Journey in Life: 07/18/19

Thursday, July 18, 2019

"Wave a magic wand" nghĩa là gì?

Úm ba la xì bùa!! Photo by: Pierrick VAN-TROOST on Unsplash

"Wave a magic wand" = vẩy chiếc đũa thần -> tạo ra hướng giải quyết cho một vấn đề hoặc một khó khăn nào đó theo một cách rất thần kì.

Ví dụ
But ask yourself this question: If you could wave a magic wand and evaporate (bay hơi), say, 10 percent of the income accruing (đóng góp) to households at the top, while leaving those in the middle and at the bottom untouched, would you do so? You wouldn’t make anyone better off, but you would lower the incomes of the rich — and you would noticeably reduce measured income inequality.

He didn’t actually look at the full document. What we’re proposing (đề xuất) is that for Quebec, and for Atlantic Canada, we can reduce the number of tankers (tàu chở dầu) moving through Atlantic Canadian waters. This is not going to be overnight. You can’t wave a magic wand and undo a lot of commercial contracts (hợp đồng thương mại). But [Newfoundland’s] Hibernia oil is over 80 per cent exported. That oil would suit.

Just imagine how many times you have locked your keys in your car and thought, If only I could just wave a magic wand and open it up. With Alohomora, you would never need to call AAA again!

With a wooden bat in his hands Monday at Beach Field on the campus of Bishop Feehan High, Gamache continued to wave a magic wand, delivering an RBI single — on a 3-and-2 pitch, no less — in the bottom of the seventh inning (hiệp thứ 7) to provide South Attleboro American Legion Post 312 with a 2-1 decision over Fall River in the first game of the teams’ best-of-three semifinal-round (vòng bán kết) District 6 series.

Ngọc Lân

"Lost in the wash" nghĩa là gì?

Chắc rơi nhẫn cưới rồi Photo by Gratisography on Pexels

'Lost in the wash'= thất lạc trong đống đồ giặt -> bị lạc mất giữa một đống thứ lộn xộn

Ví dụ
A few centuries on, though, this minor detail has been lost in the wash, and participants (người tham gia) focus instead on the other noble (quý tộc) French tradition: getting wasted on champagne and eating ridiculously rich food. Santé!

There are thick walls of interesting sounds and textures (kết cấu, hòa âm) in Star City, Hounds and Two Hands with her Blondie-esque vocals, which are immediately likeable and don’t get lost in the wash like on some of the other bangers.

“We were sitting around barnstorming (lưu diễn, đi vận động chính trị) ideas about how to go out on the road," Mead said. “The road is hard, and you have to make it an event or you get lost in the wash of big shows that are out there.”

Bích Nhàn

Hoa Vĩ và câu chuyện 5G ở Việt Nam

việt nam muốn xa lánh nhưng ko thể để lộ ra thế được (ko thể để tq có cớ gây hấn)
-----

At first glance, this fast-developing nation might seem to be a natural customer for Huawei. Its economy is entwined (bện, tết, ôm, quấn) with China’s, and Beijing has embraced (ăn nằm với nhau) the country’s Communist Party leaders in Hanoi as ideological (ý thức hệ) brethren (anh em đồng đạo, đạo hữu).

Yet Vietnam’s leading mobile carriers appear to be keeping Huawei out of their 5G plans, even if the government’s fear of incensing Beijing most likely prevents them from saying so.

...“The whole world needs to be careful with China,” said Maj. Gen. (thiếu tướng) Le Van Cuong, the former director (nguyên viện trưởng) of the Institute of Strategic Studies (viện nghiên cứu chiến lược) at the Vietnamese Ministry of Public Security (bộ công an). “If a superpower (siêu cường) like America regards China as a cybersecurity threat (nguy cơ an ninh mạng), then of course Vietnam has to.”

...“They don’t want to give China a reason to be angry,” said Alexander L. Vuving, a Vietnam specialist at the Daniel K. Inouye Asia-Pacific Center for Security Studies in Honolulu. “Any indication that the Vietnamese government discriminates (phân biệt đối xử) against the Chinese would be used as an excuse for the Chinese government to put more pressure on Vietnam.”

"Allow free rein" nghĩa là gì?

Xin hãy thả chúng được tự do... Photo by James Rajaste on Unsplash 

"Allow/ give (one) free rein" có nghĩa là buông lỏng, trả tự do cho ai đó. "Rein" nghĩa đen là dây cương. dây trói, nghĩa bóng là sự kiểm soát, bó buộc. 

Ví dụ 
We give the artists free rein to base the list on whatever subject they choose. 

THE BBC is at the centre of a row after apparently rewriting its editorial guidelines (hướng dẫn biên tập) to allow Gary Lineker free rein to express his views on politics and Brexit. 

Architects (kiến trúc sư), invited give their imagination free rein in a competition to “radically reinvent” (đổi mới triệt để) the model for affordable living (mô hình cuộc sống bình dân) in upland Yorkshire. 

The Lethbridge Toys “R” Us opened its doors earlier than usual on Wednesday morning, giving Roree Deering and his family free rein of the store. The Deering family had three minutes to run around the store with shopping carts (xe đấy), grabbing as many toys as they could. 

Thu Phương 

"Flip the bird" nghĩa là gì?

Photo by W A T A R I on Unsplash 

"Flip (someone) the bird" = lật chim -> hành động giơ ngón tay thối (thể hiện sự tức giận) đến ai đó. 

Ví dụ 
He gave her a ticket for a lesser, non-moving violation (ít lỗi vi phạm hơn), thinking he was doing her a favor (giúp cô ta). She repaid the officer by flipping him the bird after their encounter (chạm mặt) was over, while she was driving away. 

When the Raiders arrived at Arrowhead, a sea of red would emerge (xuất hiện). Many would flip the bird at the team bus. “From the moment we drove into that parking lot,” Trask said, “until the moment we left, those fans were cacophonous (la ó).” 

Instead of, you know, acknowledging that encouraging a child's extracurricular interests (lợi ích ngoại khóa) is part and parcel (một phần) of good parenting, Skoda decided to flip kids the bird and create an app that can turn these rides into housework. 

Thu Phương 

Sợ hai anh 'Hiền' và 'Lành' lắm

thẩm phán mỹ từ chức vì bình luận bị cáo đáng được khoan hồng vì "nhân thân tốt"
-----

...James Troiano, the Monmouth County judge who recommended leniency (tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung) for a 16-year-old boy accused (bị buộc tội) of rape (hiếp dâm) because the boy was from a “good family,” (gia đình văn hóa) resigned (từ chức) from the bench (ghế thẩm phán), officials said.

The comments (lời nhận xét) by Judge Troiano, which were made in a 2018 ruling (phán quyết), were seen by advocates for sexual assault victims as emblematic (tượng trưng, biểu tượng, điển hình) of a legal system (hệ thống luật pháp) that is mired (ngập ngụa trong) in bias (thiên vị) and privilege (đặc quyền), and has deterred (ngăn cản, làm nhụt chí) victims from reporting assaults.

Shortly after the comments became public in early July, elected officials called for the judge’s resignation (từ chức), petitions (đơn kêu gọi) circulated for his disbarment (sự khai trừ ra khỏi đoàn luật sư) and a protest (biểu tình) was held outside the Monmouth County courthouse (tòa án) where the judge had made the ruling. Judge Troiano and his family even received threats of violence (đe dọa bạo lực).

Luật 2 phút

Nếu việc nào đó chỉ tốn chưa đến 2 phút để hoàn thành, bạn hãy thực hiện nó ngay lập tức.

Rất nhiều nhiệm vụ chúng ta trì hoãn thường không khó để hoàn thành. Chúng ta thường tránh làm chúng cho đến hạn chót, mặc dù nó không đòi hỏi kỹ năng hay kiến thức đặc biệt. Chẳng hạn, bạn cần phải gọi điện cho đối tắc hoặc gửi một email. Việc này chỉ mất 1 đến 2 phút nhưng bạn lại trì hoãn cho đến phút cuối cùng. Nhiệm vụ đơn giản này làm bạn bị chùn bước và mất tập trung.

Nguyên tắc 2 phút này sẽ giúp bạn đạt được những mục tiêu lớn. Mỗi mục tiêu đi kèm với một danh sách các hành động nhỏ. Chẳng hạn, bạn phải đọc 1 cuốn sách khoảng 2.000 trang, việc này sẽ khiến bạn mất vài tháng. Nếu như bạn tiếp tục nhìn cuốn sách như một tổng thể, bạn sẽ thấy nó khó mà hoàn thành, do đó bạn dễ bỏ cuộc. Nhưng nếu như bạn chia nhỏ cuốn sách thành từng trang và đặt mục tiêu đọc từng trang một, bạn sẽ mất chưa đến 2 phút cho một trang sách.

“Have an axe to grind” nghĩa là gì?

Photo by Dan Edwards on Unsplash

“Have an axe to grind” = “Có cái rìu để mài” -> nghĩa là bày tỏ quan điểm, than phiền, ngoài ra còn có nghĩa là “có một động cơ cá nhân”.

Ví dụ
I don't know Jerry Hollendorfer personally, nor do I have an axe to grind with him.

Plenty of people have an axe to grind with companies like Facebook and Google, which means the report should make for an interesting reading.

The people attempting to destroy the evidence (chứng cứ) definitely have an axe to grind.

She's only doing it out of kindness, she has no particular axe to grind.

Hồng Vân

"Get the axe" nghĩa là gì?

có một ngày không biết đi về đâu… Photo by Romain V on Unsplash

"Get the axe" = "Bị một rìu" -> nghĩa là bị thải hồi, sa thải; 'bị trảm'.

Ví dụ
Công Phượng could get the axe if he doesn't show enough development in a new football club.

We kicked off a petition (kiến nghị), that at the time of writing, has already garnered the support of over 8000 people, all calling for the ads to get the axe.

I feel sorry for Richard. He was feeling quite depressed (trầm cảm, buồn bã, chán chường) when I ran into (tình cờ gặp) him. Did he tell you what was boring him? Among other things, he informed me that he got the axe at work. He evidently had a disagreement on company policies (chính sách công ty) with one of the top executives (lãnh đạo).

Hồng Vân

"Avoid like a plague" nghĩa là gì?

Image by Enrique Meseguer from Pixabay

"Avoid like a plague" = tránh như tránh dịch bệnh -> ý nói việc cố ý tránh xa một ai đó hay một sự việc gì đó.

Ví dụ
After the divorce (ly hôn), Mary and John avoid each other like a plague.

For anyone looking for true love in real life, pickup artists (những người dễ dãi và giỏi tán tỉnh) are to be avoided like the plague.

A loved one is nearing death, but the family doesn't want them to know. Conversations about “dying” are avoided like the plague.

Procrastination (sự trì hoãn) is a habit that should definitely be avoided if at all possible. Top-rated landlords (chủ nhà) avoid procrastination like the plague. To become a successful landlord, you need to get things done correctly and on time.

Bảo Ngọc

"Leave the door open" nghĩa là gì?

Liệu Mỹ đã vĩ đại trở lại chưa? Photo by Capturing the human heart. on Unsplash

"Leave the door open" = để cửa mở -> duy trì hoặc tạo cơ hội/ khả năng để phát triển việc gì đó trong tương lai. Giống mấy cái kết phim các đạo diễn hay để kết mở để làm phần tiếp theo í các bạn :)

Ví dụ
Poldark series five might leave the door open for more future episodes (tập phim, phần) as author Winston Graham didn’t want a ‘tidy’ conclusion’.

Kendall added that O’Keefe’s decision to “nolle prosequi” the matter — a legal move that does leave the door open to refile (đệ đơn lại) the charges (cáo buộc) — doesn’t necessarily indicate O’Keefe will try to bring it back.

Rubio did, however, leave the door open to potentially partnering (cộng tác) with Amazon in the future, under more favorable terms (Điều khoản hợp lý/hấp dẫn). "Never say never, but we’re committed (thú thật, thừa nhận) to not going on Amazon with what they’ve offered us now," she said.

Bích Nhàn

"Close its doors" nghĩa là gì?

Ê, ông nghe gì chưa? sale xong là mình cũng bị tống luôn đó! Photo by Artem Beliaikin on Unsplash

'Close its doors' = đóng cửa ở đây không phải đóng cửa nhà đâu nhé. Từ này dành cho các cửa hàng, đơn vị kinh doanh ngừng hoạt động.

Ví dụ
The Market Place will close its doors at the end of the month, and the new owner is turning it into an entertainment center (trung tâm giải trí).

A Columbia daycare is set to close its doors after inspectors (nhân viên điều tra) live and dead roaches (con gián) inside and determined the business did not enough food for the children.

But now, the Leith Walk Cafe has been forced (bắt buộc) to close its doors in the wake of plans by property developer (chuyên viên bất động sản) Drum to turn the site into student accommodation (chỗ ở).

Bích Nhàn

"Pushing at an open door" nghĩa là gì?

Chỉ cần có niềm tin, sẽ có con đường mở ra Photo by Hello I'm Nik 🇬🇧 on Unsplash

'Pushing at an open door' = đẩy cánh cửa đã mở -> nếu ai đó 'nỗ lực' đẩy cánh cửa đã mở sẵn thì có nghĩa là họ đạt được các mục tiêu rất dễ dàng (cửa mở rồi mà, đâu cần đẩy nhỉ?) :D

Ví dụ
Elliott has been successful in 78% of its campaigns (chiến dịch) that have concluded to date, and in this case is likely to be pushing at an open door.”

While Nicolás Maduro and his allies (đồng minh) moved to curb (kiềm chế, kìm hãm) Juan Guaidó inside Venezuela, Mr Guaidó's man in Washington, Carlos Vecchio, was working to make the most of US support. He was pushing at an open door, with meetings on Capitol Hill, at the White House and the Treasury.

With trade, both sides are playing a game of chicken (trò chơi đối đầu). But if the goal (mục tiêu) of Washington is to push China to speed up reform (cải tổ) and opening up, especially on market access, fair competition and protection of trademarks and intellectual property (sở hữu trí tuệ), it is pushing at an open door.

Bích Nhàn

"At death's doorstep" nghĩa là gì?

Ăn sạch, sống xanh, tập luyện đều đặn, tinh thần thoải mái để sống lâu và khỏe Photo by Samuel Silitonga from Pexels

'At death's doorstep' = ở ngưỡng cửa cái chết -> từ này dùng khi nói tới một ai ốm rất nặng hoặc gần qua đời. Ngoài ra nó cũng dùng để nói tới việc bị phá hủy, phá hoại lớn.

Ví dụ
"I was at death’s doorstep, so just the opportunity to play basketball is a win-win for me," he said.

"Being a hostage (con tin) in a war zone raises stress levels even more. In our situation, drone (máy bay không người lái) activity/attacks were a constant reality and a mental challenge. We were living at death's doorstep most of the time.

What actually ends up happening when you turn 50, and I’m 51 now, there’s so much cultural mythology (thần thoại) about you sort of being at the end of the road. To think about Gloria Swanson actually only being in her early 60s in “Sunset Boulevard” [she was actually in her early 50s], and our cultural perception (nhận thức, tin) being that she’s at death’s doorstep

Bích Nhàn

"Jump the rails" nghĩa là gì?

Khi bạn thích hoạt hình mà làm kiến trúc sư Photo by Pixabay on Pexels

'Jump the rails' = nhảy khỏi đường ray -> từ này để chỉ tàu bị chệch khỏi đường ray, mất kiểm soát. Ngoài ra nó còn mang nghĩa đổi hướng đột ngột, thay đổi mối quan tâm sang những phương án không ngờ khác.

Ví dụ
Today with the weather you just had to give them (the horses) time get back and jump the rails, but other than that the footing was fine,” Lennon said.

A trapped mind would be a mind that thinks only like a machine, linearly (thằng tuột, rõ ràng), without the ability to “jump the rails” with creative inception (sự bắt đầu) and fly.

Investigators (điều tra viên) and the court found that seven natives of Tajikistan being ISIS members drafted a plan of a terrorist attack (tấn công khủng bố) to crash a Sapsan high-speed train in 2017. On July 2017, they set up a construction on a railway track designed to trigger (bắt đầu) the accident. However, the train did not jump the rails, but train carriages cracked up. Damage caused was estimated at 55 million rubles (about $1 million).

Bích Nhàn

"Jump the queue" nghĩa là gì?

Nhanh chân thì được chỗ đẹp vào mua trước nhé Photo by Melanie Pongratz on Unsplash

'Jump the queue' = nhảy vào hàng (hay còn gọi là chen ngang hàng) -> từ này dùng đúng theo nghĩa đen khi một ai đó chen vào hàng để được phục vụ, ngoài ra nó còn mang nghĩa nhận sự ưu tiên không công bằng với người khác.

Ví dụ
She admitted (thừa nhận) her own language had not always been "perfect" and she had been wrong to say EU nationals were "jumping the queue" in a speech in 2018.

The family’s lawyer Carlo Viljoen told Rapport newspaper that the incident (tai nạn) started off at a Clicks store where the family was waiting in line to pay when Van Damme tried to jump the queue ahead of them.

For example, if you work at a bank, you shouldn’t jump the queue. Then you never experience (trải qua) something you expect your clients to tolerate (chịu đựng). If you are not using your own products and processes the same way your customers do, then there is an opportunity for innovation (đổi mới). Amazon puts the customer at the centre of everything they do – it is their common purpose and the way they measure success.

Bích Nhàn

"Always the bridesmaid, never the bride" nghĩa là gì?

Image by sfetfedyhghj from Pixabay

"Always the bridesmaid, never the bride" = lúc nào cũng chỉ làm phù dâu, không được làm cô dâu -> ý chỉ người thường xuyên giữ vai trò nhỏ, thứ yếu, không bao giờ được giữ vai trò lớn và quan trọng hay người thường thất bại và không giành được chiến thắng khi thi đấu.

Ví dụ
Always an awards (giải thưởng) bridesmaid but never a bride, Sara Bareilles has been nominated (đề cử) at the Grammys, Tonys and Emmys, but hasn’t won any of them yet.

Always the bridesmaid, never the bride. That has been the story of Fowler’s career (sự nghiệp), with the 30-year-old still waiting for his major (lớn) breakthrough (đột phá) following last year’s second-place finish at Augusta.

Pine, Pine, Pine. Always the super–bridesmaid and never the super-bride. That may be unfair (không công bằng) to Chris Pine, who was fantastic (tuyệt vời) in 2017’s Wonder Woman, but he’s still the non-Marvel Chris to many outside observers (người quan sát).

For North Carolina, life in the auto (ô tô) industry so far has been a story of "always a bridesmaid, never a bride." Automakers have invested (đầu tư) billions (tỉ) and hired (thuê) thousands at plants (nhà máy) all over the Southeast, but North Carolina has never managed to attract (thu hút) one.

Bảo Ngọc

"Air biscuit" nghĩa là gì?

Woman photo created by freepik - www.freepik.com

"Air biscuit" = bánh quy không khí -> thực chất cụm từ này không liên quan đến một loại bánh trái nào cả, mà là cách nói tệ nhị của việc xì hơi, thả bom.

Ví dụ:
Hingst claims (khẳng định) his boss, Greg Short, would come into his tiny (nhỏ xíu), windowless office several (nhiều) times a day to float an air biscuit.

It's a parody of Oculus' VR headset called the Nosulus Rift, and it utilizes a fart-scented perfume (nước hoa) to make players feel like someone is shooting an air biscuit directly up their nostrils.

Pregnancy (Việc mang thai) can turn you into a gaseous (thuộc thể khí) anomaly (sự không bình thường), so if you're lucky enough to be able to control it, you'll probably try to find an empty room before you drop your air biscuit.

The thing is, even though our cats sometimes stink (hôi) and even drop an air biscuit (heh-heh) right in our faces, we love them tons and could never imagine life without them.

Bảo Ngọc

"Like a moth to a flame" nghĩa là gì?

Photo by: Max Kleinen on Unsplash

"Like a moth to a flame" = y như con thiêu thân lao vào ngọn lửa -> ý nói một sự quan tâm mãnh liệt đến ai/điều gì, và mong muốn đạt được ngay.

Ví dụ
While many people in this predicament (tình thế khó khăn, tình huống khó chịu, tình trạng khó xử) torment (đau khổ) themselves trying to understand why their narcissistic (tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình) mate (bạn đời) treats them the way they do, the more important question is, why are you drawn to them like a moth to the flame?

The panzerotto is an undeniably heavenly dish (một món ăn tuyệt vời không thể phủ nhận). After trying it, we can absolutely understand why a simple food that originated in the southeastern Italian state of Puglia became such a popular nationwide dish. Panzerotti have many charms that just draw you in like a moth to a flame, so we’re pretty sure that this could become a popular dish all throughout Japan.

Like a moth to a flame, it’s almost too easy to blow the bank (đốt tiền) by packing your tote bag full of everything in sight. Luckily, Sweetgreen’s Culinary Research and Development Chef, Katelyn Nolan Shannon, has a genius method for preventing (phòng chống) the farmer’s market impulse (tùy hứng) purchase spree (mua sắm tẹt ga/thả ga/lu bù): Before you buy (or even think about buying) anything, do a quick lap around the entire market.

Ngọc Lân

"Ahead of the pack" nghĩa là gì?

Tưởng đi đầu mà dễ à? Image by Helmut Stirnweis from Pixabay

"Ahead of the pack" = đi đầu đàn -> ý chỉ việc có lợi thế hay thể hiện tốt hơn, thành công hơn những người khác.

Ví dụ
Supermarkets battle (trận chiến) it out for online buyers – who will end up ahead of the pack?

New migraine (chứng đau nửa đầu) drugs are ahead of the pack. They have the advantage (ưu điểm) of very few side effects (tác dụng phụ), as compared to earlier oral medications (thuốc đường uống).

So, working closely with industry, academic (học thuật) researchers (nhà nghiên cứu) and the NHS, we designed a strategy (chiến thuật) aimed (nhắm đến) at keeping the UK ahead of the pack in developing life science.

With the abundance (sự dồi dòi, phong phú) of data in this digital age (kỷ nguyên số hóa), more than ever, private (tư nhân) investors (nhà đầu tư) have the opportunity (cơ hội) to stay ahead of the pack and find rewarding (có lợi) investment opportunities.

Bảo Ngọc

"Jump in feet first" nghĩa là gì?

Hôm nay định học bao nhiêu bài phrase trên web nào? Photo by Suzy Hazelwood from Pexels

'Jump in feet first' = nhảy vào trước -> bắt đầu/thực hiện việc gì đó một cách nhanh chóng, đầy nhiệt huyết mà không có bất cứ sự lo lắng, do dự nào.

Ví dụ
Free agency moves quickly. The Kings will jump in feet first and hope for the best.

Owning your own freelance writing business requires a specific skill set centered around strong work habits (thói quen) and good communication skills. Before you jump in feet first, take some time to figure out if you have the following skills:

The key is to be able to sit back and calmly (bình tĩnh) analyse the situation, and not jump in feet first to chase the share price. Investors (nhà đầu tư) who throw caution (cảnh báo) to the wind may end up regretting their actions if the company continues to report poor performance in future periods.

For individuals who are dead set on starting their company, motivation (động lực) and the ability to jump in feet first are never the problem. What can be confusing is communicating with other cultures, and bridging that gap between different lifestyles and priorities in business. If you are able to make this transition (chuyển tiếp), it can lead to an impressive influx (dòng chảy) of new business, says Tracy.

Bích Nhàn

"Prodigal son" nghĩa là gì?

Tranh minh họa đứa con hoang đàng tại cửa kính màu của nhà thờ. Image by falco from Pixabay

"Prodigal son" = đứa con hoang đàng ->  ý chỉ người sau khi rời nhà (hay một tổ chức) để theo đuổi một điều gì đó dù gia đình (hay tổ chức) phản đối đã ăn năn và quay trở lại.

Ví dụ
Once regarded (được coi là) as a “prodigal son”, the eSports market has developed careers with high income and good prospects (triển vọng) in China.

Echo poll (cuộc bỏ phiếu) reveals majority (phần lớn) fan verdict (dư luận, nhận định) on Liverpool’s prodigal son. According to a poll conducted (thực hiện) by the Liverpool Echo, 68% of Reds fans would want to see Philippe Coutinho back at Anfield.

Aziz Ansari is a changed man, or so he would like us to believe (tin). “I hope I have become a better person,” he says — with marked (rõ ràng) sincerity (sự chân thành) — at the very outset (mở màn) of his new stand-up special Aziz Ansari: Right Now. Ansari is referring (ám chỉ, nói đến) to the sexual harassment (quấy rối tình dục) he had been accused (buộc tội) of during the #MeToo storm in 2018. Now he comes back as the prodigal son, a tainted (có vết nhơ) artist whose actions did not fall in line with his words, and this ‘fall’ was for the world to see. Ansari does not stop at saying he hopes he has become a better person. He goes forth (về phía trước) and illustrates (chứng minh, làm rõ) it.

Bảo Ngọc

"The fur flies" nghĩa là gì?

Các khanh nhớ hộ giá trẫm đấy Photo by Yuliya Strizhkina (Cartier) from Pexels

'The fur flies' = lông bay tứ tung, từ này được sử dụng từ thế kỉ 19 với hình ảnh của loài chó và mèo khi đánh nhau -> giờ nó được sử dụng để nói tới việc nổ ra/xuất hiện một cuộc tranh luận rất quyết liệt, dữ dội hay tức giận về một vấn đề gì đó.

Ví dụ
1904: The ‘fur flies’ as Huntley Tract 'scandal’ captures attention (thu hút sự chú ý) of gossip-starved neighbors.

The fur flies after Kate and William wear traditional scarves trimmed (khăn quàng được trang trí ở viền) with the skin of endangered sea otters (rái cá) during their visit to Canada

Debra or “Deb” gets ready to welcome her son’s fiancee (vị hôn phu) into their home. As the mother-son couple now become a trio (mối quan hệ ba người), it is just a matter of time before the fur flies in the Johnson home.

Bích Nhàn

"Fly by the seat of my pants" nghĩa là gì?

Đoán xem tớ là ai, tớ là ai? Photo by Toa Heftiba on Unsplash

'Fly by the seat of one's pants' = bay bằng mông quần của ai. Từ này xuất hiện cùng với sự ra đời của ngành hàng không, khi mà họ không có phương tiện hỗ trợ cũng như khả năng liên lạc với mặt đất, nên chỉ bay bằng sự phán đoán -> ngày nay cụm từ này dành để chỉ việc hành động mà không có kế hoạch, làm việc dựa trên bản năng, phán đoán.

Ví dụ
"I don’t have my normal library of images and equipment, and so I try as much as possible to fly by the seat of my pants," said Roberts.

Aaron then asks if he will do anything unique (khác thường, độc nhất) with his crème anglaise to which Evan says he plans to “fly by the seat of my pants.”

Over the next few weeks, I'll keep you updated on how this fly-by-the-seat-of-my-pants experiment is going because my hope is that if a disorganised (hỗn độn, thiếu trật tự) scatterbrain (đãng trí) masquerading (giả trang, đeo mặt nạ) as an adult like me can do one month without buying any single-use plastic, then you'll realise that you absolutely can too.

Bích Nhàn

“Flip your lid” nghĩa là gì?

Photo by Icons8 team on Unsplash

“Flip your lid” = “Bật tung cái nắp” -> nghĩa là trở lên điện rồ, điên tiết lên, đây có lẽ liên tưởng từ cái nồi sôi quá bị bật tung cái nắp vung ra :)

Ví dụ
After a bad pitch at the baseball game hit the batter, a fight broke out among all of the players. “The guys have flipped their lids!” my dad yelled.

My brother was kind of angry after his new headphones were stolen from his locker. But when someone stole his cell phone, he really flipped his lid.

Using the Mindup Curriculum the students have been learning about the brain and what happens when you “flip your lid” and how students can find their “calmness”.

Hồng Vân

“In the hot seat” nghĩa là gì?

bỏng cả đít... Photo courtersy Harshal vanpariya.

“In the hot seat” = ngồi trên ghế nóng -> nghĩa là đang ở vị trí ra quyết định, đối mặt với áp lực và sự đánh giá khắt khe.

Ví dụ
You make the decisions (đưa ra quyết định) - you're in the hot seat now!

President Donald Trump has been in the hot seat over a number of controversial (gây tranh cãi) comments he made directed at Democratic congresswomen (nữ nghị sĩ Đảng Dân Chủ).

Mark Zuckerberg sat in the hot seat as senators (Thượng nghị sĩ) fired off questions about how he plans to address Facebook's growing list of issues — from preventing meddling (sự can thiệp) to protecting users' privacy.

Hồng Vân

“On the mend” nghĩa là gì?

Photo by Sharon McCutcheon on Unsplash.

“On the mend” = “đang hồi phục”.

Ví dụ
The 70-year-old is now on the mend after undergoing four hours of surgery (phẫu thuật) which saw a heart valve (van tim) from a pig transplanted (ghép) onto his own.

Canadian indicators have pointed to an economy on the mend: Canada’s unemployment (thất nghiệp) rate in May fell to a record low; average weekly wages (lương tháng cơ bản) rose nearly 3% on a one-year basis; housing sales rebounded (khởi sắc trở lại) after a prolonged period of softness.

Japan-China relationship is on the mend. In April, the leaders of the two Koreas agreed to work with the United States and China with a view to ending the seven-decade Korean War and pursuing the “complete denuclearization” of the Korean Peninsula.

Hồng Vân

Bài trước: "Set a beggar on the horseback, and he'll ride to the devil" nghĩa là gì?