Journey in Life: 05/06/17

Saturday, May 6, 2017

Câu chuyện Singapore với vai trò của nhà nước kiến tạo phát triển

ký sách cho fan hâm mộ :)

Bài trước: Nhóm Dịch - Dịch thuật không đơn giản

"Burn the midnight oil" nghĩa là gì?

Photo courtesy Jared Tennant.

'Burn the midnight oil' = đốt đèn đêm khuya -> nghĩa là thức khuya làm việc, nghiên cứu, học bài... (read, study, or work late into the night).

Ví dụ
Some people burn the midnight oil because they just don't feel sleepy enough to turn out the lights.

The students agree that they had to burn the midnight oil in order to balance their academics along with the designing of the vehicle.

The upper echelons (cấp bậc trong một tổ chức, cấp bậc chính quyền) or seniors are awarded with increments (tiền lãi), bonuses whereas juniors and most deserving ones, who work diligently (siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán) and burn the midnight oil, are ignored.

The state government has in a verbal directive asked forest department officials to burn the midnight oil and immediately prepare a revised draft Eco Sensitive Zone proposal for the various sanctuaries (khu bảo tồn động vật hoang dã) which have recently undergone revisions.

Phạm Hạnh