Journey in Life: 05/30/17

Tuesday, May 30, 2017

"Dry nurse" nghĩa là gì?

Mothers from conflict-affected Eastern Ukraine on Training on Breastfeeding. Photo courtesy UNICEF Ukraine.

'Dry nurse' nghĩa là làm bảo mẫu, nuôi bằng cách cho bú bình (a woman who looks after a baby but does not breastfeed it); nuôi bộ.

Ví dụ
Since everyone is now on board with the idea, Elizabeth has dry nursed her granddaughter on a few other occasions when she’s babysat.

The alternative was a ‘dry nurse’ equipped with a cow horn and affixed teat, from which the baby could take milk or soft wet cereals, but records show the outcome for wet-nursed babies to be dramatically better.

This mom is still proud of their breastfeeding relationship, and that they continued to "dry nurse" safely, even when it's not about ounces anymore. And her son, who had been readmitted to the hospital for dropping 11 percent of birth weight in those first weeks, is faring much better these days.

Phạm Hạnh

Mối đe dọa thực sự đối với an ninh quốc gia: Những căn bệnh chết người

Mối đe dọa thực sự đối với an ninh quốc gia: Những căn bệnh chết người
Tác giả: Michael T. Osterholm và Mark Olshaker
ngày 24 tháng 3 năm 2017

Trong khi chính quyền Trump đang đề xuất gia tăng đáng kể chi phí quân
sự để tăng cường an ninh quốc gia, họ dường như đã mất dấu mối đe dọa lớn nhất tới an ninh quốc gia: cuộc chiến chống lại bệnh truyền nhiễm.

Chúng ta đã chi tiêu cho quân sự nhiều hơn bất kỳ nước nào khác trên thế giới. Để giúp chi trả cho các khoản gia tăng đó, Tổng thống Trump muốn cắt giảm nhiều chương trình liên bang, bao gồm cả những chương trình giúp chúng ta chuẩn bị cho cuộc chiến tranh chống lại vi khuẩn, có lẽ là kẻ thù lớn nhất và nguy hiểm nhất mà chúng ta phải đối mặt. Đây chính là nơi “chi tiêu quốc phòng” cần phải tăng lên, và tăng đáng kể.

Tổng thống Trump sẽ cắt giảm 18% kinh phí trong ngân sách dành cho Viện sức khỏe Quốc gia (National Institutes of Health). Điều này sẽ làm

"Dry lodging" nghĩa là gì?

Photo courtesy Cajsa Lilliehook.

'Dry lodging' nghĩa là (sự) ở trọ không ăn.

Ví dụ
They expressed a concern for finding warm, dry lodging during the coming winter for others who are worse off than themselves.

The "dry" lodging house continued to receive guests into the 20th century and then became home to boarders from the girl's school, before a final conversion into a private house, which still stands.

Now, joined by a third escapee, Toby Graham, they put more thought into their plan: stick to the Apennines, stay clear of Germans and the more prosperous looking dwellings (more likely to be home to fascists), and search for dry lodging (usually in barns) and a hot meal from the local peasant farmers.

Phạm Hạnh