Journey in Life: 10/03/19

Search This Blog

Thursday, October 3, 2019

"Fixing to die" nghĩa là gì?

Đã bảo không giỡn nữa! Phiền đến chết đi được! Photo by Matt Jones on Unsplash

"Fixing to die" có nghĩa là gần như chết/sắp chết.

Ví dụ
"Were you in fear that you could have been hurt with the gun on that day," the prosecution (bên nguyên) asked.
"Oh I thought I was fixing to die," Merritt responded.

In 1963, Williamson said doctors told her there were problems with her pregnancy (việc có thai) and she learned that the fetus (bào thai) she was carrying was dead, but wasn’t able to get a procedure to remove it. Eventually, she hemorrhaged (xuất huyết) and nearly died, she said. “I was 19 years old and fixing to die,” Williamson said.

Luther Allgood will hold a book signing at the Junction City Library Saturday, signing copies of his book “Transition: Deathbed’s (giờ phút cuối cùng của cuộc đời) Compelling (thuyết phục) Evidence of Life After Death.” “About four years ago, I just decided I need to put this into a book, because people who I talked to about some of these events, it seemed to really bring comfort to the family to know that their loved one wasn’t fixing to die and that’s that, but there was something else beyond that,” Allgood said.

Hậu Giang

Bài trước: "Have a fix" nghĩa là gì?

"A slip of a boy" nghĩa là gì?

"A slip of a boy" = Anh chàng mảnh mai -> Chàng trai nhỏ bé và ốm nhắt.

Ví dụ
When the travelling exhibition (cuộc triển lãm) arrived in Calcutta in the late 1950s, Jayanta Saha, a street photographer (người chụp ảnh đường phố) of the city, was a slip of a boy.

Guerrero was a slip of a boy, who was trained by his father and rose from Gilroy to win world titles (tước vị, danh hiệu) and finish his career with a 33-6-1 record.

A travelling musician since he was a slip of a boy at 13, Van continues to play sell-out venues (địa điểm bán chạy) across the world – and on this evidence it’s easy to see why. Drawing on his recent and aptly-named ‘Versatile’ album, his set also meanders (lang thanh, quanh quẩn) through an unsurpassed (không vượt trội) back catalogue and pays homage to (tỏ lòng kính trọng tới) the American jazz era (kỷ nguyên, thời đại).

Bin Kuan

"A broth of a boy" nghĩa là gì?

Photo by Annie Spratt

"A broth of a boy" = Anh chàng tốt bụng -> Chàng trai trẻ dồi dào năng lượng, năng động và vui vẻ hoạt bát.

Ví dụ
He was an ornery (xấu tính) dreamer, resourceful (tháo vát), a broth of a boy. That is how I saw him. He is a kid from Pristina, and almost all his friends left in 1999.

Carberry dearly loved Cheltenham and the annual Irish invasion (tràn ngập) of the town. It is in no way derogatory (xúc phạm, vi phạm) to say that he loved a party and he was one of that generation in the saddle who rode hard and played hard, all done with a twinkle in the eye and humour that would appreciate one fellow Irishman’s description of him – “a broth of a boy”.

Furthermore, the soup wasn’t good enough. The minuscule (nhỏ xíu) amount of meat it contained would barely keep the starving labourer (người lao động đói khát) alive, while the liquid base was for many unpalatable (không mùi vị, khó chịu). The archbishop (tổng giám mục) of Tuam referred to it as a “worthless mass of roots and warm water” while Punch lampooned (viết lời đả kích) it as “economical grog” made by “a broth of a boy”.

Bin Kuan

"Be not long for this world" nghĩa là gì?

Photo by  Oscar Keys

"Be not long for this world" = Thời gian ở trên đất không còn lâu nữa -> Sắp rời khỏi thế gian/sắp chết.

Ví dụ
The home – currently owned by the city – looks to be not long for this world. There are missing windows and holes (lổ hổng) in the roof (mái nhà). The door is boarded up and marked with a "no trespassing" (không xâm phạm) sign.

Some are speculating that Magic Kingdom’s Buzz Lightyear attraction and the Monsters, Inc. Laugh Floor show next door could both be not long for this world, but there’s no indication so far that Orlando would be getting the Ant-Man update Hong Kong is getting. At this time, the Magic Kingdom’s Tomorrowland update is focused on much more dire (thảm khốc) needs, such as replacing Stitch’s Great Escape.

To follow the logic of the argument being mounted (dựng lên) in activist circles, only a disabled actor ought to be cast as Brown, an unattractive woman as Wuornos, a gay man as Beckett. And to push that argument to its logical extreme (a la the Ruby Rose backlash), the actor playing Brown ought to be not merely (chỉ, đơn thuần) disabled but severely crippled (bị què) with CP; the actress playing Wuornos ought to have real-world experience of killing; and the poor chap (thằng) playing Beckett should be not long for this world.

Bin Kuan

"Be like a spare prick at a wedding" nghĩa là gì?

"Be like a spare prick at a wedding" = Như cái dái/con cu thừa ở đám cưới -> Cảm thấy lạ lẫm, lạc loài tại một sự kiện hoặc nơi nào đó/không ai để ý tới mình.

Ví dụ
Nowak, wearing a wig (bộ tóc giả) and trench (rãnh) coat, rode with her. Shipman spotted Nowak, whose attire (quần áo) made her a spare prick at a wedding, and hurried to her car.

“I tend not to go much during filming,” he says. “As the writer, you don’t have a job so you’re hanging round like the spare prick at a wedding. I’ll go a couple of times, arrive before lunch, tell the actors they’re brilliant, and then leave shortly after.”

“I couldn’t be there for personal reasons, and secondly I didn’t want to,” Plummer, 85, tells PEOPLE exclusively (dành riêng, độc quyền). “It was really a tribute (tỏ lòng kính trọng) Julie. It’s her movie. It’s a terrible phrase we have in England but if I had appeared there I would have looked like a spare prick at a wedding. That’s the most perfect description of how I would have looked.”

Bin Kuan

"Be like a child in a sweetshop" nghĩa là gì?

Photo by  Luke Southern

"Be like a child in a sweetshop" = Như đứa trẻ trong tiệm bánh kẹo -> Rất phấn khích, hào hứng về chung quanh và có hành động như trẻ con.

Ví dụ
But we were soon going native and, like a child in a sweetshop, marvelling (ngạc nhiên, kinh ngạc) at the incredible display of delicacies (cao lương mỹ vị) on offer.

“It is unacceptable and there was little police presence in Feniscowles which was enticing (mồi nhử, dụ dỗ) the crooks (bọn gian lận) and they were like kids in a sweet shop.

"Poundland in Sudbury was her favourite," says Rhona. "I'd say 'Shall we go to the pound shop, Mum?' Her face lit up like a child in a sweetshop! She used to spend about £40, and give it all away."

Bin Kuan

"Bits of children" nghĩa là gì?

Photo by Capturing the human heart. on Unsplash

"Bits of children" có nghĩa là những em bé tội nghiệp. Bên cạnh đa số các trẻ em sinh ra trong sự nâng niu và yêu thương của cha mẹ thì vẫn còn một số ít những đứa bé với hoàn cảnh đáng thương.

Ví dụ
The sequel (cuốn tiếp theo) to Alice's Adventures in Wonderland gave us some of the most enduring (kiên trì, nhẫn nại) bits of children's writing in the English language, including the great nonsense poem "Jabberwocky."

The open-pit (hố) of the mass grave (phần mộ) still has bits of children’s clothing inside and even a pink stuffed animal. The ground has bloodstains (vết máu) dried around it. Lt. Ibrahim says it’s the spot where a beheading (vụ chém đầu) happened.

In the rubbish dumps (bãi rác) Christian women search through for bits of discarded bread, in competition – appallingly – with rats, which are large and think nothing of entering their makeshift homes (nhà tạm). The vermin (bọn ký sinh) are even known to bite off bits of children’s ears. Desperation (sự tuyệt vọng) has led to a strange environmentalism.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Be (all) of a piece" nghĩa là gì?

Không cần 'hạn chế ra đường'

ô nhiễm không khí,

ko lo, đã có giải pháp nhập khí đóng bình từ canada :)

A Canadian company selling air bottled in a ski resort says it's now seeing huge demand from Chinese customers.

Vitality Air said that the first batch of 500 canisters (hộp nhỏ (đựng trà, thuốc lá, cà phê...)) filled with fresh air from the Rocky Mountain town of Banff went on sale in China last month and sold out within two weeks.

"Now we're taking lots of pre orders for our upcoming shipment. We're getting close to the 1,000 mark," said Harrison Wang, director of China operations.

The air sells for $14 to $20, depending on the size of the canister.

Cơn ác mộng

hai vợ chồng đang nằm ngủ, vợ gặp phải ác mộng hét lên thất thanh, chồng hỏi:
- em mơ thấy gì vậy?
- em mơ thấy mình rơi xuống vực thẳm
- có làm sao không?
- không... may quá, em túm được cái rễ cây
- thế giờ em tỉnh hẳn chưa?
- rồi mình ơi, thật hú vía...
- vậy em buông cái rễ cây ra... đau quá

Bài trước: Mừng hụt

"Think piece" nghĩa là gì?

"Think piece" = bài viết của sự suy nghĩ -> cụm từ này nghĩa là một bài viết, đặc biệt là bài xã luận của một tờ báo hoặc tạp chí, đưa ra sự nhận xét sâu sắc đối với một vấn đề hoặc đề tài nào đó.

Ví dụ
“The book isn’t just a think piece: I reported extensively on college campuses from Middlebury in Vermont to Evergreen in Washington,” Moskowitz said. “I talked with dozens of college students and professors about what free speech means to them, why they protest far-right speakers, and much more.”

Here’s a think piece on what the author terms (đặt tên là) the “She-conomy 2.0,” in which the author opines (cho rằng) — probably, hopefully, correctly, we think — that “there’s a profound generational shift afloat (lan truyền đi, hoạt động sôi nổi), and that this first wave of female-led unicorns is just the tip of the NASDAQ iceberg” [TechCrunch]. Microsoft’s Maruschka Loubser, who is director of global brand marketing partnerships, is leading the company’s push into the fashion industry with its AI and mixed reality tools [Vogue Business].

In 1995, I was in a pretty big-budget movie called Waterworld, and a major plot point of Waterworld was that the polar ice caps had completely melted, the sea levels rose, and the world was covered in water. I guess I’m bringing this up because a big thing currently happening on Earth is that Waterworld is kind of happening in real life. So what I’m wondering is this: Do you guys think there’s anything to that? That maybe there’s a pointed newspaper op-ed in there somewhere? Like, I dunno (tôi không biết), a 400- to 600-word think piece about how prescient (tiên tri) Waterworld was? Maybe something that weaves (kết lại) together the themes of Waterworld and relates them to our current global predicament (tình thế khó khăn)?

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Party piece" nghĩa là gì?

"Be living proof of" nghĩa là gì?

Photo by  Joe

"Be living proof of something" = Nhân chứng/bằng chứng sống cho điều gì -> Chứng minh một điều là đúng với sự thật và đang sống và tồn tại.

Ví dụ
But just as an emaciated (gầy mòn, hốc hác) dog tossed (ném, quăng) from a car and left to die is living proof of the dark side of human nature, the love and kindness expressed by strangers offers hope in a grim (tàn nhẫn, ác nghiệt) situation.

Maura Cronin is living proof that age is no barrier (rào cản) to fun and leading an active life. The octogenarian (người thọ 80 tuổi), who lives in a retirement village in Clifden, Co Galway, has a full schedule of events every day of the week.

While encouraging words are always nice, Andrews is living proof that something which could be viewed as a hinderance (chướng ngại) doesn't necessarily have to be one. The Ravens' receptions leader is starting to make waves around the NFL, but has remained humble (khiêm nhường). He chalks up his success (ghi được một thành công, thắng lợi) to his teammates.

Bin Kuan

"Be (all) of a piece" nghĩa là gì?

Hai anh em tụi tui một phe rồi đó, mấy người tự chia cặp nhanh rồi chơi! 
Photo by Sandeep Kr Yadav on Unsplash

"Be (all) of a piece" có nghĩa là thuộc cùng một loại, cùng một phe, hay còn nói là cùng một giuộc với nhau.

Ví dụ
And here’s the point: this attitude to the body is all of a piece with that arbitrary (chuyên quyền, độc đoán) attitude to the rest of nature which has now landed us – or soon will – in hot water. And it is not the only example; the way was prepared by the manipulation of sex with contraceptive (ngừa thai) technology, which enables us to use the body as a thing, not an integral part of our person.

Trump blaming businesses for the failures of his economic policies, polluters blaming consumers for the state of the environment, is all of a piece: The captain of the Titanic blaming the passengers for the iceberg. Both Trump and the polluters have a great deal of power and money to fling their blame-shifting into the zeitgeist (hệ tư tưởng thời đại). Please don’t fall for it; blaming the victims is a filthy (bẩn thỉu) practice in any context.

To many longtime Trump watchers, the president’s poor performance at the diplomatic negotiating table (bàn đàm phán ngoại giao) is all of a piece with his overhyped (quảng cáo quá mức, tuyên dương quá đáng) career in business. “Donald’s deal-making (thỏa thuận) skills are a wonderful figment (điều tưởng tượng, điều bịa đặt) of his own imagination,” said Alan Lapidus, the former architect to the Trump Organization who has known the president since he was a teenager and just starting in the family real estate business (kinh doanh bất động sản).

Thảo Nguyễn

Bài trước: "A piece of the action" nghĩa là gì?

"Be living in a fool's paradise" nghĩa là gì?

Photo by May Pamintuan

"Be living in a fool's paradise" = Đang sống trong thiên đường của chàng ngốc -> Trạng thái hạnh phúc giả tạo dựa trên sự hoang tưởng, sự ngu ngốc và tin một cách mù quáng. Rồi có ngày sẽ tỉnh mộng và nhận ra sự thật đắng lòng.

Ví dụ
Since this team has got together, so to think that we can just go and topple (lật đổ) the All Blacks easily would be living in a fool's paradise," Coetzee told reporters.

If you want to burn money through discounts and incentives (khích lệ, khuyến khích) with the hope of changing consumer behaviour, and expect someone to bankroll (cung cấp vốn, tài trợ) your idea without wanting that someone to have a say in running your company, you must be living in a fool’s paradise.

He who may try to extrapolate (ngoại suy) the Bangladesh template (khuôn mẫu) on PoK would be living in a fool’s paradise and misleading the masses. The geography of the two countries today would negate the possibility of any such foolhardy (liễu lĩnh một cách dại dột) venture (sự đầu cơ), its futility writ large (rõ ràng có tính phù phiếm, không hiệu quả).

Bin Kuan

"Be little love lost between two people" nghĩa là gì?

Photo by Asaf R

"Be little love lost between (two people)" = giữa họ một chút tình cảm cho nhau cũng không còn -> Hai người ghét nhau vô cùng/không thích nhau cực kì.

Ví dụ
Indeed, there appears to be little love lost between the Chairman of Fed Jerome Powell and President Trump, suggesting the latter has little power to influence the former (người được nhắc đến trước đó, Powell).

The trailer then showed that there continues to be little love lost between Sansa and Daenerys, with the latter telling her beau's sister, 'You never should have trusted Cersei.'

And then there is the fact that there seems to be little love lost between Luton and their former manager (quản lý cũ) - so any interest from Stoke is likely to be resisted unless it can be bought off (đút lót, mua chuộc).

Bin Kuan

"Be like talking to a brick wall" nghĩa là gì?

Photo by Casper Nichols

"Be like talking to a brick wall" = Như nói chuyện với khúc gỗ/bức tường -> Bị làm ngơ/ai đó không muốn nghe lời nói, ý kiến hay sự giải thích của bạn.

Ví dụ
He would need to take up residence in Parliament House (quốc hội) to answer them all but it would be like talking to a brick wall anyway. Likethumb_up2.

I think that I speak on behalf of (thay mặt, đại diện cho) many in apologising for all of the abrupt (đột ngột) exits, the unexplained absences (sự vắng mặt), the lost friendships and relationships, the conversations that must be like talking to a brick wall, the ignored messages and everything else that has got lost in the fire that sometimes rages (nổi khùng, giận điên lên) in my head.

All we can do is to ignore them, or better yet, block them, as it’s useless if we argue (cãi nhau) with them. It would be like talking to a brick wall. And by any chance that blocking them don’t work, it’s okay to seek help — more than okay because we don’t need people like them in our lives. So, to those strangers (người lạ) who hate others, you should think before you click and listen before you speak. Maybe even get a hobby (sở thích) that will make you a better person instead.

Bin Kuan

"Be like taking candy from a baby" nghĩa là gì?

Photo by Åsmund Gimre

"Be like taking candy from a baby" = Như lấy viên kẹo từ tay em bé -> Một việc/một điều rất dễ dàng để làm.

Ví dụ
A man who told accomplices (kẻ tòng phạm) that ripping off (bán với giá đắt) a drug dealer (buôn bán ma túy) in Newark would be “like taking candy from a baby” will spend the next two years in federal prison (nhà tù liên bang) after the drug dealer turned out to be a confidential informant (người cung cấp tin mật) working with police.

While it was clearly impossible to grant (chấp thuận) such a request from a convicted (kết án) killer serving a life sentence (tù chung thân), as far as I remember the top U.S. players didn't really mind. Playing a 60-year-old guy with a rating of 2789, but who probably never played at a master level even during his prime, would be like taking candy from a baby.

The individual or individuals who are currently at Casterly Rock are likely a team of advisers, much like Ned had at Winterfell and the same kind who aid little Robin Arryn at the Eyrie. So when the Unsullied march in to take over the tall impressive castle (lâu đài cao nguy nga), it's probably going to be like taking candy from a baby. In other words, Daenerys' plan to first take over Casterly Rock is going to be the perfect shot at Cersei, since the land is likely not properly protected right now.

Bin Kuan

"A piece of the action" nghĩa là gì?

Yeah! Cuối cùng mình cũng đã tán đổ nàng rồi! Photo by wu yi on Unsplash

"A piece/slice of the action" = một phần của hành động -> cụm từ này nghĩa là một phần của lợi nhuận, tiền lãi hoặc thành công từ một hoạt động nào đó.

Ví dụ
Little did I know back then, though, that my hand wouldn’t be the only one reaching into my pockets. Because when you deal with lots of cash, someone always wants a piece of the action.

The 2019-2020 NHL Season is here, and now is the perfect time to jump on board with our RotoGrinders Premium NHL team looking for a piece of the action. We’re excited to share some great tools and new features that we think will help make your lineup building process easier and more profitable than ever.

In short, if there's a hot game anywhere in the world, Tencent wants a piece of the action. Investing in overseas game makers also diversifies (đa dạng hóa) Tencent's gaming business away from China -- which is the world's top gaming market, but also highly vulnerable (chỗ yếu, dễ bị tấn công) to censorship (công tác kiểm duyệt) and regulatory crackdowns.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "You want a piece of me?" nghĩa là gì?

"Party piece" nghĩa là gì?

Photo by Greg Ortega on Unsplash

"Party piece" = phần của bữa tiệc -> cụm từ này nghĩa là tiết mục biểu diễn tại bữa tiệc để giải trí cho mọi người.

Ví dụ
Ciarán Kilkenny, the man of the match in the replayed All-Ireland final against Kerry, declined (từ chối) to sing his party piece Barbie Girl, but the ever-reliable crowd favourite Kevin McMenamin obliged with his version of Grace.

"The school's music teacher Susan Wheeler worked hard to form a school choir (đội hợp xướng) to sing to us so sweetly, when the school term (học kì) has only just started." Long-serving choir member Ron Crossley sang his popular party piece The Hippopotamus Song, with children joining in the refrain (đoạn điệp khúc).

In other senses though, I’m not all that different from the nine-year-old who would beg to stay up late to watch Monday Night Football. I retain (vẫn giữ, vẫn tiếp tục) a boyish enthusiasm for sport, and can still perform my party piece of being given an Arsenal fixture (cuộc thi, cuộc đấu) from any season in the last 20 years and recalling both the result and where I was at the time.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Puff piece" nghĩa là gì?

Cú lừa mang tên 'nền kinh tế chia sẻ'

nói là chia sẻ, thực chất là cho thuê mà thôi :D

-> Ôi những kẻ lừa đảo dối trá đều xuất thân từ extreme leftish socialist, hat tip to anh Nguyễn Bá Quỳnh,
More than 10 years since the dawn of the sharing economy, these promises sound painfully out of date. Why rent a DVD from your neighbor, or own a DVD at all, when you can stream your movies online? Why use Airbnb for a single room in your home when you can sublease an entire apartment and run a lucrative off-the-books hotel operation? Uber, Lyft, and Airbnb — startups that banked on the promises of the sharing economy — are now worth tens of billions, with plans go public. (Lyft filed for an IPO on March 1.) These companies and the pundits who hyped them have all but abandoned the sharing argument that gave this industry life and allowed it to skirt government regulations for years. Sharing was supposed to transform our world for the better. Instead, the only thing we’re sharing is the mess it left behind.

...Over the first half of the 2010s, the so-called sharing economy evolved into a powerful new multibillion-dollar economic model. At about the same time, the definition of “sharing” began to shift. Sharing still referred to the peer-to-peer model of leveraging underutilized assets — sharing our goods with each other — but it was also increasingly applied to more traditional centralized rental models.

...Alongside making it easy to rent out spare rooms, vacation rental platforms encouraged speculative real estate investment. Whole homes and apartment buildings are taken off the rental market to act as hotels, further squeezing housing markets in already unaffordable cities.

Bài trước: Chậm mà chắc?

"You want a piece of me?" nghĩa là gì?

Anh buồn tay quá mấy đứa. Đánh với anh một trận hơm? Photo by Gift Habeshaw on Unsplash

"You want a piece of me?" = bạn muốn một phần cơ thể của tôi phải không -> cụm từ này nghĩa là bạn có muốn đánh nhau, chiến đấu với tôi không.

Ví dụ
Allie Byrom is the queen of corny (cũ rích) jokes. “What did the cake say to the fork? Hey! You want a piece of me?”

“You want a piece of me? You want a piece of me?? I’m gonna kick your butt until you fall in the lake!” Strowman roared. “And I’m not joking! Because when I’m kidding… I say knock, knock!”

Cliff Mann knows from experience that chickens aren't always the charmingly oblivious strutters of the barnyard. The one he painted as the lead image for his new art exhibition (cuộc triển lãm hội họa) is the kind of chicken he knew back in childhood, the one that looks you in the eye with a "you want a piece of me?" attitude - the Alpha Chicken. You can find Grade A chicken at the butcher shop (cửa hàng thịt), but you'll find this Type-A chicken at his upcoming event.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "How long is a piece of string?" nghĩa là gì? 

"How long is a piece of string?" nghĩa là gì?

Ai rảnh đâu mà ngồi đếm tổng cộng bao nhiêu tờ!!! Photo by Sharon McCutcheon on Unsplash

"How long is a piece of string?" = một cái dây dài bao nhiêu -> cụm này thường được người nói dùng để trả lời cho các câu hỏi liên quan đến sự ước tính về kích cỡ, số lượng, hoặc độ dài của của cái gì đó khi người đó không biết hoặc không muốn đoán.

Ví dụ
What dollar amount might signal comfort, if not happiness? That’s like asking how long is a piece of string. But one rule of thumb that AARP suggests is an amount per year around 70 to 80 percent of what you were earning before.

What is news? Well, how long is a piece of string? Is true crime news? I don’t know. But it certainly has become a popular form of entertainment. We seem to have an unquenchable (không thể thỏa mãn được) thirst (khao khát) for podcasts such as Serial and documentaries (phim tài liệu) such as Making a Murderer.

How long is a piece of string? The Scuderia have won three on the trot, but that doesn't define future performance. We've got six races left, and three teams capable of winning on a normal day, but that doesn't mean two wins apiece. Few expected Ferrari's Singapore result, so my vote is for six surprise results. I'm a delusional (bị lừa) optimist (người lạc quan).

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Take to pieces" nghĩa là gì?

Trái tim tự tìm ra lối

hai nghi phạm bị còng tay và chở về đồn, bị phát hiện ra... đang làm tình ở ghế sau xe cảnh sát :D
While under arrest in the rear (ghế sau) of a police car, a handcuffed (bị còng số 8) Florida couple removed their clothes and began having sex, an encounter that eventually was interrupted when a sheriff’s deputy “opened the door to stop them”.

Around 11:40 PM Friday, a cop stopped a man and woman who were riding bicycles with no lights on a street in Fernandina Beach, a city outside Jacksonville. “As the two bikes cut across the road, they were almost hit by another vehicle...due to them not having any lights on”.

While questioning the suspects (nghi phạm) --Megan Mondanaro, 35, and Aaron Thomas, 31--a patrolman (cảnh sát tuần tra) noted that they each smelled of booze (uống rượu say túy lúy), had bloodshot eyes, and slurred speech. Mondanaro, who declined to perform field sobriety tests (kiểm tra không uống rượu/không có độ cồn), was busted after the deputy concluded she was cycling while impaired...

Bài trước: Hãy nghe lời nha sĩ

Giải mã "bộ óc tỷ usd"

shared from fb Thành Võ,

Loạt phim tài liệu mới nhất về Bill Gate trên Netflix thực sự cuốn hút. Tôi đã dành cả buổi chiều chủ nhật để xem hết 3 tập phim, mỗi tập 50 phút.

Lần nọ, Bill là diễn giả tại Hội chợ toàn cầu về toilet. Ông đăng đàn với một hộp nhựa nhỏ, trong suốt đựng… phân người và nói về dự án Reinvented Toilet của quĩ từ thiện Bill & Melinda Gates. Năm 2000, khi đang ở trên đỉnh của danh vọng và sự nghiệp, Bill Gates và vợ đã thành lập quỹ từ thiện này. Nó được sự ủng hộ tích cực của Warren Buffett - người đã được Bill thuyết phục và quyết định tặng 1/2 tài sản của mình lúc đó (trị giá 31 tỷ USD) để thực hiện các dự án từ thiện của vợ chồng Bill.

Cùng nhau họ tài trợ và thúc đẩy các tổ chức, nhà phát minh khắp thế giới tạo ra những toilet tự khử trùng sau khi sử dụng. Những nhà vệ sinh không cần dùng nước mà còn có thể lọc ra nước sạch uống được ngay, tạo ra phân khô để làm nhiên liệu cho máy phát điện.

Động lực để Bill Gates quyết định “sáng tạo lại cái nhà vệ sinh” đến tình cờ, khi ông đọc một bản tin ngắn trên báo về việc hàng triệu trẻ em ở châu Phi tử vong mỗi năm vì bệnh tiêu chảy, một căn bệnh hiếm gặp ở các nước tiên tiến. Trong phim có phỏng vấn nhà báo – tác giả của bản tin này. Nhân tiện, hơi ngoài lề nhưng nếu bạn là phóng viên, câu chuyện cho thấy ý nghĩa của tin tức nhiều khi không nằm ở các breaking news mà có thể đến từ một bản tin nhỏ, về nạn tiêu chảy ở đâu đó quanh ta chẳng hạn.

Xem phim, nhớ lại trải nghiệm về những nhà vệ sinh lá chuối ở làng quê hồi nhỏ, hay cái toilet khủng khiếp trong ký túc xá thời sinh viên, tôi càng thấy tầm nhìn nhân văn trong quyết định của Bill Gate.

Người giàu nhất thế giới cũng là một trong những người đang cứu vớt được nhiều cuộc đời nhất bằng những việc ông làm. Từ dự án Reinvented Toilet, giúp chống nạn dịch tiêu chảy ở châu Phi cho đến nỗ lực tiêu diệt bệnh sốt bại liệt trên toàn bộ trái đất.

Sốt bại liệt đã có vắc xin ngừa nên Bill Gates không cần phải đầu tư để nghiên cứu chế tạo thuốc. Ông tập trung giải quyết vấn đề chủng ngừa. Điều đáng kể là Bill không hành xử theo kiểu lập ra một tổ chức, chi tiền và thuê người làm, còn mình với vợ dành thời gian ở các resort. Ông đã ngồi lại với các chuyên gia lập trình, nhà chiến lược, thủ lĩnh chính trị.v.v.. để tìm cách phân phối vắc xin; chiến đấu không mệt mỏi giúp hàng triệu hộ dân ở những địa bàn phức tạp về chính trị, nội chiến, nghèo đói, giao thông cách trở… đều có thể tiếp cận thuốc.

Gần 20 năm qua, nỗ lực chống tiêu chảy và bại liệt chỉ là hai trong số nhiều hành động của Bill & Melinda Gates Foundation. Họ còn đầu tư vào các chiến dịch khác như: Giảm bớt bệnh nhân sốt rét; giảm tỷ lệ lây nhiễm HIV-AIDS; vận động hành lang để thay đổi chính sách y tế trên thế giới nhằm mang lại lợi ích cho các bà mẹ và trẻ em…

Thế giới biết đến Bill Gate như một người đàn ông đọc sách rất nhiều. Loạt phim tài liệu cho thấy đây không chỉ là sở thích cá nhân, mà còn là cách để Bill tìm hiểu chuyên sâu các vấn đề trước khi đưa ra quyết định theo đuổi dự án nào đó. Chẳng hạn ông đã đọc cùng lúc hàng chục đầu sách về năng lượng, về biến đổi khí hậu và đi đến tham vọng thiết kế lại lò phản ứng hạt nhân, tạo ra nguồn năng lượng sạch vĩnh cửu cho loài người.

Bill đầu tư vào TeraPower – một công ty nghiên cứu lò phản ứng hạt nhân thế hệ mới, tái sử dụng uranium thải ra từ các nhà máy hạt nhân thế hệ cũ, không sinh ra khí CO2 và được cho là cực kì an toàn.

Theo các nhà khoa học của TeraPower, hầu hết nhà máy điện hạt nhân trên thế giới đều được thiết kế từ thập niên 1940 cho đến 1960. Nó đã lạc hậu, có những điểm không an toàn và 95% chất thải uranium không dùng được. Nhà máy điện hạt nhân của TeraPower khắc phục các điểm yếu này. Nhóm của Bill cho rằng đây chính là cách khả thi nhất để tạo ra những nguồn năng lượng sạch, thay thế cho nhiên liệu hóa thạch gây ô nhiễm và khiến trái đất nóng lên (xăng, dầu, khí gas).

Bill Gate đã dự định hợp tác với Trung Quốc để phát triển nghiên cứu của TeraPower. Ông cất công sang Bắc Kinh gặp Tập Cận Bình. Song chiến tranh thương mại đã khiến kế hoạch này bị huỷ. Đoạn cuối loạt phim tài liệu, người dẫn chuyện hỏi Bill Gate có nản lòng không? Bill trả lời “đôi khi bạn nói, hãy từ bỏ, nhưng đôi khi bạn chỉ cần nói, mình cần chăm chỉ hơn”.

Trong suốt sự nghiệp của mình, khi đối mặt với khó khăn thực sự, Bill luôn trả lời cùng một câu “phải chăm chỉ hơn”. Hãy cùng chờ xem người đàn ông có rất nhiều tiền và tri thức này sẽ làm được gì.

Thoái hóa

trên chuyến xe bus đông đúc, một cụ già đứng rất khó khăn trước mặt cậu thanh niên ngồi ghế:
- cháu trai ơi, già bị thoái hóa khớp gối, đứng thế này đau lắm,
- thoái hóa thì đau đúng rồi,
- hồi còn trẻ như cháu, ta thường hay đứng để nhường ghế cho người già,
- hèn gì bây giờ ông bị... hư khớp gối.

Bài trước: Thuốc trị ho

"Take to pieces" nghĩa là gì?

Haiz, lại mất một ngày tháo lắp nữa rồi! Photo by Elvis Bekmanis on Unsplash

"Take to pieces" có nghĩa là lấy các mẩu nhỏ, tháo rời các phần, bộ phận của (cái gì) ra; đánh bại, trừng phạt (ai đó) một cách gay gắt.

Ví dụ
'Things we all take for granted, he wants to take to pieces and start again.'

Being somewhat conservative (bảo thủ), I wanted to stick with mechanical shifting (sự thay đổi) and rim brakes. I also wanted a bike I could easily take to pieces to put in a bike bag and that I would be able to do my own routine service on.

If you are male, he uses it to take to pieces phones and laptops. That is his full-time job. He calls himself a part-time student and lives by the mantra (câu thần chú, câu tâm niệm): My schooling is delaying my education. It does not help that every girl drools at his basic skills off YouTube.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Shot to pieces" nghĩa là gì?

Popular Now