Journey in Life: 07/23/19

Tuesday, July 23, 2019

"A blessing in disguise" nghĩa là gì?

Đừng buồn vì bạn thất bại, biết đâu sự thất bại lại cho bạn nhiều bài học, dẫn bạn tới những con đường khác tới thành công. Photo by Claudia on Unsplash

"A blessing in disguise" = điều hạnh phúc/sung sướng cải trang -> cụm từ này nghĩa là một việc tốt mà đầu tiên bạn không nhận ra, thậm chí còn nghĩa đó là việc không tốt; trong cái rủi có cái may.

Ví dụ
Little did she know that the setback (sự thất bại) was actually a blessing in disguise, as she retired (giải nghệ) from active sport to take up officiating (hành chính). At the just-ended 2019 Africa Karate Championships (UFAK) held in Gaborone last week, Mosalagae was the only local woman referee (nữ trọng tài) to officiate in the kata and kumite.

He lost quite a bit of weight during his hiatus (sự gián đoạn), most of it muscle. He considers the latter a blessing in disguise, because he had already decided to drop some weight from his muscular frame.

Yasawa Team Manager Manasa Takala says the deferring (hoãn lại) of the Bainimarama Shield Challenge to this weekend is a blessing in disguise to their team. He says this has given them a platform (nền tảng) to further strengthen their team in order to keep the Bainimarama Shield with them at the end of this challenge. He says this has also given players who have sustained injuries (vết thương) a breather.

Ngọc Lân

"Turn of events" nghĩa là gì?

Sự thay đổi mang tính quyết định. Photo by Ross Findon

"Turn of events" = Thay đổi sự kiện -> Sự thay đổi/thay thế một cách đột ngột trong một tình huống/hoàn cảnh hoặc điều gì đó xảy ra không như mong đợi.

Ví dụ
In a not-so juicy (nhiều nước, đậm màu sắc) turn of events for them, Khlebnikov and Lagzdins were found guilty (có tội, tội lỗi) at Westminster Magistrates’ Court on Monday (July 22).

Kojima himself has yet to comment on or address this strange turn of events, presumably (có thể đoán chừng) because he's squirrelling (tích trữ) away making Death Stranding the best game it can be before it's November 8, 2019 release date.

Such a turn of events seemed highly improbable (không chắc sẽ xảy ra) a few months ago. Johnson is a polarising figure not just for the country at large but for his own party. An instantly recognisable figure with his unruly (phóng túng, ương nghạnh) blonde mop (vải lau), rotund Billy Bunteresque figure and fruity Etonian accent, Johnson is political Vegemite.

Bin Kuan

"Come a gutser" nghĩa là gì?

Oh, ngõ cụt rồi. Photo by Charlotte Butcher

"Come a gutser" -> Tiếng lóng của Úc nghĩa là gây ra tai nạn hay sai lầm.

Ví dụ
Since 1965, he has seen review after review come a gutser and "all have said more or less the same". That's where things get tricky.

Feilding Yellows have occasionally come a gutser at Linton Camp, but the disparity (sự cách biệt, khác biệt) between them seems too great this
year.

There is no 170-year tradition (truyền thống) at that company and the fact they have come a gutser at the Royal Commission this week should be no surprise to anybody.

"He's zipping (chạy vèo qua) around, going like a mad thing, and he's nearly come a gutser on these rocks,” she says.

Bin Kuan

"Squeeze until the pips squeak" nghĩa là gì?

Hình ảnh minh họa theo đúng nghĩa đen luôn nha :D. Photo by Christiann Koepke on Unsplash 

"Squeeze (someone) until the pips squeak" = vắt/bóp kiệt đến nát cả hột -> sử dụng vũ lực hoặc gây áp lực lên ai đó để khai thác số tiền lớn, thông tin hoặc vắt kiệt sức lao động. 

Ví dụ 
The Scottish Greens should be seen as the natural party of choice for the people of Scotland. We stand for the people of Scotland who are not powerful, who have been bitten by austerity (khổ hạnh), who are looking for hope in a time when they are being squeezed until the pips squeak. 

Also, John Bolton, the national security advisor (cố vấn an ninh quốc gia) to President Trump, said in November 2018, “We think the (Iranian) government is under real pressure and it’s our intention (chủ ý) to squeeze them very hard. As the British say, squeeze them until the pips squeak.” 

When the ministry isn’t throwing away taxpayer money (tiền thuế đã nộp) on superfluous conferences (hội nghị thừa thãi) — at a time when Ministry of Foreign Affairs (Bộ ngoại giao) diplomats are reportedly being squeezed until the pips squeak — Israel is succeeding in putting BDS on the international agenda (nghị sự quốc tế). 

Thu Phương 

"Get right on" nghĩa là gì?

Cà phê của ngài đây ạ. Photo by Quincy Alivio

"Get right on (something)" -> Làm một việc gì đó luôn và ngay lập tức.

Ví dụ
White:"They encourage us to get right on it. Get some of the black beads worked in and some of the sand and get right on it."

‘Get right on it’ – campaigner’s (người tham gia chiến dịch) call for Western Rail Corridor (toa xe lửa).

Whether you're a first time adopter (người nuôi dưỡng) or bringing another animal into your home, here are some tips on what you should get right on after committing to your new pet.

Bin Kuan

"Squeeze out of " nghĩa là gì?

Sẽ tốt hơn nếu một trong hai bạn không tự tạo áp lực cho nhau. Photo courtesy: Richard Gaston 

"Squeeze out (of something)" = chèn, ép hoặc gây áp lực lên điều gì đó. 

Ví dụ 
New policy could squeeze money out of nonprofits (tổ chức phi lợi nhuận) looking to expand in Pasadena. 

Global equities (chứng khoán toàn cầu) are looking a bit "toppish" (chạm đỉnh) as traders (nhà giao dịch) have turned better sellers suggesting investors may have already squeezed all the rate cut juice out of Fed Williams comments. 

If you put pressure (áp lực) on the relationship, you squeeze the life out of it and it stops being enjoyable and fun. Don’t push him for reassurance (chắc chắn) or test him to see how much he cares about you. Just realize he does and hold on to that conviction (lòng tin). 

A Very Brady Renovation is a rare foray (đột phá) into event programming for the lifestyles network, but HGTV execs (nhà điều hành) have been quick to capitalize on (lợi dụng, tận dụng) the seemingly evergreen press the network has managed to squeeze out of the house since the purchase (mua). 

Thu Phương 

"Knock yourself out" nghĩa là gì?

Tự do là làm những điều mình thích. Photo by Graphic Node

"Knock yourself out" -> Thử cố gắng làm những gì mình thích và muốn theo đuổi nhất.

Ví dụ
Look ketchup (nước xốt cà chua), pickles (dưa chuột), mustard (mù tạc), raw onions, bacon. Knock yourself out. Hey, you can put any of these things on your cheeseburger.

If you want recipe (nguyên liệu) ideas there are tons of great resources. Delish.com, BonAppetit.com, and of course, Pinterest. Those three links alone will offer up about 100 different recipes. So knock yourself out, and do what suits you best. Make your own, or make someone else do it. It's your summer.

Before you yell (la hét) at me, hear me out- I’m the first to engage in self-care and grounding spiritual practices because it feels good. It’s good for you. If you need a vacation, take that vacation! Knock yourself out in the self-care and wellness aisles (lối đi, hành lang)- I’m your biggest supporter.

Bin Kuan

"Rise with the sun" nghĩa là gì?

Bình minh vắng anh. Photo by Andressa Voltolini

"Rise with the sun" = Vươn dậy cùng mặt trời -> Thức dậy và ra khỏi giường khi mặt trời lên và đặc biệt dành cho những người dậy sớm.

Ví dụ
A recent study suggests that women who like to rise with the sun every day may be less likely to develop breast cancer (ung thư vú) than others.

Kids always rise with the sun during summer vacation. During the school year, they have to be DRAGGED out of bed, but it is a completely different story when getting up early gives them a chance to watch cartoons for a few hours.

“I work for London Ambulance Service and it has been challenging to fit training (rèn luyện thể lực) in around work. Twelve-hour shifts (ca làm việc) mean that I need to rise with the sun before work to try and squeeze (trạng thái bị dồn nén, ép) in the training session for that day. There have been a fair few 5am starts!

Bin Kuan

"Keep up with the Joneses" nghĩa là gì?

Có vẻ cô ta mới tiêm filler. Photo courtesy: Bryan_T 

"Keep up with the Joneses" = bắt kịp Joneses -> luôn muốn mình theo kịp "nhà người ta", nhà người ta có gì mình cũng phải có cái đó. Cụm từ này xuất phát từ truyện tranh cùng tên của Pop’ trên tờ New York Globe (1923) và Jone cũng là họ phổ biến ở Anh, được sử dụng chung khi nói về hàng xóm/ "nhà người ta". 

Ví dụ 
Not everyone, of course. Only those who can afford it (đủ khả năng chi trả), plus those who are trying to keep up with the Joneses, whether they can afford it or not. That’s still a lot of people. 

A new survey (khảo sát) by Wilsonart, a home goods manufacturer (nhà sản xuất hàng gia dụng), shows a third of home improvement projects (dự án cải tạo nhà) are started to keep up with a friend, family or neighbor. The average amount spent to keep up with the Joneses is about $3,500. 

As I mentioned briefly in a previous column, the old idea of “keeping up with the Joneses” has reached an entirely new dimension (chiều hướng mới) today. Now it’s FOMO—fear of missing out (sợ bị bỏ lỡ)—on all the fabulous things other people appear to be doing, buying and enjoying. 

Thu Phương 

"Go to hell in a handcart" nghĩa là gì?

Không chê anh nghèo thì lên xe anh đèo. Photo by Daniel von Appen

"Go to hell in a handcart" = Xuống địa ngục bằng xe nhỏ kéo bằng tay -> Bạn đang trong tình trạng vô cùng tồi tệ và đổ vỡ hoặc sắp thất bại và phá sản.

Ví dụ
Even when the whole world feels like it’s going to hell in a handcart, someone, somewhere is making money out of it.

He said: “There is another side to this. Who the hell are we to be lecturing anybody about dysfunctional (loạn chức năng), unruly (ngỗ ngược), divisive administrations? “As our country goes to hell in a handcart over this Brexit farce (trò hề), we are lettering the Americans on how to behave.”

Still with gold up 1.5% to 52-week highs of US$1,444 per oz this morning we can see that as a general rule it should rise as U.S. cash rates fall or if the economic world goes to hell in a handcart.

Bin Kuan

"Jack of all trades master of none" nghĩa là gì?

Cũng có những người làm gì cũng giỏi như anh ấy, đàn, hát, sáng tác... đều không ngán. Photo courtesy: GuitarList 

"Jack of all trades, master of none" ý chỉ người có thể làm nhiều việc nhưng không giỏi hoàn toàn trong lĩnh vực nào, tương tự câu một nghề thì sống, đống nghề thì chết. 

Ví dụ 
“As one of my high school, I think my band director (trưởng ban) called me, the jack of all trades and master of none,” Abraham said. “I just have so many interests.” 

It's a problem that can be traced to (bắt nguồn từ) a "jack of all trades, master of none" approach, in the view of Kyle Sherman, the founder (nhà sáng lập), chairman and CEO of inventory and compliance service (dịch vụ kiểm hàng và làm theo yêu cầu) Flowhub. 

My biggest weakness: I see myself as the Jack of all trades, Master of none. This figure of speech works for me but many times I feel the vacuum (vô nghĩa) of not knowing more on a particular subject. My life choice was to do all the things that I like and get a fair level of proficiency (trình độ thành thạo) or focus on it but because I ended up doing a lot of things. 

Thu Phương 

"Flash into mind" nghĩa là gì?

Ta tìm ánh sáng cho đời. Photo by  Jeremy Bishop

"Flash into mind" = Ánh sáng lóe lên trong tâm trí -> Một ý tưởng, hình ảnh hoặc suy nghĩ nảy sinh và xuất hiện trong đầu ngay lập tức.

Ví dụ
The PM asked MPs to involve themselves in social work and “innovative ideas” flash into their mind for working with the district administration (ban quản lý cấp huyện).

“Whatever ideas flash into your mind, you better come up with some thoughts about where you’re going to get the money from three, four, five years from now just to pay the daily expenses (chi phí hằng ngày),” he said.

Through intrapreneur (nhà khởi nghiệp sự nghiệp) programmes, companies are encouraging employees to come up with innovative business plans and build new verticals and revenue streams. Intrapreneurial programmes help employees have marketable solutions which flash into their mind and keep companies relevant and innovative.

Bin Kuan

"Between a rock and a hard place" nghĩa là gì?

Photo courtesy: Tommy Ingberg 

"Between a rock and a hard place" có nghĩa là ở trong một tình thế cực kỳ khó khăn khi phải lựa chọn giữa một trong hai phương án. Tương tự "between Scylla and Charybdis". Thành ngữ này bắt nguồn từ Mỹ vào năm 1921, khi các công nhân mỏ tại Arizona biểu tình để yêu cầu được tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc nhưng lại phải đối mặt với hai lựa chọn. Một là ở lại Arizona và tiếp tục cuộc sống khốn khó như hiện tại (the rock), hai là chuyển đi và phải tìm kiếm một công việc mới, nơi ở mới (hard place). 

Ví dụ 
Coman Goggins believes Roscommon are "caught between a rock and a hard place" in figuring out how to approach (tìm cách tiếp cận) tonight's Croke Park clash (cuộc đụng độ) with Dublin. 

Between a rock and hard place, businesses are looking for ways to reduce the cost of and meet the demand for legal advice and counsel (tư vấn pháp lý) in an increasingly complex legal and regulatory (quy chế và pháp lý) environment. 

Geraint Thomas admitted (thừa nhận) he was stuck between a rock and hard place in terms of whether or not to jump on Julian Alaphilippe. Speaking after the stage, he said: "I'm stuck between a rock and a hard place, I had to wait a few kilometres and that gave Thibaut Pinot time but at least the leg are responding really well (phản ứng rất tốt)." 

Thu Phương 

"A leopard can't change his spots" nghĩa là gì?

Hãy tự tin là chính bạn thôi, không cần thay đổi để làm vừa lòng người khác. Photo courtesy: firaswhaidar 

"A leopard can't change his spots" = một con báo không thể thay đổi các đốm của nó -> bản chất khó thay đổi, tương tự câu giang sơn dễ đổi, bản tính khó rời. 

Ví dụ 
They say a leopard never changes its spots. The same could be said about Albert Flick. The 77-year-old man was previously convicted (kết án) of fatally stabbing his wife (đâm chết vợ), Sandra, back in 1979. A crime he spent 25 years in prison for. 

If someone were not familiar with Trump‘s personal style, they could probably be bluffed (bị lừa) and taken advantage of (bị lợi dụng). As the saying goes, a leopard can‘t change its spots. After Trump became US President, he showed his true colors (bản chất) to the world.  
She empathizes (thấu cảm) with his situation and hopes her love will heal him. Then she gets upset when this guy who has never had a serious relationship in his life doesn’t want a serious relationship with her, or fools around with other girls. A leopard can’t change its spots. You can’t invest in a guy who clearly isn’t marriage material (trọng hôn nhân) and then get upset when he won’t give you the commitment (cam kết) you want. 

Thu Phương 

"Bottle of Dog" nghĩa là gì?

Nghe bảo thất tình là phải uống tí nó mới sành điệu. Photo by Roberto Nickson on Unsplash.

"Bottle of Dog" là thuật ngữ thường được dùng ở Anh để chỉ các chai bia màu nâu mà đặc biệt là các chai bia nhãn hiệu Newcastle Brown Ale. Theo tiếng địa phương của vùng Geordie (nước Anh), từ "dog" là từ thường được dùng để chỉ cả cụm "I am going to see a man about a dog", hoặc "I'm going to walk the dog", có nghĩa là đi "I'm going to the pub" (Tôi định đi đến quầy rượu).

Ví dụ
The bottle of dog (as it's known in the North East) was first born in 1927 and it is now being supped (cung cấp) in more than 40 countries across the world.

A ‘bottle of dog’ in a traditional schooner glass will be available in the pub as Mr Woodley hopes both sets of fans can enjoy a drink together before they take on each other in the FA Cup fourth round.

Because “very few things last at Costco,” Sadek encouraged the community to grab a bottle of Dog Day Cabernet soon at any of the eight Costco locations now carrying it: Livermore, Danville, Concord, Fremont, Tracy, Manteca, Almaden, and Santa Clara.

Hậu Giang

Bài trước: "Dog and pony show" nghĩa là gì?

"Have a sweet tooth" nghĩa là gì?

Trà bánh đã sẵn sàng, xin mời vào bàn Photo by Ekaterina Kasimova on Unsplash

'Have a sweet tooth' = có một cái răng 'ngọt' -> từ này dùng cho những người hảo ngọt, đặc biệt thích ăn đồ ngọt. Nhưng các bạn lưu ý ăn nhiều quá là cũng dễ mắc nhiều bệnh không tốt cho sức khỏe đâu nha.

Ví dụ
The 40-year-old wrote, “If you have a sweet tooth, consider this your new favorite dessert – even if you’re not keto, it’s a true crowd-pleaser (được lòng).”

“Anything sweet that contributes to such debilitating (ảnh hưởng, yếu đi) diseases should be taken with caution and care,” he said. “Malaysians are known to have a sweet tooth. So we definitely need to worry about this growing trend.”

There are times when I don't eat, simply because I am not hungry. However, I am always super thirsty (khát). I try to eat more regularly now. I also try to reduce or control my carb intake (nạp vào), which is tough as I have a sweet tooth

Bích Nhàn

"The ins and outs" nghĩa là gì?

Hiện thực xã hội thời đại công nghệ số Photo by Jens Johnsson on Unsplash

'The ins and outs' = những thứ bên trong và ngoài -> tất cả chi tiết (lớn nhỏ) của thứ gì hay vấn đề nào đó mà thường khá khó hiểu hay phức tạp.

Ví dụ
But what exactly will the introduction of 4G mean? Here, we explore the ins and outs of 4G on the London Underground.

Brief Article Teaches You The Ins And Outs of Industrial Radiography (chụp X-quang) Equipment Market Including Higher Level Profiled Companies Beneficial Data

I’ll be the first to admit that my understanding of the ins and outs of both Hindu and Buddhist religions is limited at the best of time, so my photo taking and selection of the devotional images (hình ảnh tôn giáo) are based on visual merits only.

Since The Key is Tricart’s first animated VR project, she says she loved learning about the ins and outs of animation (phim hoạt họa), rigging (sắp xếp, lắp đặt thiết bị) and polygons (đa giác). “It was like going back to school again, after 10 years of working in the film industry,” she says.

Bích Nhàn

"Lead by the nose" nghĩa là gì?

Hứ, thèm vào nhé Photo by SpliShire by Pexels

'Lead (one) by the nose' = dắt mũi (bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh mấy con trâu bị xỏ mũi dắt đi ấy nhé) -> kiểm soát ai đó gần như hoàn toàn (bị dắt mũi), ngoài ra đôi khi nó cũng có nghĩa là hướng dẫn ai rất cẩn thận và từ từ (đặc biệt với những người không quá thông minh).

Ví dụ
In a statement released through the Des Moines Register, Fehn's attorney Joel B. Rothman noted that his client was "lead by the nose" thinking all members of the group were "being treated equally."

England's history shows that they have NEVER been lead by the nose ring. 500 years ago they told the Vatican and the Pope to get stuffed and for that measure they prospered when nobody believed they could.

What I find very disturbing (nhiễu loạn) of the trend of people these days. And just how lead by the nose of corporations they are. If said corporation says the blame for some problem, then it must be! If some corporation says something is good for you then it must be true. No matter if their lobby group paid for some Senator or Congressman or President even to say it is.

Bích Nhàn

"Your guess is as good as mine" nghĩa là gì?

Ờ thì ai cũng bận cả mà Photo by rawpixel.com from Pexels

'Your guess is as good as mine' = phán đoán của bạn cũng như của tôi vậy -> từ này dùng để miêu tả việc 'tôi cũng không biết, cũng không có ý kiến gì hơn'. Nó thường dùng để trả lời các câu hỏi.

Ví dụ
"Your guess is as good as mine," Mills said when asked about Maddon's comment. "I think it's something showing he has a lot of confidence in me. I'm just doing what I can to help fulfill that."

At this stage, your guess is as good as mine as to what will happen. As physicist Niels Bohr reminded us, making predictions (dự đoán) is hard, especially about the future. Brexit means foretelling (đoán trước) the path of U.K. interest rates is even more difficult than usual. Woe is me (thật khổ cho tôi chưa!).

So how long will the Endgame worldwide record last? Avatar held that top spot for a decade, which is insanely impressive (ấn tượng). Will Cameron snatch (lấy lại) it back with Avatar 2? Or will we have to wait for the next culminating (cực phẩm, siêu phẩm) Marvel event for Endgame to be usurped (soán ngôi, chiếm đoạt)? Your guess is as good as mine.

Bích Nhàn

"Run the clock down" nghĩa là gì?

Đừng hòng làm thủng lưới đội tui!!! Photo by Jeffrey F Lin on Unsplash

"Run the clock down" -> dùng càng nhiều thời gian trong trận đấu càng tốt, không để cho đối thủ có cơ hội ghi bàn nhằm bảo vệ tỷ số đang dẫn, thường chuyển sang chiến thuật phòng thủ hoặc chơi thụ động.

Ví dụ
There’s a simple way to bump that number up. Stop the clock for penalties. Don’t run the clock down for conversions (đảo ngược tỷ số) or penalty kicks. In fact, stop the clock whenever the ball goes out of bounds.

It’s almost game over here now, and Celtic, with 10 men, are happy just to run the clock down and finish their tour undefeated. The game seems to be petering out (giảm dần và dừng lại, suy giảm tới số 0), with St Gallen hardly forcing the issue themselves.

Denver’s Jamal Murray brought the ball up the floor, then stopped just past halfcourt to run the clock down. Portland’s CJ McCollum was clearly instructed not to foul (phạm lỗi) Murray, but to aggressively crowd him to try and force a turnover. With every fan in the building on their feet, the initial broadcast camera angle barely even caught what initially appeared to be McCollum knocking the ball away from Murray and out-of-bounds (ra ngoài biên).

Ngọc Lân

"Fall on hard times" nghĩa là gì?

Phải chăm tưới tắm để 'cây tiền' phát triển lớn mạnh hơn Photo by Pixabay on Pexels

'Fall on hard times' = rơi vào thời điểm khó khăn -> trải qua một thời điểm khó khăn đặc biệt về vấn đề tài chính giống như mất việc hoặc chỉ còn rất ít tiền để trang trải cuộc sống.

Ví dụ
Surviving in the business world can be a real struggle and there are many reasons why a company might fall on hard times.

“It shouldn’t be a label (dán mác) that everyone who is homeless (vô gia cư) has got these problems because that’s not true… some people sometimes just fall on hard times for all sorts of social reasons.”

If you've been invested in semiconductor (chất bán dẫn) stocks over the past year, you're keenly aware that while the overall U.S. economy has put up solid numbers, semiconductors have been in their own recession (giảm sút). The dual overhangs of the U.S.-China trade war and the crash in cryptocurrency (tiền ảo) prices last year caused the booming sector to fall on hard times in the past 12 months.

Bích Nhàn

"Through the back door" nghĩa là gì?

Làm ăn sòng phẳng nhé Photo by rawpixel.com from Pexels

'Through the back door' = qua cửa sau -> từ này dùng để chỉ hành động lừa bịp, dối trá, hối lộ mà chúng ta vẫn hay nói với nhau là 'phí lót tay', 'đi cửa sau' hay 'phí bôi trơn' đó các bạn.

Ví dụ
"There were so many learnings from that Donegal game and it was just about getting momentum again through the back door. We always had faith and belief that we would give ourselves a chance to be back in this position."

The union accuses (buộc tội) the teachers’ employer of seeking the court’s sanction through the back door in order to ensure those officials it has transferred outside the areas they were elected in are not taken back to their former stations.

Allaying (làm giảm, dịu bớt) apprehensions (lo lắng) of ration shop dealers, the Mr. Nani said, “The government has plans to revamp (sửa sang lại) the ration shop dealers as stockists (nhà đầu cơ). Except those who entered the network through the back door, no other dealer needs to be worried.”

Bích Nhàn

"Hear on the grapevine" nghĩa là gì?

Ê đợi tí, Facebook của Crush nhà tao mới đăng status mới Photo by Priscilla Du Preez on Unsplash

'Hear on the grapevine' = nghe từ cây nho (dĩ nhiên là không rồi :D) -> nghe hay học được một thứ gì đó qua một nguồn tin không chính thức/chính thống (đặc biệt là mấy tin đồn).

What I hear on the grapevine is that the Greerton Village ‘communi-tree’ like to have their woolly (phủ len) and colourful trees socks on, to keep warm through winter.

“It’ll be really frenetic (điên cuồng, cuồng nhiệt) in the last three or four weeks. There’s so many clubs you hear on the grapevine are reducing their budget, and that might mean there’s an extra two players for each squad (nhóm) that’s not employed.

This falls in line with what we hear on the grapevine, from another source, that the 330e is not on the cards – supposedly, local assembly CKD operations for the G20 are due to start later this year, but the model (mẫu mã) set for production isn’t the PHEV.

Bích Nhàn

"Dog and pony show" nghĩa là gì?

Chán quá, tối nay lại phải lên sàn diễn rồi! Photo by Michael Mroczek on Unsplash

"Dog and pony show" (show diễn chó và ngựa) là một thành ngữ rất thông dụng, ám chỉ một màn trình diễn hay một sự kiện quảng bá quá mức, thường được dùng để gây ảnh hưởng hoặc thuyết phục vì mục đích chính trị, thương mại... Thông thường, thành ngữ này được sử dụng với ý miệt thị, không đánh giá cao thông điệp được truyền tải hoặc nỗ lực để truyền tải nó.
Thành ngữ này có nguồn gốc ở Mỹ từ những năm cuối thế kỷ 19 tới đầu thế kỷ 20, nhằm nói đến những nhóm xiếc nhỏ thường đi vòng trong các thị trấn nhỏ ở vùng nông thôn để biểu diễn. Điểm đáng thu hút của các nhóm xiếc này đến từ các tiết mục trình diễn với các chú chó và ngựa.

Ví dụ
The PUC (tên một làng nhỏ ở Bắc Ba Lan) puts on a good dog and pony show for a few days during the evidentiary (điều trần) hearings giving the citizens a little false hope.

'Givernor' Murphy and the State Attorney General Grewal put on a dog and pony show at a firehouse this week announcing a lawsuit (vụ kiện) against the IRS.

The Dallas Mavericks owner says some players want a formal presentation — what Cuban calls "the dog-and-pony show" — while others just want to ask questions and it's not necessary to have a meeting with them.

Hậu Giang

Bài trước: "Monday's child is fair of face" nghĩa là gì?

"Go from rags to riches" nghĩa là gì?

Làm giàu không khó/ Sau đó ra đê Photo by Analise Benevides on Unsplash

'Go from rags to riches' có từ 'rag' là quần áo cũ rách, giẻ rách -> nỗ lực từ nghèo khó lên một cuộc sống tốt hơn, giàu sang như kiểu 'từ đứa trẻ chăn trâu lên tổng giám đốc ngân hàng' :D

Ví dụ
“I am passionate about women,” she says, “but I’m even more passionate about every person who wants to go from rags to riches.”

“It’s a very American idea that you can turn your life around, go from rags to riches with that lottery ticket (vé số) or by selling that screenplay (kịch bản). There is something about it that captures the imagination.”

Ganesh Gaitonde was last seen beaten up to kingdom come after wreaking havoc in Mumbai. In Season 2, we’ll see him go from rags to riches under the guidance (hướng dẫn) of Guruji. And his clean avatar has attracted a lot of memers.

Bích Nhàn

"Wait in the wings" nghĩa là gì?

Vinh quang nào cũng phải đổ mồ hôi Photo by Yogendra Singh from Pexels

'Wait in the wings' = đợi sẵn trong cánh gà để được lên sân khấu -> một người đã sẵn sàng/nôn nóng nhận trọng trách hoặc thay thế ai đó.

Ví dụ
Let us reserve our animus (thù hằn) for the forces who would replace our freedom with bureaucratic tyranny (chính quyền chuyên chế), who today wait in the wings for the end of a Trump presidency.

As it looks like, Gill will have to wait in the wings to find a spot in the XI. “He was given an opportunity when KL Rahul was out against New Zealand, he will have to wait for his turn,” Prasad was quoted as saying.

This includes the likes of Eskom – currently South Africa’s biggest liability (khoản nợ) – which could easily eat away half of Ramaphosa’s investment target just to break even – while South African Airways, the SABC, Denel, Sanral and many others wait in the wings.

Bích Nhàn