Trong nề nếp sinh hoạt, con tự xúc ăn, nhưng gần đây con ăn ít hơn và có vẻ không hứng thú với đồ ăn. Con có kỹ năng tự phục vụ bản thân và biết giúp đỡ cô những việc nhỏ trong lớp như: Dọn dẹp bàn ăn sắp xếp lại giáo cụ, lau dọn lớp học,…

Tuy nhiên, có một vấn đề nhỏ là con chưa chủ động gọi cô khi con muốn đi pee bố mẹ ạ. Các cô nhiều lần nói chuyện và động viên con hãy mạnh dạn và chủ động hơn. Bố mẹ ở nhà cũng nói chuyện và động viên con mạnh dạn, tự tin hơn nhé!

Bài trước: Tâm An dọn phòng ngủ

"Have a rare old time" nghĩa là gì?

Quá vui. Mud Festival 2008. Photo courtesy Hypnotica Studios Infinite.

'Have a rare old time' = có thời gian xưa cũ hiếm hoi -> nghĩa là có khoảng thời gian vui thú ở một bữa tiệc hay điều gì đó tương tự (a fine and enjoyable time at a party or something similar).

Ví dụ
Dr Jones was high up in the Lancashire hills, watching other people’s fireworks displays for free and having a rare old time.

Johnny Hayes was having a rare old time delivering crosses into the danger area but the breakthrough owed everything to the tenacity (sự ngoan cường, kiên trì) of young Christie.

At a time when Trump's team was accused (bị lên án, kết tội) of colluding (thông đồng, cấu kết) with the Russians in the recent election, the photos showed the president having a rare old time with foreign minister Sergei Lavrov and the Kremlin's man in Washington, Sergey Kislayak.

Phạm Hạnh

Ngựa hoang và lợn rừng

Lợn rừng và ngựa cùng nhau gặm cỏ trên cánh đồng, ấy thế nhưng lợn rừng xấu tính, chốc chốc lại quậy phá, không giẫm nát cả đám cỏ thì quay sang đạp nước bắn tung tóe.

Trước cách hành xử thô thiển của lợn rừng, ngựa vô cùng giận dữ, trong lòng nuôi ý định trả thù. Suy nghĩ đó cứ đeo bám ngựa mãi và rồi nó quyết định tìm thợ săn giúp đỡ.

Người thợ săn nghe xong, thủng thẳng đáp, trừ khi ngựa đeo dây cương và để cho bác ta cưỡi, bác ta mới nhận lời.

Vì rắp tâm muốn báo thù nên ngựa không ngần ngại đáp ứng yêu cầu của người thợ săn. Thế nhưng sau khi đã hạ gục lợn rừng, ngựa cũng đã bị người thợ săn dắt thẳng về nhà, buộc vào chuồng. Kể từ đó, ngựa hoàn toàn mất đi sự tự do vốn có của mình.

Lời bình: Nếu không thể bao dung, nhẫn nhịn người khác, bạn sẽ mang bất hạnh đến cho chính bản thân mình.
Để cô thợ săn đẹp như này cưỡi cũng được, sẵn sàng mất tự do. Photo courtesy Sonia Belviso.

Bài trước: Bồ câu và quạ

Bồ câu và quạ

Có một con quạ đen đang sải rộng cánh bay trên không trung thì gặp phải chú bồ câu đang trên đường trở về nhà. Thấy vậy, bồ câu liền hỏi: "Anh bay đi đâu đấy?"

"Thực ra tôi không muốn đi đâu cả, nhưng mọi người đều chê tiếng kêu của tôi khó nghe, vì thế nên tôi muốn rời đi nơi khác sinh sống", quạ đen rầu rĩ trình bày với bạn.

Nghe vậy, bồ câu chân thành góp ý: "Anh quạ ạ, đừng tốn công vô ích như vậy! Nếu anh không thay đổi tiếng kêu của anh, thì dù anh có bay đến đâu đi chăng nữa, anh vẫn không được yêu thích đâu."

Lời bình: Nếu bạn hi vọng tất cả đều trở nên tốt đẹp, vậy thì hãy bắt đầu thay đổi từ chính bản thân mình.
Bird of Peace. Photo courtesy Thomas Quine.

Bài trước: Mãnh hổ và loa phường

Friday, July 21, 2017

"Hardly have time to breathe" nghĩa là gì?

Làm ngân hàng bận quá, tranh thủ hẹn hò. Photo courtesy freestocks.org.

'Hardly/scarcely have time to breathe' nghĩa là rất bận (to be very busy); không có thời gian để thở.

Ví dụ
JMC staffer Mohammad Aslam said that he would hardly have time to breathe while issuing papers at the fair.

Between new cast members and an old sibling rivalry, we hardly have time to breathe between one dramatic moment and the next.

Shruti Hassan: I'm really extremely, truthfully, totally single! Between working in three industries, I hardly have time to breathe, much less be in a relationship.

I had an extremely tight deadline and I was contacting these restaurants during the height of their season. They hardly have time to breathe in the summer and here I was asking them for recipes, photo shoots, edits to recipes, background on their restaurants and more. As you can imagine, it was challenging. I got my fiftieth restaurant just in the nick of time.

Phạm Hạnh

Thursday, July 20, 2017

"Good-time Charlie" nghĩa là gì?

Các bạn có biết đây là 3 nhân vật trong series phim truyền hình nào không? Photo courtesy Peter Pham.

'Good-time Charlie' nghĩa là người vui vẻ, sống động, đáng yêu - người thường xuyên và luôn tìm kiếm niềm vui hoặc thời gian vui vẻ (an affable, lively, and entertaining man who is often or always seeking pleasure or a good time).

Ví dụ
When he’s on the mound, he’s like Nolan Ryan and those guys. The only thing that can get Luis in trouble in the long run is he's a bit of a good-time Charlie.

I'd love to be able to tell you that, apart from those good-time-Charlie, bike-rental, City-boy cyclists, summer cyclists are a good bunch. But, sadly, I cannot.

He’s not a bad guy by any stretch; on the contrary, he’s an engaging and personable young man who is enjoyable to chat with and who is fun to be around. He’s been a good-time Charlie in a sport that harshly penalizes that type of personality. And so, as he gets a second crack at a career-defining bout, Chavez acts as if he understands all it entails to be a professional and to defeat Canelo Alvarez on Saturday at T-Mobile Arena.

Phạm Hạnh

Wednesday, July 19, 2017

Traphaco - Đêm Hội tụ

Hạ Long, ngày 19 tháng 7 năm 2017,


"Drastic times require drastic measures" nghĩa là gì?

Sign with Obama on the road to socialism, communism and fascism at a Tea Party rally. Photo courtesy Fibonacci Blue.

'Drastic times require drastic measures' có từ drastic là mạnh mẽ, quyết liệt -> cụm từ này nghĩa là ở những hoàn cảnh/tình huống cực đoan thì cần những biện pháp quyết liệt (extreme and undesirable circumstances or situations can only be resolved by resorting to equally extreme actions, derived from the proverb, "desperate diseases must have desperate remedies": bệnh hiếm thuốc hay).

Ví dụ
Drastic times require drastic measures: If 70%-80% of all new digital ad revenue is going to just two players then something drastic is clearly needed. The old adage of your enemy’s enemy is your friend springs to mind.

Drastic times require drastic measures: Aimee Lucido, a software engineer who works at Uber currently, wrote yesterday that she is staying at Uber because she feels like the work she is doing is important.

Republicans, stand your ground on Obamacare - America's greatest threat: We are facing the untenable (không trụ vững được) specter (bóng ma) of schools and other services "falling off the cliff." Drastic times require drastic measures. As a footnote, my wife is a Tier One employee very near retirement, and we are prepared to be part of the solution (lower than promised retirement benefits) provided others, including existing retirees, are required to shoulder their share of the burden.

Phạm Hạnh

Monday, July 17, 2017

"Copious free time" nghĩa là gì?

Blogging lúc rảnh rỗi. Photo courtesy Bastian Greshake.

'Copious free time' có từ copious là dồi dào, thừa thãi -> cụm từ này nghĩa là thời gian giả định dôi ra dành để làm gì đó, mà được ám chỉ một cách châm biếm rằng sẽ không bao giờ xảy ra (a hypothetical amount of time set aside to complete or undertake some task, which is insinuated sarcastically as never going to take place); gần giống "giá mà không có ruồi".

Ví dụ
Even if I did have copious free time, I wouldn’t dare spend it at some stuffy gym or the latest fitness class.

Sure, I'll do that for you in my copious free time—right after I pick up the kids from school, get the groceries, clean the house, and cook dinner!

Since there really isn’t anything else for any of these local governments to worry about (like the homeless, gentrification, or anything), they’ve decided to use their copious free time to go after a very serious city menace.

Dan has been writing about all things Apple since 2006, when he first started contributing to the MacUser blog. Since then he's covered most of the company's major product releases and reviewed every major revision of iOS. In his "copious" (sáng tác nhiều) free time, he's usually grinding away on a novel or two.

Phạm Hạnh

Sunday, July 16, 2017

Ngày sách Israel tại Việt Nam 2017

phông đẹp quá...
buổi trưa em đi ăn ở kichi kichi - phạm ngọc thạch, hơi mếu chút... :)

chúc Hiếu thành công...

Bài trước: Hiến pháp Mỹ được làm ra như thế nào?

"Better luck next time" nghĩa là gì?

Muốn có bao điện thoại BlackBerry mới, lần sau nhé. Photo courtesy OtterBox.

'Better luck next time' nghĩa là (chúc bạn) may mắn hơn lần sau, cụm từ này có thể là chân thành an ủi, hoặc mang sắc thái châm biếm người mắc lỗi (an expression that comforts/ridicules someone for a failure).

Ví dụ
Escape isn't far now. Climb the stairs and up the ladder to complete the chapter. Too bad escape isn't so easy. Better luck next time, Kid.

Max Verstappen and Fernando Alonso are both looking ahead to the next race where they're wishing for better luck after both exited the Austrian Grand Prix at the opening corner on the opening lap, having been involved in a Turn 1 incident caused by Toro Rosso's Daniil Kvyat.

Although BlackBerry’s latest, and so far last, QWERTY phone has been making rounds on the Internet, it hasn’t actually made official rounds in the US. That all changes this Friday as the BlackBerry KEYone finally does land in the US. But if you’ve been pining to get your hands on this one through a carrier, better luck next time. Unless you’re already on Sprint, because that’s the only place you’ll be able to get it in the US for now.

Phạm Hạnh

Saturday, July 15, 2017

"All the time in the world" nghĩa là gì?

Không có quá nhiều thời gian để nấu bữa sáng*. Photo courtesy Gumilang Aryo Sahadewo.

'All the time in the world' = tất cả thời gian trên thế giới này -> nghĩa là thoải mái về mặt thời gian, không bị giới hạn về thời gian (no time restrictions whatsoever).

Ví dụ
Life is short. But television, these days, acts as if you had all the time in the world.

Keep in mind that you also have all the time in the world between volleys to reposition and charge your Arms. You may as well do so, especially in team matches where you’ll want to keep one play in front and the other in back.

I used to have all the time in the world to make dinner. See, I was a freelance food writer, and it was my job to obsess about what to cook, how to cook it and how to frame it for an Instagram post. Then I did something crazy — took a full-time legit job as editorial director at cookbook publisher Clarkson Potter. And now. . . those languid (chậm chạp) days of dinner dreaming are gone, baby, gone.

Phạm Hạnh


* An Indonesian girl set fire to cook rice in the morning using anglo, a clay pot filled with coal. The picture was taken in Imogiri, Bantul, Yogyakarta.

Friday, July 14, 2017

Gia An_Jul 14

hai chị em xem hoạt hình, bà nội ngắm hai cháu, ngày hôm sau Gia An bị viêm phế quản cấp...

Bài trước: Hẹn gặp lại, cá sấu

"A week is a long time in politics" nghĩa là gì?

Một tuần dài lắm anh ơi*. Photo courtesy Surrey County Council.

'A week is a long time in politics' = trong chính trị, một tuần là khoảng thời gian dài -> nghĩa là do tình hình biến đổi quá nhanh của viễn cảnh chính trị, tương lai của một chính trị gia hoặc một nhóm chính trị có thể thay đổi nhanh chóng chỉ trong 1 tuần (due to the fast-changing pace of the political landscape, the fortunes of a politician or political group can change drastically just in the course of a single week).

Ví dụ
A week is long time in politics: Has Labour regained some ground?

If a week is a long time in politics, then a year must seem like a lifetime.

The old Harold Wilson quote that 'a week is a long time in politics' could probably have its timescale revised these days to 'about every ten minutes'.

Corbyn is the stand-out naming trend this year, and we expect to see lots of babies conceived at Glastonbury or over the election period named after the Labour leader. But remember a week is a long time in politics and your child will have that name for a lifetime, so do consider the effects of naming a child after any politician.

Phạm Hạnh


* Home Secretary Theresa May today joined Surrey County Council Leader David Hodge at Molesey Lock and Weir near Hampton Court to discuss the River Thames Scheme after the government announced £60m of extra funding for the flood defence project.

Thursday, July 13, 2017

Du lịch Quy Nhơn hè 2017

mẹ và em tiễn papa ra xe...
ghềnh đá đĩa Phú Yên - dấu chân thiên đường
nhà thờ Mằng Lăng cổ kính ở Phú Yên
tháp đôi Quy Nhơn
Bãi Kỳ Co - thiên đường đẹp quên lối về