Journey in Life: 10/13/19

Sunday, October 13, 2019

"Budget dust" nghĩa là gì?

Để tôi xem thử tiền lương một năm qua của tôi cô tiêu còn được mấy đồng! Photo by rupixen on Unsplash

Ta dùng cụm từ "budget dust" khi nói về một khoản tiền/ngân sách nhỏ (so với tổng thể ngân sách) còn lại sau khi lượng lớn ngân sách đã được chi tiêu.

Ví dụ
“I think it’s certainly a sign that we need to be cautious about how much we ramp up (tăng) our spending growth if they’ve only increased that projection (dự phóng) for the next two years by $11 million,” said Republican Sen. Ben Kieckhefer, a member of the Senate Finance Committee (Uỷ ban tài chính thượng viện). “That’s practically budget dust.”

The Public Arts Committee has spent only $147,000 on public art since it was created in 2008 and has saved the remaining funds from the city. The city allocated (chỉ định) $230,000 for general public arts in the current fiscal (công khố) year’s budget and plans to do so through 2024. “It’s budget dust,” Zenni - executive director of the Arts & Culture Alliance - said.

Scott Barnett, president of San Diego Taxpayers Advocate (người ủng hộ), opposed the measure — officially called Proposition (đề xuất/tuyên bố) H. In his view, the shortfalls (sự thâm hụt) should concern voters. “If it was only gonna be for five years, then what’s the point? I mean, that’s like budget dust in the scheme (ý đồ/ kế hoạch) of things,” Barnett said. “It’s just not that much money.”


Hậu Giang

Bài trước: "Angel dust" nghĩa là gì?

"Cut the dust" nghĩa là gì?

Em bảo đi chơi với 3 cô bạn nữa mà chụp hình trên bàn có cả chục cái ly là sao? Hãy giải thích rõ ràng cho anh! Photo by Tatiana Rodriguez on Unsplash

"Cut the dust" (cắt/giảm đi bụi bặm) là thành ngữ có nghĩa là đi uống chút rượu/bia.

Ví dụ
My husband will cut the dust and return late in the night. His love for alcohol has kept him away from me and it makes me mad.

”The world is facing many life-threatening impacts of climate change, so people having to spend a bit more to cut the dust may seem trivial (bình thường/tầm thường) by comparison."

Those who gather there come from all over the city, Bibb Sheriff (cảnh sát trưởng) David Davis said. “It’s kind of a social-club-type atmosphere,” he said, describing the area as a place with a clientele (một nhóm khách hàng) that skews (xuyên tạc/bóp méo) “a little older,” a spot where some cut the dust.

Hậu Giang

Bài trước: "In the dust" nghĩa là gì?

'Chúng ta cần thế hệ doanh nhân và nhà công nghiệp dân tộc hùng mạnh'


"Di sản của doanh nhân chính là những mảnh đời mà chúng ta có thể chạm đến"
Traphaco lần thứ 3 đạt giải Vàng Chất lượng Quốc gia

Thêm niềm vui trong bữa ăn gia đình

đi ăn với bố mẹ (đã về hưu) vào cuối tuần, đừng nghĩ đến việc trả tiền hết (tất cả các lần), đây là dịp (như) 'trao quà' (đi lại),

nếu muốn, có thể thanh toán các hóa đơn khác (của bố mẹ) hoặc quà tặng cuối năm
-----
Dear Dan,

My retired (nghỉ hưu) parents and I usually go out for lunch every other Sunday. We have been taking turns (lần lượt) paying the check, but I know that I make more money (kiếm nhiều tiền hơn) than they do. Should I start paying for all the meals or at least cover the tip when they are paying?

—Andrew

Since you’ve established a custom (tục lệ) of taking turns paying for meals, I think you should continue on that basis. Think of these meals as gifts that you are giving each other: The purpose of gift-giving is to help strengthen relationships (củng cố/đào sâu mối quan hệ) rather than a strictly financial exchange (trao đổi/giao dịch tài chính). If you are worried about potential strain (căng thẳng (về tài chính...)) on your parents, you can offer to pay some of their other bills or give them a yearly cash gift, but I would separate the issue of their finances from the weekly tradition that you have established.

"Draw a line under" nghĩa là gì?

Thôi hai đứa bay đừng bàn nữa được không, dù sao cũng xong rồi mà! Photo by Eddy Billard on Unsplash

"Draw a line under (something)" = kẻ dưới (cái gì) -> cụm từ này nghĩa là đã xong, hoàn tất điều gì và không cần thảo luận về nó nữa.

Ví dụ
It will be important for new leadership (bộ phận lãnh đạo) to draw a line under what has been. Ponter will do that.

Manuel Neuer has attempted to draw a line under the recent dispute (cuộc tranh luận) over Germany’s goalkeeping selection ahead of Sunday’s clash (cuộc đụng độ) with Estonia.

The German government has started preparations to sell state financier Depfa as it seeks to draw a line under the country’s largest bailout (cứu trợ tài chính) of the financial crisis (cơn khủng hoảng) a decade ago, people close to the matter said.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Draw a line between" nghĩa là gì?

"Draw a line between" nghĩa là gì?

Photo by Will Francis on Unsplash

"Draw a line between" = vẽ một đường chính giữa -> cụm từ này nghĩa là tách rõ hoặc tạo ranh giới giữa hai điều gì; phân biệt hoặc đặt ra giới hạn giữa hai nhóm, chuỗi hành động hoặc giữa những cái giống nhau.

Ví dụ
Lawmakers generally draw a line between games of chance and games of skill when it comes to defining what is and isn't gambling (trò cờ bạc ăn tiền).

If a fashion statement is considered ‘fleeting,’ even by Jones who herself who is a part of the fashion industry, does this begin to draw a line between fashion statement and artistic statement?

The wide-ranging (liên quan đến nhiều người) implications (sự dính líu) of the supreme court’s decision in these cases should serve as a reminder that we can’t draw a line between feminism (phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ) and the fight for gay liberation or trans equality.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Draw a blank" nghĩa là gì?

"Draw a blank" nghĩa là gì?

Uả sao quên mất là mình định vẽ gì vậy? Photo by Neven Krcmarek on Unsplash

"Draw a blank" có blank nghĩa là vé xổ số không trúng -> cụm từ này nghĩa là không trúng số; thất bại; không thể tìm thấy hoặc nhớ ra điều gì.

Ví dụ
“I’d study and study all week and then during the test I’d draw a blank.”

If you live in Massachusetts or Michigan, you are probably hearing a lot these days about something called EEE. If not, that combination of vowels may cause you to draw a blank.

Others claim that they only remember certain vivid (sống động) episodes, fleeting (thoáng qua) ones, and can only draw a blank when it comes to the majority of the time they were exposed to the tragic scene.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Draw a bead on" nghĩa là gì?

"Draw a bead on" nghĩa là gì?

Photo by Tadeusz Lakota on Unsplash

"Draw a bead on someone or something" = dí đầu súng vào ai hoặc cái gì -> cụm từ này nghĩa là nhắm kỹ, nhắm bắn.

Ví dụ
“They have explosive athletes on both sides of the ball. Because they have played a very challenging schedule thus far, it’s tough to draw a bead on how good they are as a team, but this could be our toughest test to date.”

That’s one way to explain Charlie Creed-Miles’s approach to the role of kingpin (nhân vật chính) Mr Abbot. His sidekick (người đồng mưu) Donna, or rather “Donn-ah!”, skulks (lẩn tránh) around with a pistol (súng lục) trying to draw a bead on Kenzo.

As a reporter for The (Raleigh) News & Observer, I would draw a bead on a law that allowed public employee misconduct (hành vi sai trái) to remain secret, kept patronage (vẻ bề trên) and nepotism (thói gia đình trị) in the shadows, and hid undeserved (không xứng đáng) raises (lần nâng lương) and perks (đặc quyền, bổng lộc).

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Draw them together" nghĩa là gì?