Journey in Life: 06/26/17

Monday, June 26, 2017

"In due time" nghĩa là gì?

Máy bay sẽ cất cánh sau khoảng thời gian hợp lý. Photo courtesy media.defense.gov.

'In due time' = in due course -> nghĩa là đúng lúc, đúng trình tự, sau khoảng thời gian nhất định (after a certain period).

Ví dụ
In due time Reaves will have longer talks about his new team and job. But for now, Reaves only has one thing on his mind.

"I do hope that, in due time, investors in the USVI can become confident that once government corrects its affairs, there won’t be such a big drag on the economy, particularly in light of uncertainty."

These proposals would stifle investment and competition, returning the freight rail industry to its pre-reform days of inefficiency, unnecessarily placing livelihoods at risk and, in due time, raising prices.

With regulatory improvements from Beijing, and risk control in both Shanghai and Shenzhen, and also through the trading connects in Hong Kong, the China market will earn its popularity among global investors in due time.

Phạm Hạnh

Sách là bạn của con

from 'Little Sol Montessori':

Với người Do Thái, không có con đường nào đi đến sự thông thái ngoài sách. Tài sản duy nhất người Do Thái để lại cho con cũng là sách, đó là những lý do hầu hết trẻ con Do Thái đều rất yêu sách và xem đó như những “món ăn ngọt ngào”.

Cách người Do Thái dạy con đọc sách rất đặc biệt, bởi theo họ đọc 101 lần sẽ tốt hơn 100 lần. Do vậy trẻ con được dạy đọc sách rất kỹ tuần tự theo các bước sau: đọc lần 1 để hiểu nội dung cuốn sách; lần 2 đọc từng phần để nắm các ý chính; lần 3 đọc để hiểu rõ hơn nội dung; lần 4 đọc để rút ra những gì tinh túy nhất của cuốn sách; lần 5 đọc đi đọc lại nội dung cuốn sách...

Con mong bố mẹ gieo tình yêu đọc sách cho con, khiến con yêu và làm bạn với sách bố mẹ nhé!


Bài trước: Rèn luyện chỉ số vượt khó