Journey in Life: 09/09/19

Monday, September 9, 2019

"Cast pearls before swine" nghĩa là gì?

Nhìn mặt là biết không hiểu gì rồi. Photo by Jerry Wang on Unsplash 

"Cast pearls before swine" = ném ngọc trai trước mặt con lợn -> lãng phí điều tốt cho người không quan tâm đến/ không trân trọng nó, đàn gảy tai trâu. 

Ví dụ 
“Mom, quit using your teacher voice!” my son implored (nài nỉ), and even my husband seemed bored. (Note to self: Do not cast your intellectual pearls before these swine.) 

The pig wearing pearls Dierdorff says references the biblical (Kinh thánh) verse in Matthew 7:6 “Do not give what is holy to the dogs; nor cast your pearls before swine, lest they trample (giẫm lên) them under their feet, and turn and tear you to pieces.” Or, in layman’s (dân thường) terms, value yourself. 

Nearly 150 Trade Lake Township residents recently attended a town meeting to express their opposition to the project. I share their concern, especially when Jeffrey Sauer, the leader behind this corporate farming operation believes that, and I quote, “the solution to pollution is dilution (bị làm loãng).” Let’s not cast our pearls before swine. 

Thu Phương

"Cast in the same mold" nghĩa là gì?

Trộm vía xinh xắn đáng yêu quá! Photo by Pixabay from Pexels 

"(Cast) in the same mold" hoặc "cast from the same mold" = (đúc) cùng một khuôn -> cùng style, phong cách hay cách hành xử. 

Ví dụ 
Jimmy Jones is another person in the same mold of making the trains run on time and helping agencies find success. 

Yes, Trump may be cruder (thô lỗ hơn) and more duplicitous (gian dối) than his predecessors (người tiền nhiệm), but he is cast from the same mold. 

Dillon ran for 541 yards and two touchdowns (chạm bóng) in his final season with the Cincinnati Bengals. No, this move isn’t exactly in the same mold. 

These are the men who will choose the next Pope (Giáo hoàng). By stacking out the College of Cardinals, Francis has all but ensured that his successor (người kế vị) will be cast from the same mold. 

Thu Phương

"Cast a spell" nghĩa là gì?

Truyện "gối đầu giường" của rất nhiều độc giả trẻ. Photo by Dzenina Lukac from Pexels 

"Cast a spell (on someone/sth) = mê hoặc bằng phép thuật, thường có trong phim/ truyện. Nghĩa bóng là quyến rũ, làm xiêu lòng hoặc gây tò mò. 

Ví dụ 
But upon further reflection (xét thêm), maybe this particular school official has a point, albeit not the point he thinks he’s making. Maybe the “Harry Potter” series can cast a real spell on young readers. 

In an article, the former Akwa Ibom governor (cựu thủ hiến) said his defection (ly khai) had cast a spell of fear over the Peoples Democratic Party (PDP) which had resorted to paying clergymen (giáo sĩ, mục sư) to tell lies against him. 

Step inside, though, and it’s immediately clear why the Garnier has cast a spell for so long. No space is left undecorated (không trang hoàng): the Grand Staircase seemingly stolen from a storybook, the Salon de la Lune’s and Salon du Soleil’s lamps reflected in facing mirrors to infinity. 

Thu Phương

"Sun worshipper" nghĩa là gì?

Nóng thế này thì sao phải mặc? Photo by freddie marriage

"Sun worshipper" = Người tôn thờ mặt trời -> Người thích dành nhiều thời gian dưới ánh nắng/phơi nắng/làm rám nắng da.

Ví dụ
"She was devastated (mệt mỏi rã rời). She feels bad for owning a sunbed (máy tạo nắng nhân tạo dùng trong thẩm mỹ). She was always a sun worshipper and always had a tan (làm rám nắng). I did sort of copy her."

Despite Wales basking (phơi nắng) in the highest Bank Holiday temperatures on record this weekend, it's bad news if you're a sun worshipper - the weather is set to turn cooler this week and there is some rain expected.

A colourfully-dressed (mặc bộ sặc sỡ) sun worshipper arrives on the Hoe in Plymouth ready for the eclipse (nhật thực). Thousands of people packed onto the city's waterfront (bờ) ready for the big moment, with ominous (đáng ngại, báo điềm xấu) clouds in the sky. Cornwall reported having not nearly as many visitors as expected, with many specially-organised events being poorly attended. Legendary astronomer (nhà thiên văn học huyền thoại) Sir Patrick Moore was in Falmouth to present a live programme on BBC One.

Bin Kuan

"Cast around for" nghĩa là gì?

Tìm đường đến nhà nàng. Photo by rawpixel.com from Pexels 

"Cast around/about for (someone/something)" có nghĩa là tìm kiếm điều gì (một cách ngẫu nhiên, tại nhiều chỗ khác nhau). "Cast" là hành động quăng dây câu hoặc lưới xuống nước để câu cá. 

Ví dụ 
It might be cheaper. It was something to debate (tranh luận) and it took awhile to decide that I should buy only one bulbasa trial. I cast around for some other trivial problem (vấn đề thông thường) to resolve and Vietnam came to mind. 

Tessa cast around for a happier topic. 'I see you've been knitting (đan) for the baby.' The older woman's face cleared and she picked up the soft mass of apricotcoloured wool (cuộn len màu mơ chín) from the table. 'Isn't it pretty?' she asked. 

I cast around for an excuse and decided to bring a notebook and a question about the painters who had just finished in the apartment below me. After all, Maxine had knocked on my door unannounced (không báo trước) several times since I had been living in the apartment. 

Thu Phương 

"My sun has set" nghĩa là gì?

Nắng ấm xa dần. Photo by  Anton Darius | @theSollers

"(One's) sun has set" = Mặt trời của ai đó đã lặn -> Người đã mất; sự thành công trong xã hội, vị thế chính trị hay sức mạnh tài chính của ai đang trên đà tột dốc hoặc đã chấm hết.

Ví dụ
MY SUN HAS SET - Morgan Tsvangirai Last day when I shed my earthly body. I will cross over to the spiritual realm (vương quốc linh hồn, thuộc linh).

But his sun has set and the game has lost a passionate contributor (người đóng góp đầy đam mê) to growth and development,” Odhiambo Kgm posted on Facebook.

“Please. She’s had a charmed life, but she knows when her sun has set,” she said. Ms Greer also managed to take a dig at the former foreign minister’s style, saying, “Paspaley will have to take back all those pearls.”

Bin Kuan

"Sun belt" nghĩa là gì?

Ánh nắng chiếu chang. Photo by William Poulos

"Sun belt" = Vành đai mặt trời -> Một bang ở cực nam nước Mỹ có khí hậu ấm áp và nhiều nắng.

Ví dụ
As the AP notes, the question some ask is whether to prioritize (sắp xếp thứ tự ưu tiên) winning the Rust Belt first in a way that might make winning in the Sun Belt ...

Sun Belt focused office REITs combine higher growth, a cheap valuation and balance sheet strength and, hence, a high dividend (tiền lãi cổ phần, cổ tức) safety.

But, historically, whites in those growing Sun Belt states were far more likely to vote Republican than in the Rust Belt – a dynamic that offset (sự dịch chuyển) their larger minority (thiểu số) population and has kept them solidly in the GOP column. Despite incremental (gia tăng, lớn lên) successes in the Sun Belt, Democrats still did far better in the Rust Belt states last year, dominating statewide elections (cuộc bầu cử ở khắp các bang) in Pennsylvania and Michigan and narrowly winning top ones in Wisconsin.

Bin Kuan

"The cat that ate the canary" nghĩa là gì?

Laptop kia ngự ở trên bàn, thế gian ai đẹp được dường như ta! Photo by Sarah Pflug from Burst

"(Look like) the cat that ate/swallowed the canary" là thành ngữ dùng để miêu tả những ai đang có dáng vẻ thoả mãn, hài lòng với bản thân (như mèo vừa mới ăn được chim hoàng yến vậy).

Ví dụ
When she realizes she can actually fly, she smiles like the cat that ate the canary; her joy at this moment of self-discovery is palpable (có thể cảm thấy được).

In his video, Simpson said he was “smiling like the cat that ate the canary” when Indianapolis Colts quarterback (tiền vệ) Andrew Luck fell to him in the draft.

But a Democratic leadership that believes holding Trump accountable (hold someone accountable: ai đó được cho là chịu trách nhiệm) would cost them votes in 2020 and a Republican party that looks like the cat that ate the canary every time he belches (ợ) out another falsity are essentially giving the president license (giấy phép) to act with impunity (miễn hình phạt) the expense of basic truths, common decency (sự lịch sự/ tao nhã) and the Pollyannaish notion that, despite our flaws (vết nhơ), America has certain standards to which it will hold itself.

Hậu Giang

Bài trước: "Not a cat in hell's chance" nghĩa là gì?

"Happy is the bride that the sun shines on" nghĩa là gì?

Cô dâu đi tìm mặt trời. Photo by Klaus D Doll

"Happy is the bride that the sun shines on" = Hạnh phúc là khi cô dâu được ánh nắng chiếu vào -> Câu tục ngữ này nghĩa là cặp đôi nào vào ngày cưới có ánh nắng chiếu vào thì sẽ may mắn.

Ví dụ
We are praying hard to be good luck on our wedding day like "Happy is the bride that the sun shines on".

It's better if you follow the weather forecast for your wedding. Maybe it's on a beautiful sunny day and I want to remind you that "Happy is the bride that the sun shines on".

She's so nervous about her upcoming wedding because it's been raining heavily and she wishes it would stop raining as soon as possible because she wants to be the most gorgeous bride in the world and to be good luck like "Happy is the bride that the sun shines on".

Bin Kuan

Red Bean Central Restaurant - 1 Cầu Gỗ


Red Bean Central Restaurant
Địa chỉ: No. 1 Cầu Gỗ, Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 024 3938 0963

Bài trước: HOME Finest Saigon

"My moment in the sun" nghĩa là gì?

Đôi bạn cùng tiến. Photo by Umut YILMAN

"(One's) moment in the sun" = Khoảnh khắc trong ánh mặt trời -> quãng thời gian ngắn mà ai đó cực kỳ thành công và nổi tiếng.

Ví dụ
I've had my moment in the sun. I'm the Howard Hughes of the sports world. I've done like four appearances in 10 years.

I know they don't hand out wooden spoons (muỗng bằng gỗ) for Biggest Loser at these things (any more), but if they did, I would have had my moment in the sun.

It's probably fair (công bằng) to say that when Craig Taylor, or @CraigTa90961607 to his friends, was handed his moment in the sun, he wasn't expecting it.

In a briefing (buổi gặp gỡ ngắn, chỉ dẫn) obtained by the New York Daily News, her lawyers claim she “has been working diligently (siêng năng, cần cù)” readying for her moment in the sun.

Bin Kuan

"You should know a man seven years before you stir his fire" nghĩa là gì?

Buồn quá, làm sao nói chuyện với họ đây? Photo by Vadim Sadovski

"You should know a man seven years before you stir his fire" = nên dành bảy năm để biết rõ một người trước khi cời lửa (cho cháy to lên) ai đó -> Nên cư xử cẩn thận và thể hiện thái độ vừa phải khi tương tác/giao tiếp với người mà chúng ta không biết rõ.

Ví dụ
Sarah, tonight is your very first dating, so remember that "you should know a man seven years before you stir his fire".

"You should know a man seven years before you stir his fire" is the one of my favorite qoutes in life and it helps me avoid unexpected situations whenever I first communicate with new people.

He is good at words, so it's easy for him to make new relationships. However, he used to have trouble talking with his new colleague because he's very talkative (lắm chuyện, nói nhiều) and free to ask some questions about her private life. Absolutely, she got angry and yelled at him with saying "you should know a man seven years before you stir his fire".

Bin Kuan

"Not a cat in hell's chance" nghĩa là gì?

Anh sẽ theo em đến cùng trời, em không thoát được đâu! Photo by Brodie Vissers from Burst

"Not a cat in hell's chance" có nghĩa là hoàn toàn không có cơ hội, không có khả năng gì nữa.

Ví dụ
Neil Warnock says there is "not a cat in hell's chance" that he will manage in the Premier League again.

Boris Johnson has “not a cat in hell’s chance” of getting his new domestic agenda (chương trình nghị sự trong nước) through parliament (quốc hội), the SNP’s Westminster leader Ian Blackford has said.

Reports in the US suggesting Eddie Hearn has made an offer to Deontay Wilder is all good and well. But let’s be honest, that’s all it is – an offer. Recent evidence would suggest that there’s not a cat in hell’s chance of Hearn ever securing the services of Wilder.

Hậu Giang

Bài trước: "Look like something the cat brought in" nghĩa là gì?

"So last year" nghĩa là gì?

Phải sống sao khi có bồ bị ghiền shopping? Photo by freestocks.org

"So last year" = Đã lỗi thời/quê mùa và chỉ hot/mốt một thời thôi.

Ví dụ
Boring Mondays are so last year. Spice up the start of your week with any one of these awesome events and make the most out of today, September 9. It’s already getting colder, so make the most of the last few days of the warmer season.

Landscape is so last year in the vertical world. The official opening of Samsung KX, the tech giant’s new ‘digital playground’ in London’s Kings Cross, took place this Tuesday with ‘the world’s first vertical gig’ as its centrepiece (vật trang trí ở giữa bàn). Henry Scotland, CD at Iris, the agency behind the event, explains the process of going portrait.

Content marketing is part of the customer experience. But there is a better way of thinking about it. Even the term content marketing is, to borrow a phrase, “so last year.” The updated term is content experience. Even if the customer has never done business with you before, everything leading up to the sale, including marketing, sales, advertising, etc., is the early part of the customer’s experience.

Bin Kuan

"Seven-year itch" nghĩa là gì?

Khi hai ta về một nhà. Photo by Scott Webb

"Seven-year itch" -> Sự thèm muốn của lạ sau khi kết hôn được bảy năm.

Ví dụ
(Not so much the seven-year-itch as the one-year glitch (sự trục trặc)) A lot of this has to do with co-habitation (sự ăn ở với nhau như vợ chồng).

Admitting the seven year itch was a very real thing, Maura said: "Oh my god get rid of her (từ bỏ cô ta đi). She obviously doesn't love you. She doesn’t love him enough.

Himself a full winter touring schedule (lịch trình đi du lịch cả mùa đông) and a good deal of patience. Whisper it (thì thầm), but England's seven-year itch may, at last, have been scratched (xóa bỏ, xóa sổ).

Bin Kuan

Cái kim

gia đình đang yên ấm vui vẻ hạnh phúc bỗng một ngày người chồng nhận ra cậu con trai của mình càng lớn càng giống ông hàng xóm. cay hơn nữa là ông ấy đã 75 tuổi.

anh chồng tức giận lôi vợ ra giữa nhà tra khảo.

bà mẹ chồng đứng nhìn mà thấy thương xót cho con dâu bị oan. bà liền ra giải thích cho con trai hiểu:
- không phải lỗi tại vợ con đâu, lỗi tại mẹ, ông hàng xóm ấy mới là bố con, thằng con của con là cháu của ông ấy, cháu giống ông nội.

"Get on in years" nghĩa là gì?

Đám cưới vàng. Photo by  Pablo Hermoso

"Get on in years" = Có tuổi và đã già.

Ví dụ
I think people, as they get on in years, really wonder about their lives and how relevant they are. Can they stay relevant?

That our grey cells have a big say in how we behave is indisputable (không thể bàn cãi). As we get on in years, we become more and more aware of our growing limitations. We try to forestall (đoán trước) the constraints (hạn chế, ràng buộc) that we know will be haunting (ám ảnh, lui tới) us and will come lingering (chần chừ, làm trễ, kéo dài) in our paths.

“Senior services (các dịch vụ cho người cao tuổi) are a vitally important part of the work we do,” said COJO Flatbush CEO Louis Welz. “As people get on in years, they’re confronted (đối mặt, đương đầu) with new challenges – health issues, adjusting to life on a fixed and usually reduced income (thu nhập), longtime friends and acquaintances (người thân quen) moving away or passing on, the unspeakable sorrow (nỗi đau không nói ra) of losing a spouse (vợ chồng) – and we can help by offering encouragement and assistance on many levels.

Bin Kuan

Chia sẻ khó khăn phiền muộn

cha khuyên con:
- hãy lấy vợ đi. cô ấy sẽ san sẻ mọi nỗi phiền muộn và khó khăn của con.
- nhưng con chẳng có nỗi phiền muộn hay khó khăn gì cả.
- rồi sẽ có con ạ. ngay sau lễ cưới thôi.

Giàu nhờ biển

con gái đi tắm biển với mẹ hỏi:
- sao có ông mặc quần "chỗ ấy" u lên còn có ông xẹp lép vậy mẹ?

mẹ bảo:
- mấy ông "chỗ ấy" u lên là giàu, còn mấy ông xẹp lép là nghèo đó con.
- hồi nãy con thấy ông kia ổng đứng nói chuyện với mẹ, ban đầu ổng nghèo, lúc sau ổng giàu lên.
- nếu hôm nay đi tắm biển một mình thì mẹ cho ổng sạt nghiệp luôn.

Bài trước: Chưa biết giá

Người nhà đang nằm đợi

trước tiệm thuốc tây có một hàng người đang xếp hàng chờ đến lượt.

bỗng một chàng trai từ phía sau, vừa chen lên vừa hổn hển nói:
- làm ơn cho tôi qua, gấp lắm, người nhà đang nằm đợi.

nghe vậy mọi người liền tránh ra nhường đường cho anh ta đi. đến quầy thuốc anh ta nói với người bán:
- làm ơn cho hai bao cao su.

Chưa biết giá

ông Bảy tới nhà gõ cửa:
- ba mày có nhà không?
- tía con đi ra ruộng rồi - thằng nhỏ trả lời,
- má mày có nhà không?
- má con đi chợ.
- còn thằng anh mày?
- anh con đi ruộng với tía con.

ông Bảy tần ngần chưa muốn đi, thằng nhỏ hỏi:
- bác cần gì con có thể lấy cho bác mượn được mà.
- tao chỉ muốn nói chuyện với tía mày, coi tía mày "tính" sao về việc thằng anh mày làm con hai nhà tao có bầu.
- chuyện này con phải hỏi tía con mới được, con chỉ biết khi lấy giống cho heo ổng tính một triệu, cho bò ổng lấy hai triệu. còn từ anh con thì con chưa biết ổng tính bao nhiêu nữa.

"Cast a glance" nghĩa là gì?

Đằng đó có gì "hot" chăng? Photo by Jonas Svidras from Pexels 

"Cast a glance/ a look at" nghĩa là đưa mắt nhìn nhanh. 

Ví dụ 
"We will cast a glance to what they do, but we will mainly focus on how we want to play and the players who are playing and giving them the best chance of doing well,” he added. 

As Charlotte flicked her ponytail (hất tóc đuôi ngựa) and cast a suspicious (nghi ngờ) glance at the media and Palace press corps, William told Ms Haslem: “First day – very excited.” 

The emerging document marks the first step towards meeting the goal of concluding a legally-binding (ràng buộc về mặt pháp lý) CoC within three years. However, foreign experts (chuyên gia nước ngoài) cast a wary glance at the situation. 

Thu Phương

"Cast your vote" nghĩa là gì?

Photo by Parker Johnson on Unsplash 

"Cast (one's) vote/ballot" = bỏ phiếu hoặc bày tỏ quan điểm. 

Ví dụ 
Monday is the final day for early voting in Lucas County. You can cast your ballot at the Early Vote Center on Monroe Street from 8 a.m. and 2 pm. 

Polls for Israelis living and voting abroad closed Friday morning, with 69% of 5,086 eligible voters (đủ điều kiện bỏ phiếu) casting their ballots, according to the Central Elections Committee (Ủy ban bầu cử Trung ương). 

IF you have been thinking about casting your vote on whether or not WAFarmers and the Pastoralists and Graziers Association of WA should merge (nên hợp nhất) or stay as they are and haven't done it yet - time is running out. 

The polls (cuộc thăm dò) are officially open for the International Tennis Hall of Fame's Class of 2020. For the second straight year, fans from all around the world can cast their votes beginning Monday, August 26 through Sunday, September 29. 

Thu Phương 

"Cast an eye on" nghĩa là gì?

I'm watching you! Photo courtesy mario..olmos 

"Cast an eye on something" = nhìn, rà soát, kiểm tra lại một cách thận trọng. 

Ví dụ 
You and Cathal are like twins, separated at birth. You’ve both always cast a cold eye on life in Ireland. 

There’s one main bar area and several booths (gian, buồng ) for groups. Behind the DJ booth are more tables, reserved (dành riêng) for the big spenders (chi lớn) to cast an eye over the crowd below. 

Mallory handed the woman a twentydollar bill, with the silent understanding (hiểu ngầm) that she knew the cat fur would make extra work. Mrs. Ortega pocketed (bỏ túi) the bill and cast a kinder eye on the cat. 

The important thing is not to fixate solely (chỉ tập trung) on the profit figure (con số lợi nhuận), but to also cast a critical eye on the cash flow generation capability (khả năng sinh ra dòng tiền) of the company. 

Thu Phương 

"Cast bread upon the waters" nghĩa là gì?

Cho đi không mong nhận lại, cho đi chính là hạnh phúc. Photo courtesy Daniel Thornton 

"Cast (one's) bread upon the waters" = ném bánh mì lên mặt nước -> làm việc nghĩa mà không cần báo đền, tương tự câu "thi ân bất cầu báo". Cụm từ xuất hiện trong "Book of Ecclesiastes" (11:1) (sách Truyền đạo) “Cast thy bread upon the waters: for thou shalt find it after many days”. 

Ví dụ 
Dr. Huber Drumwright, my friend and mentor (cố vấn) from Southwestern Seminary days advised me when I was trying to discern (nhận thức) God’s will in a career choice: “Cast your bread on the waters, Michael, and the answer will come back to you.” 

In the 21st century, that good work seems, like the proverbial (tục ngữ) bread cast upon the waters, to be returning to Laguna in the form of Rev. Mackenzie. He comes with his good wife, Angela, and children Noah, Oliver and Cora, and a message of joy (thông điệp về niềm vui). 

The truth is, before entrepreneurs can take, they must give. And business begins with giving. And I believe business works best, creates the greatest wealth, and produces the most progress for all when we’re free to follow the teachings of Scripture (lời dạy của Kinh thánh): cast your bread upon the waters and it will return to you manyfold (nhiều lần). 

Thu Phương 

"Cast aspersions on" nghĩa là gì?

Gì cơ? Con nhỏ X dám nói chị như thế à? Photo courtesy Vladimir Kud 

"Cast aspersions on (something/ somebody) = bôi nhọ, nhục mạ, thoá mạ ai/ điều gì. "Aspersion" là lời nói xấu, sự phỉ báng. 

Ví dụ 
Asthana did not take kindly to this, and cast aspersions on Verma for thwarting investigations (cản trở điều tra) in important cases. He reported this to the CVC, who sought details from the CBI about Verma. 

Meanwhile, Legit.ng previously reported that Senator (Thượng nghị sĩ) Godswill Akpabio said ever since his defection (ly khai, rời đi) to the All Progressives Congress (APC), some clergymen (mục sư) in Akwa Ibom state had been casting aspersions on him. 

The decision was also prompted by a controversial editorial (bài xã luận gây tranh cãi) appeared on Prathichaya, the party mouthpiece (cơ quan ngôn luận), which obliquely (gián tiếp) sought to cast aspersions on Mr. Joseph for his ‘image tussle’ with Jose K. Mani. 

Thu Phương