Journey in Life: 08/25/19

Sunday, August 25, 2019

"Crack a joke" nghĩa là gì?

Be be, buồn cười qué. Photo by Matthew Henry from Burst 

"Crack a joke" nghĩa là nói đùa, kể chuyện hài. 

Ví dụ 
If you see DaBaby in public, is he going to crack a joke or throw a punch (đưa ra một câu hài)? 

Payton had to crack a joke as well, saying, "How many days rest does this pitcher (người ném bóng) get?" 

It is an honor, but it is an honor for something unimaginable (không thể tưởng tượng) that someone has gone through and he’s cracking a joke about it. 

It’s an important calendar date (lịch quan trọng) for new and established comedians alike, who crack jokes day and night in the hopes of making people laugh (and making a name for themselves). 

Thu Phương 

"At the crack of dawn" nghĩa là gì?

Photo by Nicole De Khors from Burst 

"At the crack of dawn" = "at the break of dawn" = vào lúc bình minh. 

Ví dụ 
For Grant Slocombe, summer days start at the crack of dawn, long before the sun is up and the rest of the town has begun to stir (chuyển động). 

The secret is to be in place at the crack of dawn before the meerkats (chồn đất) awake and to see them perform their morning ritual (nghi thức buổi sáng). 

Dozens of theatre fans were queuing (xếp hàng) at the crack of dawn to bag a seat (chuẩn bị chỗ) for the first night of the award-winning (được giải) Fleabag play. 

Thousands of hunters in Sweden were out in the forests from the crack of dawn on Wednesday, racing to shoot (đua nhau bắn) one of the 300 bears that can legally (hợp pháp) be shot before the season ends in October. 

Thu Phương 

"Easy-peasy lemon squeezy" nghĩa là gì?

Thực ra, vắt chanh cũng cần có kỹ thuật, không thì bắn tung tóe. Photo by Sarah Pflug from Burst 

"Easy-peasy lemon squeezy" = "as easy as squeezing a lemon" = dễ như vắt chanh. "Peasy" và "squeezy" là cách nói cho thêm vần điệu 

Ví dụ 
OF ALL THE THINGS that should be easy, peasy lemon squeezy, then ordering food in a tiny restaurant should be up there.

If that’s you, then the trick (mẹo) is just to get something on the page that you can work out later. Easy peasy lemon squeezy! Right? 

It’s not emotionally draining (vắt kiệt về mặt cảm xúc) or physically taxing (phải cố gắng mặt thể chất) to be courteous (lịch sự), it’s easy-peasey, lemon-squeezey. 

They all took a deep breath (hít thật sâu), hugged one another then looked for a way out (tìm lối thoát). And then the next scene began. Just like that. Crisis averted (ngăn chặn khủng hoảng). Easy-peasy-lemon-squeezy. All is well. 

Thu Phương

"Lift a finger" nghĩa là gì?

Công nghệ càng phát triển, con người lại càng lười. Photo courtesy mami robot 

"Lift a finger" = nhấc một ngón tay -> đồ lười biếng, không chịu giúp ai. 

Ví dụ 
The best robot vacuum (robot hút bụi) will clean your floors without you needing to lift a finger.

When Geoff arrives for work at Speed Dahl later in the week, Yasmeen refuses (từ chối) to let him lift a finger and Geoff basks in the attention. 

Set up an account to siphon holiday savings away to (tiết kiệm chi phí du lịch). Then, schedule automatic transfers (lên lịch chuyển khoản tự động) after pay day, so that your pot will grow (thêm tiền) without lifting a finger. 

Living here means you don’t have to lift a finger. A touch screen to control lights, music and even the water feature, a trio of naturally weathered basalt columns (bazan phong hóa tự nhiên) in the big back yard of the 9,290-square-foot lot. 

Thu Phương 

"At the top of your lungs" nghĩa là gì?

Con sen đâu!!!!! Quá giờ ăn rồi đây này! Photo courtesy Maris Greidans 

"At the top of one's lungs" có nghĩa là ai đó nói giọng rất to, to đến nổ phổi. 

Ví dụ 
And at the other end, she is screaming at the top of her lungs and is in so much outright (ngay lập tức) pain that you find yourself almost wanting to crawl into the screen and comfort (an ủi) her. 

When he was told he was in the clear (trong sạch), he screamed at the top of his lungs. His mother was sad he would be leaving, but she understood the opportunity -- "not just for myself but for the family, too," he said.

Now, I'm a sucker for a man with a dog. You give me a squishy-faced (mặt nhăn nhó), slobbering machine (máy chảy nước dãi)and I’ll start screaming at the top of my lungs. Lord knows I've swiped right (lướt chọn đúng) just because I saw a cute dog in an online dater's photo. 

Thu Phương 

"A pain in the butt" nghĩa là gì?

Đôi khi bất giác đưa tay sờ cổ chỉ vì cảm thấy bực tức. Photo courtesy Agxb Img 

"A pain in the ass/butt/neck" = đau mông/ cổ -> sự phiền phức, người phiền phức/ khó chịu, tiếng Việt hay nói là "cái của nợ" đấy các bạn. 

Ví dụ 
I was right to dread (sợ) it! Ironing the detailed parts (phần chi tiết) of a shirt is a pain in the ass.

"Life’s a pain in the ass too. Is that worth it (có đáng không)?” Jerry and Eddie cruise (đi thuyền) through Beverly Hills to the Rose Café in Venice. 

As I told you all after the last game, Patty is a pain in the ass. The Aussies gave us a great lesson (bài học đáng nhớ) as far as where you want to be and how you have to play in this type of competition. 

A lot of the legislators (nhà lập pháp), or politicians (chính trị gia) in Washington, D.C., if you prefer, think of Nevada as an acute (dữ dội) pain in the butt because of all the bickering (tranh cãi) they hear from Nevada. I wonder why? This great state of Nevada has some issues to deal with. 

 Thu Phương 

"No oil painting" nghĩa là gì?

Photo by: Andrian Valeanu on Unsplash

"No oil painting"  = không phải bức tranh sơn dầu -> nghĩa là có vẻ ngoài không hấp dẫn.

Ví dụ
The Thai-built WT series arrived in late 2010 with big changes. The 1.4-litre engine and three-door body were axed (cắt bớt); the sedan with decent 430L boot was no oil painting.

Kate McKinnon also makes an appearance in this film as Ed Sheeran’s manager who takes on Jack. She’s doing exactly the same thing she always does. She playing a character who is in no way a real person. She’s a caricature (tranh biếm họa) of an LA-based manager who belongs in an SNL sketch rather than a Danny Boyle movie. She also keeps on making snide remarks (nhận xét ác ý) about Jack’s appearance, yet she’s Ed Sheeran’s manager, and he’s no oil painting.

The game was no oil painting – there were too many errors (lỗi) from both sides. However, it was willing (có chủ ý). When Swinton came on for Jed Holloway for the last 20 minutes he brought some serious intent to the tackle, mirroring the aggression that Hanigan had brought to the carry.

Ngọc Lân

"Sacred cow" nghĩa là gì?

Kể từ hôm nay thì em luôn đúng! Photo by: Brodie Vissers

"Sacred cow" (con bò thiêng) là cụm thành ngữ dùng để chỉ người/vật nào đó đã được tôn sùng đến mức độ mà chúng ta không thể chỉ trích hoặc phê phán được nữa. Cụm thành ngữ này bắt nguồn từ Hin-du giáo - tôn giáo rất tôn thờ và coi trọng bò.

Ví dụ:
Many decades ago, the great media critic (nhà phê bình truyền thông) George Seldes observed: “The most sacred cow of the press (báo chí) is the press itself.” That remains true today.

Politicians and reporters will argue viciously (mạnh mẽ) about all kinds of issues: immigration, healthcare, race, et al. There’s only one sacred cow that mainstream (xu thế) insiders (người nộ bộ) – both “left” and right – dare not challenge: the runaway Pentagon budget and America’s forever wars.

Investment houses must be prepared to sacrifice (hy sinh) returns (lợi nhuận) in an effort to maintain the liquidity (tính thanh khoản) of their funds, the chief investment officer (giám đốc đầu tư) at Europe’s largest asset (tài sản) manager has warned. “This sacred cow about everything having daily liquidity must be changed and will be changed,” said Pascal Blanqué at Amundi Asset Management.

Hậu Giang

Bài trước: "Cow college" nghĩa là gì?

Hướng dẫn cách đào tiền ảo

mang máy tính đến nhà máy điện hạt nhân để tiết kiệm tiền điện nhé :D
-----

Cryptojackers—the hackers who insert themselves into networks to mine cryptocurrency—have targeted critical infrastructure before. But this time, the mining was coming from inside the building. Employees at the South Ukraine Nuclear Power Plant reportedly hooked up their mining rigs to the plant's internal network. The bad news is that they exposed the plant to the broader internet, which is understandably not ideal for high-security nuclear plants. The good news, or at least less-bad news, is that the accused staff apparently hit the administrative offices, rather than the plant's industrial network. Either way, looking forward to a Simpsons episode about this sometime in 2025.

Hậu quả của việc ế quá lâu?

tao 30 tuổi vẫn chưa có bạn gái thì cả xóm nói tao pê đê, hôm trước tao nói với mẹ:
- con có bạn gái rồi, nhưng cô ấy hơn con 5 tuổi.

mẹ tao chỉ cười rồi nói nhẹ:
- chỉ cần mày có bạn gái, nó lớn hơn tao 5 tuổi cũng được.

Bài trước: Nhân tiện

Ai có thể làm giống tôi

khán giả đang bu đông xung quanh một diễn viên xiếc cá sấu rất náo nhiệt, vì anh ta đang chuẩn bị diễn tiết mục cuối cùng... rất hấp dẫn... anh ta đến bên con cá sấu, mở miệng nó ra, và ... tụt quần đưa của quý của mình vào đó, miêng con cá sấu... từ từ... khép lại. vài giây sau, con cá sấu mở miệng ra, của quý của anh chàng diễn viên vẫn còn nguyên vẹn. khán giả vỗ tay và la hét rất nhiệt liệt vì tiết mục quá hấp dẫn. anh chàng diễn viên tự đắc la to:
- bây giờ đố quý vị nào có thể làm giống tôi'

khán giả im phăng phắc. bỗng một cô gái bước ra:
- em cũng làm được.

khán giả lại tiếp tục la hét dữ dội hơn. anh chàng diễn viên cười lớn
- tôi là đàn ông thì mới có để biểu diễn chứ cô làm sao có mà biểu diễn.

cô gái thẹn thùng đáp:
- dạ em làm được... như con cá sấu á.

Bài trước: Nhịn không nổi

Nhân tiện

tàu đang rời bến. hành khách trên boong vẫy tay tạm biệt người thân đi tiễn đang đứng trên bờ.

một ông đưa chiếc mùi-xoa màu xanh cho ông bên cạnh:
'nhân tiện, ông làm ơn vẫy hộ tôi cái khăn. tôi xuống quầy bar làm vài li.'

Bài trước: Kinh nghiệm

Kinh nghiệm

hai cô hàng xóm tán gẫu về các ông chồng, một cô tự hào nói:
- chồng tôi là một người đàn ông vô cùng tuyệt vời. chị không tin được đâu, anh ấy có thể sửa chữa tất cả mọi thứ trong nhà.
- tuyệt! - người hàng xóm cảm thán - nhưng mẹ tôi vẫn luôn khuyên là không nên lấy những người đàn ông có thể sửa chữa mọi thứ.
- tại sao chứ?
- vì điều đó đồng nghĩa với việc cô sẽ chẳng bao giờ có cơ hội mua đồ mới.

Bài trước: Đời mà

Chiếc khăn lau của mẹ

một bà mẹ tắm muộn buổi tối và cứ tồng ngồng bước ra khỏi nhà tắm vì nghĩ rằng cậu con trai nhỏ đã ngủ.

đột nhiên cậu bé thức dậy, nhìn thấy mẹ và hỏi:
- mẹ ơi, ở phía trên là hai cái ti của mẹ thì con biết rồi,... thế còn cái gì đen đen ở phía dưới thế hả mẹ?

bà mẹ hơi lúng túng nhưng cũng nhanh trí trả lời:
- à đó là cái khăn lau của mẹ ấy mà.

- thế thì con biết rồi,... vì con vẫn hay nhìn thấy cô ôsin nhà mình lau mồm cho bố bằng khăn lau của cô ấy.

Bài trước: Bé khỏe lớn nhanh

Đời mà

một cặp tình nhân gặp phải quỷ dữ. quỷ dữ nói phải giết một trong hai người, bắt hai người oẳn tù tì để quyết định số mệnh.

cặp tình nhân bàn nhau cùng ra kéo, nguyện một lòng chết bên nhau.

kết quả: người con trai ra bao, người con gái ra cái búa.

Bài trước: Vì em

"Duck and dive" nghĩa là gì?

Thư giãn chút nào. Photo by: Seth Doyle on Unsplash

"Duck and dive" = cúi và lặn -> nghĩa là sử dụng trí khôn và tháo vát để giải quyết vấn đề hoặc tránh các trở ngại.

Ví dụ
After a period of serene calm (yên bình), especially in the Irish economy, both investors and management teams are having to duck and dive as forecasted (dự đoán) economic growth wavers amid trade wars and Brexit in particular (cụ thể).

Del Boy used to famously call younger brother Rodney, whose middle name was Charlton, a “plonker” in the TV comedy classic. But Bowyer is confident (tự tin) his team will surprise people, despite the low budget (ngân sách) given to him by owner Roland Duchatelet. He said: “I feel like Del Boy. I’ve had to duck and dive and borrow. “That’s what we did last season. We had Krystian Bielik on loan from Arsenal and Josh Cullen from West Ham, two very good players despite our small budget.

Don’t fall into the trap of bottling up your feelings (giấu cảm xúc). Remember, thousands of students, your friends, your family, and even the people you aren’t that particularly fond off have been through the exact same situation before. Some come out on top, some have to duck and dive, to get where they want to be, but, everything is achievable (có thể đạt được).

Ngọc Lân

"A dead duck" nghĩa là gì?

Chuẩn bị lên bếp nha mấy đứa!! Photo by: H A M A N N on Unsplash

"A dead duck" = con vịt chết -> nghĩa là người hoặc vật vô dụng/vô vọng. Nghĩa khác là một người sắp gặp rắc rối to vì hành động của mình.

Ví dụ
It is too soon to be definitive (dứt khoát) and completely write off as a dead duck the joint Labour Party-Greens initiative to establish (thành lập) a Parliamentary Budget Office which — among other things — would be tasked with costing political parties’ policy programmes and election promises. The omens don’t look good, however.

Davidson County’s Korina Lookabill strayed (đi lạc) too far off the bag when she rounded first following a big single in the bottom of the seventh inning in the American Legion state tournament on Monday. Caldwell’s pitcher already had the ball back from the outfield and Lookabill looked like a dead duck scurrying (chạy hối hả) back to first. But the throw went awry (thất bại), allowing Lauryl Odom to race home from third with the winning run.

This is a dead duck even before it gets started. We never seem to learn. Daihatsu is a low-end (cấp thấp) car manufacturer and you will end up with one of their unwanted engine designs. Luckily, public funds are not thrown in for the office bearers in the company to loot (cướp) it. I hope I am wrong for the sake of (vì lợi ích của) the investors.

Ngọc Lân