Journey in Life: 12/06/18

Thursday, December 6, 2018

"A mote in the eye" nghĩa là gì?


'A mote in someone's eye' có từ mote là bụi, hạt bụi -> cụm từ này nghĩa là lỗi nhỏ, hành động khinh suất/không suy nghĩ kỹ, thiếu thận trọng.

Ví dụ
He sees what he perceives to be a mote in the eye of the ordinary people while being unable to see the beam in his own eye. Hypocrite!

The boat was only 20 feet long but very seaworthy, considering the size. You put that on the ocean, and it was like a mote in the eye of God, a speck on the landscape.

V-Eats’ inventive and technically savvy fare is a good addition to the vegan palate—an adventure for the vegan and meat-eating alike and a mote in the eye of steak-city Dallas.

Already, the nation, planet, and solar system—not to mention the seven Earth-like satellites orbiting the star TRAPPIST-1—had endured forty days and forty nights of The Donald’s vacuous (trống rỗng, ngớ ngẩn, ngây dại, ngây ngô) gaggles (đám người ngồi lê đôi mách, đám người ồn ào), mendacious (sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc) brags (khoe khoang khoác lác), vainglorious (đầy tính dương dương tự đắc, khoe khoang) tweets and virulent (độc ác, hiểm độc, cực kỳ có hại, làm chết người) proclamations (tuyên bố). Yet, even before his address to Congress and the wider nation began, Trump’s historically abysmal (khủng khiếp, kinh khủng; sâu không dò được, thăm thẳm) approval ratings had clawed their way back toward fifty-fifty, and more than three-fourths of Americans of both parties were expressing their agreement with the statement: “Donald Trump will bring real change to Washington.” Whether that change will be cathartic (thuốc tẩy nhẹ) or catastrophic (thảm khốc, thê thảm) is a mote in the eye of each person affected.

Phạm Hạnh

Cười hơi sớm

thanh niên cười vào mũi cảnh sát vì khám mà ko thấy ma túy,

sau đó, bị bắt lại, lột truồng -> hóa ra giấu cocain dưới da quy đầu :D
-----

James Mason told the officers, ‘ha ha, told you I had f*** all on us you mugs’, when they searched him after a disturbance at a student accommodation block. But the 21-year-old was taken to the police station anyway for being drunk and disorderly ‘after one too many swear words’.

...On the way to the station in Newcastle the officers noticed Mason fiddling (nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn) with his sock (tất, vớ) and putting his hand down his trousers (quần dài). They handcuffed (còng số 8) him ‘to stop him messing with his clothes’ and put in a request to strip search him when they got to the police station. He was then strip-searched at the station, where he ‘removed his trousers, pulled back his foreskin and pulled a white bag of powder from his penis (dương vật)’.

Sao nỡ lìa xa

why say goodbye, why?

ông lão 60 tuổi khát tình, nên thủ dâm và bị tắc chim trong ống nhựa, sau 2 ngày bị sưng phồng mới hết xấu hổ gọi điện cấp cứu bệnh viện và được... cắt để giải thoát :D
-----
A SEX-STARVED old man had to be cut free after getting his penis trapped in a PVC pipe for two days.

Photo credit thesun.

The 60-year-old, who lives alone in Selangor, Malaysia, was keeping himself entertained with the piece of household equipment last Thursday.

But the 5cm long plastic pipe became stuck on his manhood which began to swell as his blood flow was cut off.

Too embarrassed to call anyone for help, he stayed indoors for 48 hours until he finally called the emergency services on Saturday evening.

Sức mạnh của sự tập trung

Note nhanh bài học từ Abraham Lincoln, hat tip to hoang tung, bài gốc ở cafebiz,
-----
1. Tập trung vào không nhiều hơn ba việc

Tự hỏi bản thân điều gì cần được hoàn thành và điều gì chỉ bạn, ở cương vị là người lãnh đạo có thể làm để đạt được nó. Bằng việc tập trung vào một, hai hay ba khía cạnh quan trọng trong nhiệm vụ, bạn cho bản thân một cơ hội thành công lớn hơn là nếu bạn liên tục chia nhỏ năng lượng của bản thân cho 10 nhiệm vụ hoặc hơn.

Một khi những trách nhiệm mấu chốt này được xác nhận, hãy cho phép bản thân dời sự chú ý khỏi những điều không phải trọng tâm trong mục đích của bạn.

2. Xin lời khuyên nhưng tự chịu trách nhiệm

Lắng nghe nhiều ý kiến là điều quan trọng, nhưng đến cuối cùng, bạn phải chịu trách nhiệm cho quyết định của bản thân. Bạn sẽ quyết định nói "có" với một vài người cho bạn lời khuyên và nói "không" với một vài người khác

Nhưng trách nhiệm cuối cùng vẫn nằm ở bạn.

3. Sức mạnh của việc không làm gì cả

Đưa ra quyết định mau lẹ khi tức giận là phản ứng tự nhiên, nhưng phản ứng này thường khiến mọi thứ trong cuộc sống tệ hơn. Một trong những điểm mạnh của Lincoln là hiểu được sức mạnh của việc không làm gì cả trong thời điểm nóng nảy. Ông hiểu được rằng khi đang nóng giận chúng ta không thể nào đưa ra quyết định sáng suốt.

Kết quả là, ông luyện cho mình tính tự giác rằng sẽ không làm bất cứ điều gì trong những trường hợp như vậy.

"Tear a strip off" nghĩa là gì?

Photo courtesy freeimage4life.

'Tear a strip off (someone)' nghĩa là mắng nhiếc ai thậm tệ vì phạm lỗi lầm hoặc hành vi sai trái.

Ví dụ
Toyah hides under Imran's desk as Nick comes in to tear a strip off him for the way he treated Leanne.

He's since lived in New York and now, ten years on, he's ready to tear a strip off Silicon Valley's tech culture but not 'hate on the tech itself'.

“Alun was a very wise and sensible guy who was very politically savvy (hiểu biết, lương tri). If I raised a concern about an issue with Radice’s approach he wouldn’t tear a strip off the CEO, but instead used the information to approach the situation carefully,” says Williams. “That approach often helped the company arrive at a better decision,” he adds.

For those of us who thought the media was being a bit tough on old Brian “Saxonwold Shebeen” Molefe for his unsavoury (ghê tởm, ô nhục, nhơ nhuốc) snouting as Eskom CEO, three High Court judges have now confirmed the most dismal (buồn thảm, tối tăm, ảm đạm) view of his and his board’s behaviour. Not only must he pay back his illegal pension millions, but the court tore a strip off him and others like him, ordering him to pay his and his adversary’s full legal costs.

Phạm Hạnh