Journey in Life: 02/07/19

Thursday, February 7, 2019

"Whomp up" nghĩa là gì?

không nghĩ là anh mời bạn tới nhà, nhưng em sẽ làm một bữa ra trò nhanh thôi... Photo by Alyson McPhee on Unsplash.

'Whomp up' nghĩa là làm/sửa soạn cái gì đó nhanh chóng (thường là bữa ăn); đánh bại ai/đội nào nhanh chóng, hạ gục.

Ví dụ
It is so easy to whomp up phony comparisons and destroys kids' and teachers' egos.

You can tell him some of those stories you whomp up. From his picture, he seems to be a patient human.

Like Little Caesars' famous Hot-N-Ready pizzas, Loaded Crazy Bread Bites are guaranteed warm and ready for pickup between 4-8 p.m. every day. Any other time, Little Caesars will whomp up a fresh batch for you, you'll just have to wait a few minutes.

Your marching orders are for you to take saw, ax or hatchet and whomp up on an eastern red cedar. It's a noxious, weedy thing that has long outlived its welcome.

Phạm Hạnh


Chùa Bình Lâu

chiêm bái chùa bình lâu, hơi lâu...

không sợ bị ma nữ quyến rũ...

Bài trước: Chùa Sếu

Đầu năm đi lễ chùa Đống Cao

tọa lạc trên cánh đồng làng Khuê Liễu, xã Tân Hưng, TP Hải Dương. Nhiều tư liệu cho biết chùa có từ giữa thời Trần và thuộc thiền phái Trúc Lâm Yên Tử.

trước kia dân cư thưa thớt, lau cỏ mọc đầy bãi sông Thái Bình, chim sếu về sống từng bầy, cho nên mới có tên nôm làng Sếu. Chùa làng vì thế cũng gọi là chùa Sếu.


tương truyền, làng Sếu lúc đầu chỉ có một miếu nhỏ gọi là “Đống Cao địa kỳ” để tế lễ trời đất. Năm Giáp Thìn (1304) trong một chuyến du hóa qua trấn Hải Dương, Sơ tổ Trúc Lâm là Trần Nhân Tông đã dừng chân ở đây. Thấy thế đất “Huỳnh quy vọng nguyệt, phượng vũ lân triều” (rùa vàng ngắm trăng, phượng múa lân chầu) ngài đã khuyến hóa dân “cải từ vi tự” (chuyển miếu thành chùa). Nghe lời, các vị kỳ mục của ba làng Khuê Liễu, Thanh Liễu, Liễu Tràng đã chung sức xây lại miếu thành ngôi chùa với ba gian tiền tế và hậu cung thờ Phật. Từ đó có Đống Cao linh tự.


Chùa Sếu
Nhà thờ An Thái

"Weep buckets" nghĩa là gì?

yêu không hối tiếc... Photo by Ben White on Unsplash.

'Weep buckets' nghĩa là khóc nức nở, khóc như mưa.

Ví dụ
One of the main reasons for choosing a negative avatar is that the vamp (người đàn bà mồi chài đàn ông) has much more to do, as opposed to the dukhiyari female lead. It is also more fun to make someone cry on screen, rather than weep buckets yourself.

The Fault in Our Stars, the super-sad film that's been making audiences weep buckets since it opened in theaters June 6, naturally invites comparisons to an earlier super-sad film that made audiences weep buckets 44 years ago.

How I longed to revisit the hall, witness to me weep buckets in the dark. Watching schmaltzy flicks like Love Story, which told smitten (day dứt) teens love means never having to say you're sorry (absurd advice, we soon realised) and left girls pining equally for Ryan O'Neal's baby face and Ali MacGraw's thick eyebrows.

Get ready to weep buckets as Cass Hunter’s exploration of humankind’s complex relationship with technology spills over into a haunting and emotional journey that will tug hard on your heartstrings, and leave you questioning the pros and cons of cutting-edge robotics.

Phạm Hạnh