Journey in Life: 10/26/19

Saturday, October 26, 2019

"Ring up the curtain" nghĩa là gì?

Bắt đầu chuỗi ngày yêu thương bản thân thôi! Photo by Toa Heftiba on Unsplash

"Ring up the curtain (on something)" nghĩa là bắt đầu cái gì; làm cho điều gì được biết đến rộng rãi; tiết lộ, vạch trần sự thật về việc gì.

Ví dụ
So, I come before you in these pages to say: The state of the American play is strong, but it can be stronger. We stand on the brink of (kề cạnh, bên cạnh) a great moment. We may be about to ring up the curtain on a Golden Age, and we must all ready our hands on the ropes.

We ring up the curtain on an original. Passionate palate (khẩu vị). Culinary alchemist. Nurseryman (người trông nom vườn ươm). Surfer. Adventurer. Chief cook (đầu bếp chính) and bottle-washer (người làm đủ mọi việc) at St Clements restaurant where you go for Thai food, Lao food, bistro food, soirees (tiệc tối), garden supplies, to write, to meet, to eat the best cream scones (bánh nướng). So what’s cooking with this cool dude (chàng trai) and his hot Durban spot?

Commenting on their report, the Earl of Selborne, Chairman of the House of Lords Science and Technology Committee, said: “With a Government-backed field trial (sự thực nghiệm), an informed public, and regulation that is fit for purpose, and no longer failing lamentably (đáng thương, thảm thương), we will be in a much better position to realise the enormous potential of GM insects.” Indeed, a field trial will be essential before gene drives can make their way into the limelight. Ring up the curtain! At least a million lives a year depend on it.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Bring down the curtain on" nghĩa là gì?

"Turn king's evidence" nghĩa là gì?

Photo by Bill Oxford

"Turn king's evidence" = Lật bằng chứng của vua -> Đưa ra bằng chứng trước tòa để tố cáo những kẻ đồng lõa để được giảm nhẹ hình phạt.

Ví dụ
NOW to the trial: Hare decided to turn King’s Evidence, which also meant his wife could not be prosecuted (không thể bị truy tố), while Burke and M’Dougal stood trial for three murders (kẻ giết người).

Meanwhile, from documents found in the consul’s safe, the police found evidence against Dr Nicolò Delia, Michele Casaletto and Giuseppe Flores. During the interrogation, Casaletto decided to turn King’s Evidence, and on May 15, 1936, Delia and Flores were arraigned (buộc tội) in court charged with espionage (hoạt động gián điệp).

A few days before Norman left for Canada on his enforced holiday, Churchill, who had lost most of his savings in the Wall Street crash two years earlier, wrote from Biarritz to his friend and former secretary (thư ký cũ) Eddie Marsh, "Everyone I meet seems vaguely (ngơ ngơ, lơ đãng) alarmed that something terrible is going to happen financially. . . . I hope we shall hang Montagu Norman if it does. I will certainly turn King's evidence against him."

Bin Kuan

Savico Megamall - Long Biên, Hà Nội


Khám phá Vincom Phạm Ngọc Thạch địa điểm vui chơi độc đáo ở Hà Nội
Savico Megamall - Long Biên, Hà Nội (2014)

"Take the King's shilling" nghĩa là gì?

Anh cứ đi đi, có em chờ. Photo by pecna Arms

"Take the King's shilling" = Nhận đồng si-linh của vua (đồng tiền Anh có giá trị 12 penni cổ cho đến 1971; một phần hai mươi của đồng pao) = Gia nhập quân đội, đi tòng quân.

Ví dụ
Volunteers to take the King’s Shilling can join the Duke of Wellington’s army (quân đội) as a member of the Chasseurs Britanniques Regiment re-enactment group (nhóm ban hành lại), the only France-based Napeoleonic living history group.

British Army recruiting in the 18th and 19th centuries was heavily based around pubs (quán rượu). As ‘public houses’ they a centre point of local towns and villages and recruiting sergeants (chiêu mộ trung sĩ) could be sure to find plenty of young local men there who might find themselves only too happy to take the King’s shilling – sober (trang nghiêm, điềm tĩnh, không say rượu) or otherwise.

Resident poltergeist (yêu tinh) Henry, who lives in a room where fisherfolk (người đánh cá) once laid their heads after a hard day's work, has been known to cause light bulbs to blow, knock paintings off walls and send staplers (người buôn bán những mặt hàng chủ yếu) flying across rooms - it is thought that Henry was part of a press gang (tốp, đoàn báo chí), working for the Navy and forcing unsuspecting (không tình nghi) men to take the King's Shilling.

Bin Kuan

"King of the jungle" nghĩa là gì?

Khi vừa chăm con vừa canh chừng đối thủ. Photo by Bradley Howington

"King of the jungle" = Chúa tể rừng xanh -> Sư tử, đặc biệt trong sự mô tả về văn hóa và nghệ thuật.

Ví dụ
Their idle (vô công) hopes, like empty shadows, cradled in the belief that the Lion will want to return to L.A. to become the King of the Jungle again.

The queen of bad ideas confronted (đối mặt, đương đầu) the king of the jungle on Saturday when she climbed into a lion enclosure at the Bronx Zoo and taunted (chế nhạo) one of the big cats in a wild, caught-on-camera encounter (đụng độ, chạm trán, cuộc gặp mặt).

In the jungle a new deer king had grown up, and he had received the blessing of the Maya deities (các vị thần), this new animal would be the one who would face the man who threatened his species, it was on this faithful day that Rach went to the jungle and climbed on top his favorite tree, he made himself comfortable and called out the deer (nai) that would die, by surprise the deer king of the jungle appeared, an animal as big as a horse with horns (sừng) as dense (rậm rạp, dày đặc) as a rose bush (bụi hoa hồng) and a penetrating aroma (mùi thơm thấm thía) that filled the air.

Bin Kuan

Với Mỹ là "tội phạm buôn người", nhưng với Trung Quốc lại là "người hùng"

đó là sister ping, đưa được gần 200.000 người vào Mỹ và các nước Tây Âu trong vòng 20 năm, "anh hùng dân gian" của dân tàu ở chinatown
-----

To the authorities, Cheng Chui Ping was the “mother of all snakeheads (đầu rắn),” a ruthless (tàn nhẫn, nhẫn tâm, độc ác, không thương xót) businesswoman who smuggled (buôn lậu) thousands of Chinese emigrants into the United States.

Prosecutors (công tố viên) said she ran a smuggling ring that amassed (chất đống, tích lũy, cóp nhặt (tiền của...)) a $40 million fortune in two decades putting desperate passengers on faulty (mang khuyết điểm, có lỗi lầm, hỏng) ships. Many drowned. And, they said, for those who made the trip safely but could not pay, Ms. Cheng sent vicious (sa vào tội lỗi, bị sa đọa, đồi bại; hoang dã và nguy hiểm; dữ dội, khắc nghiệt) gangs (băng đảng) to abduct (bắt cóc, cuỗm, lừa đem đi (trẻ em, đàn bà...)) and beat (đánh đập), torture (tra tấn) or rape (hãm hiếp) them until relatives  (người thân, gia đình họ hàng) made good on their debts (khoản nợ).

When the Golden Venture, a rusty (han gỉ; lỗi thời, lạc hậu, cổ, cùn) freighter loaded with 300 starving (đói khát) immigrants, ran aground off the Rockaways in 1993, and 10 people died, Ms. Cheng became the enduring symbol of the traffic in human cargo, and helped popularize the term snakehead, from the Chinese translation for human-smuggler.

But along East Broadway in New York’s Chinatown this weekend, where Ms. Cheng was known as kindly Sister Ping, the untold (vô kể, không kể xiết; không biết bao nhiêu mà kể, không đếm được) numbers of Fujianese immigrants who arrived here with her aid, or knew others who did, were mourning her death at age 65 in federal prison with the respect (kính trọng) accorded a folk hero (anh hùng dân gian).

"King of terrors" nghĩa là gì?

Chết không phải là hết. Photo by Ryan Moreno

"King of terrors" = Vua của sự kinh khiếp -> Sự chết, người chết hiện thân/nguyên nhân đáng chú ý, đáng kể dẫn đến tử vong.

Ví dụ
But we are still children in understanding when it comes to what the Bible calls “the king of terrors” (Job 18:14). That is the scriptural (dựa theo Kinh Thánh) way of describing the greatest nightmare you and I will ever have—one from which we will never wake. It is our death.

A 19th-century surgeon (bác sĩ phẫu thuật) described cancer as "the emperor of all maladies (hoàng đế của mọi bệnh tật), the king of terrors." Cancer isn't just one disease. Instead, it includes a wide range of diseases in which abnormal cells (tế bào lạ, bất thường) in the body divide uncontrollably (không kiểm soát được).

Even though believers (người tin Chúa, tín hữu) have the hope of Heaven, the Bible still tells us that death is the king of terrors; and we know biblically and emotionally as human beings, that it is difficult to be separated from loved ones. It is acceptable therefore, in God’s eyes to grieve (đau buồn) freely for the loss of much treasured (quý báu) loved ones.

Bin Kuan

"King Charles's head" nghĩa là gì?

Làm xong nổi cả da vịt. Photo by Juliet Furst

"King Charles's head" = Đầu của vua Charles -> Một điều gì đó gây sự ám ảnh cho ai.

Ví dụ
I think he meant Charles I, who prorogued (tạm ngừng, tạm gián đoạn một kỳ họp quốc hội) Parliament in 1629 for 11 years. As almost every schoolchild knows, King Charles’s head was removed from his body by parliamentarians (nghị sĩ) in 1649.

There seems little doubt that this throwing over was the great trauma (chấn thương) of Pym’s life, far more upsetting to her than the various relationships that punctuated (ngắt quãng, nhấn mạnh) her half-century of wistful spinsterdom (bà cô buồn bã, bâng khuâng), and a kind of King Charles’s Head to which she infallibly reverted (hoàn nhập hoàn toàn) in conversations with dinner guests or letters to literary chums (người bạn thân, sự thân mật trong văn chương).

There is of course no reason why even a ‘hysterical’ political activist (nhà hoạt động chính trị cuồng loạn, quá kích động) should not transmute (chuyển hóa) into a fine novelist (người viết tiểu thuyết giỏi). The danger, however, is that the ‘small things’ will suffer from King Charles’s Head syndrome (hội chứng). ‘Will it be possible ever again to watch the slow, amazed blink (cái chớp mắt kinh ngạc) of a newborn gecko (con tắc kè non) in the sun, or whisper (thì thầm) back to the marmot (con macmot) who has just whispered in your ear — without thinking of the World Trade Centre and Afghanistan?’, as Roy asked in the Guardian. That is appallingly sentimental outrage (làm tổn thương cảm xúc một cách kinh hãi).

Bin Kuan

"Drag king" nghĩa là gì?

Bó tay, thôi khi nào nghĩ ra thì ghi Caption sau. Photo by  Sandy Millar

"Drag king" = Theo như Bách khoa toàn thư, Drag king là thuật ngữ để chỉ những người biểu diễn (thường là nữ) có phong cách y phục nam tính. Họ có thể là người đồng tính nữ, song tính luyến ái, chuyển giới hoặc theo các xu hướng tình dục khác trong cộng đồng LGBT. Ngược lại với drag king, những người (chủ yếu là đàn ông) có phong cách ăn mặc nữ tính được gọi là drag queen.

Ví dụ
And so, The Gentleman’s Club AKA Tape by The Patchworks Ensemble is like a burst of freshness in a space stagnating (tù hãm) with stale air (khí ôi thiu). The cabaret-style performance imagines a Mumbai which has a roaring drag king scene.

As for Tan, she is getting ready to debut (lần đầu ra mắt công chúng) her drag king character. “He’s going to be a singing king,” she said. “Taiwan is the one place I’ve been where I feel I don’t have to be anything else other than myself here. If drag kinging that then takes me on a journey to find myself, that’s something that I am willing to do.”

I still use masks (mặt nạ) to obscure my face (bịt mặt). I present quite femme (nữ tỳ) on an everyday basis and feel like I'm constantly being sexualized (định giới tính) when I walk down the street. It's violent to be framed within that paradigm (hệ biến hóa, niệm giới). Doing drag, especially as a drag king, is a radical and empowering way of flipping the script. I feel like everybody should try drag at least once.

Bin Kuan

"Cash is king" nghĩa là gì?

Photo by Artem Beliaikin

"Cash is king" = Tiền mặt là vua -> Lời khuyên cho tất cả mọi người, đặc biệt cho giới kinh doanh hay người chơi cổ phiếu thì cách tốt nhất là nên giữ tiền mặt để đầu tư vào.

Ví dụ
When you hear the expression “cash is king” in business, it’s because without it, you are dead. So get really good at understanding finances, since you shouldn’t delegate (ủy quyền) it to anyone, especially as you are building your company.

“Cash is king” is a phrase that is often used both inside and outside the investment industry. It echoes (ám hiệu) the sentiment (cảm tính) that predictability (có thể đoán trước), and therefore security, is good. That is a notion (khái niệm, ý định) that it is difficult to argue against in isolation (sự cô lập, cách ly).

While FFI Holdings’s dividends (cổ tức) were covered by the company’s reported profits, free cash flow is somewhat more important, so it’s not great to see that the company didn’t generate enough cash to pay its dividend. Cash is king, as they say, and were FFI Holdings to repeatedly pay dividends that aren’t well covered by cashflow (dòng tiền, chu kỳ tiền mặt) we would consider this a warning sign (dấu hiệu cảnh báo).

Bin Kuan

"The uncrowned king of" nghĩa là gì?

Ông vua nhạc Pop. Photo by Jan Střecha

"The uncrowned king of (something)" = Ông vua không ngai -> Ai đó được nhiều người coi là người giỏi nhất, gây ấn tượng mạnh và thành công nhất về một lĩnh vực, khả năng hay ở nơi cụ thể nào đó.

Ví dụ
He also claimed to be the uncrowned King of Scotland which led to the 2006 drama called The Last King of Scotland about Amin's rule.

Saturday night our ceili (cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ) began at 9 pm tonight we had the uncrowned King of Kerry Johnny Reidy ceili band on stage. The music and dancing gladdened (làm vui lòng, làm sung sướng) our hearts and kept our dancing feet happy until midnight when we retired to Hannie Murphy’s for more dancing to the music of box man Jim.

Shakespeare was the uncrowned king of authorisms (nhà văn, giới tác giả). His written vocabulary, Dickson tells us, consisted of 17,245 words, many of which he simply made up for his plays (tự sáng tác những vở kịch). These included terms that are so essential to our everyday conversation -- like “bump,” “road”, “hurry,” “critical” and “bedazzled” (làm kinh ngạc, gây ấn tượng mạnh) – that one wonders how English coped without them before Shakespeare dreamt them up.

Bin Kuan

Đừng hỏi "Chuông nguyện hồn ai"

shared from fb Linh Hoang Vu,
-----
Can Lộc, Hà Tĩnh nổi danh là vùng đất địa linh, nhân kiệt, có hơn 40 bậc đại khoa và nhiều danh sĩ, danh tướng xuất thân từ đây. Đây cũng là quê hương của người giàu nhất Việt Nam Phạm Nhật Vượng và đương kim Bộ trưởng Tài nguyên Trần Hồng Hà.

Can Lộc, Hà Tĩnh cũng là nơi mà có lẽ đa số những người chết ngạt trong container sang Anh từ đó ra đi.

Và trong khi Quốc hội Việt Nam vẫn đang thảo luận gay gắt, nói như lời đại biểu Nguyễn Quang Tuấn là “tôi rất sốc và buồn” xung quanh định nghĩa thế nào là nhân tài, nhân tài khác gì người có tài năng, nhân tài có cần tiền không hay chỉ cần lòng yêu nước...thì có những người Việt Nam khác, hẳn là không thể chờ đợi được sự thống nhất của các định nghĩa nhân tài, cũng không quan tâm tới việc người ta có đánh giá việc họ làm là yêu nước hay không, đã lặng lẽ chọn cho họ một con đường ra đi.

Học tập lời Bác nói khi xưa: ai có súng, dùng súng; ai có dao, dùng dao; ai không súng không dao thì cuốc xẻng gậy gộc..., từng người trong họ: người giàu thì bỏ vài triệu đô mua bất động sản, “tậu” thẻ xanh; người có chuyên môn, bằng cấp, kinh nghiệm làm việc thì tìm cách xin sang nước ngoài làm việc dưới dạng nhân lực có kỹ năng cao; người không có chuyên môn nữa thì chọn con đường hôn nhân-cả thật và giả. Và còn những người nữa, dưới đáy hơn cả thì rơi vào tay các băng nhóm buôn người: xuyên rừng từ châu Á sang châu Âu bằng đường bộ; hay chui vào những chiếc xe container hàng đông lạnh được niêm phong kín, lênh đênh vượt eo biển Đại Tây Dương, đón đợi một tương lai bấp bênh.

“Cho nên, đừng hỏi
Chuông nguyện hồn ai.
Nguyện hồn ngươi đấy”.
(John Donne).

“Con chết vì không thở được”.
Câu nói cuối của cô gái trẻ ấy nói với người mẹ, nhưng cũng là nói với chúng ta.


"Sport of kings" nghĩa là gì?

Lần đầu thấy đua ngựa trên bãi biển. Photo by  Magdalena Smolnicka

"Sport of kings" = Môn thể thao vua -> Môn đua ngựa.

Ví dụ
The Aquanita and Weir cases show that these days, the Sport of Kings does not tolerate (không khoan dung) a level of skulduggery (trò lừa bịp, mưu mẹo) the way it might have once.

Added Brandis Deitelbaum, co-founder and Chief Marketing Officer at Toast Spirits, "Thoroughbred horse racing has always been known as the 'Sport of Kings,' and BEAU JOIE Champagne was inspired by knights (hiệp sĩ) and royalty (giới quý tộc, hoàng gia) – it's truly a perfect alignment (sự liên kết)."

Al Habtoor Polo Resort and Club will host its first Ladies Charity Cup on 02nd November 2019 in partnership with its title sponsor, U.S. Polo Assn. and in association (hội liên hiệp, đoàn thể) with Pink Caravan, a Pan UAE breast cancer initiative (khởi xướng). The Exhibition Cup brings together the strength of women in the Sport of Kings in support of breast cancer awareness (nhận thức về ung thư vú).

Bin Kuan

"Kings have long arms" nghĩa là gì?

Đao kiếm không có mắt. Photo by Patrick Hendry

"Kings (Governments) have long arms" = Những ông vua thì có cánh tay dài -> Những người/tổ chức hay thế lực đang nắm quyền lực và có nhiều tay chân thì luôn có thể bắt hoặc trừng phạt những kẻ chống đối họ dù có chạy tới tận phương trời nào cũng bắt bằng được.

Ví dụ
Governments have long arms, sticks and stones may break bones, but words can land you in prison and/or with a hefty fine (tiền phạt nặng) in different countries. Here’s a breakdown of where you have to bite your tongue or face the consequences (đối mặt với hậu quả).

The reality is that while the Hong Kong issue might not have been a concern in every American household, China’s overreaction (sự phản ứng quá mạnh mẽ) to the NBA’s “faux pas” (lỡ lời, sai lầm, thiếu sót) effectively drove home the message: the Chinese government has extended its long arm to dictate (ra lệnh, điều khiển) what an American can or cannot say on social media.

Few of us could have ever imagined that a student’s right to free speech (tự do ngôn luận) would be violently challenged in this way on college campuses in Western democracies (nền dân chủ) such as Australia and New Zealand. Yet these recent incidents are a chilling (ớn lạnh) reminder of the long arms of Chinese censorship (cơ quan kiểm duyệt) and its effects on Western education institutions. College campuses unfortunately have become the new battlefront (mặt trận).

Bin Kuan

"Like gold dust" nghĩa là gì?

Cố lên nào! Vì một sức khoẻ quý hơn vàng! Photo by bruce mars on Unsplash

"Like gold dust" (như bụi vàng) là cụm từ dùng để miêu tả những thứ rất có giá trị, những thành quả rất khó đạt được, những kết quả hiếm có.

Ví dụ
Sim cards are like gold dust in Eritrea. Citizens need to apply to the local government administration (cơ quan quản lý) to get one.

Having a regular goalscorer is like gold dust in this business, and in Danny Ings and Jamie Vardy, Southampton and Leicester have two of the sharpest shooters (chân sút) going.

With more funds, we can do much more. Any charity will tell you that unrestricted (không bị hạn chế) funds are like gold dust to us! This allows us to consider the wider scope (phạm vi) of the charity, rather than be ring-fenced (hàng rào kín) for a particular area of work.

Hậu Giang

Bài trước: "Turn to dust" nghĩa là gì?

"Strong silent type" nghĩa là gì?

Đàn ông có thể bề ngoài ít nói, nhưng bên trong nhiều tiền là được. Photo by Jeswin Thomas from Pexels 

"Strong silent type" = mẫu đàn ông mạnh mẽ, ít nói. 

Ví dụ 
A generally strong and silent type of man like Lasalle may just snap when he reaches a breaking point. 

“I love Helen and Richard,” Chastain says in a confessional. “She’s over the top. He’s the strong silent type.” 

If Williams could be blunt and outspoken (thẳng thắn và bộc trực), and he was, Staal is viewed more as the strong, silent type. 

Taurus (Kim Ngưu) tends to think they're always right. Don't think that because Taurus can be the strong silent type, they won't get into a physical fight, because they just might. 

Thu Phương

"High, wide, and handsome" nghĩa là gì?

Sài Gòn từ trên cao. Photo courtesy Sylvain Marcelle 

"High, wide, and handsome" = to, cao, đẹp trai -> rất ấn tượng hoặc rất vui vẻ, hạnh phúc. 

Ví dụ 
Now Hakim Ziyech tries his luck from distance, but his effort is also high, wide and handsome. 

This longer trip of 7f holds no fears (không gây lo ngại) for him, and hopefully he will be coming high, wide and handsome on the outside in the closing stages. 

In between, Victor Cabrera, still in attack following a corner, had Montreal’s last opportunity of the game. His volley however, was high, wide and (not so) handsome. 

“Montreal’s a high, wide and handsome city these days — especially high,” said the caption accompanying this photo, published Oct. 19, 1965 on the front page (trang nhất) of the Montreal Gazette. 

Thu Phương

"Turn to dust" nghĩa là gì?

Tôi đã thử kêu cứu, nhưng vô dụng... Đối với họ, chúng tôi có nghĩa lý gì đâu!
Photo by jean wimmerlin on Unsplash

"Turn to dust" (trở thành tro bụi) có nghĩa là tan tành/ tan rã, biến mất hoặc trở nên vô dụng, không còn giá trị nữa.

Ví dụ
How quickly triumph (chiến thắng) can turn to dust. Boris Johnson secured (đạt/chiếm được) the support of MPs by a majority of 30 votes for his Brexit deal legislation (hành pháp/ làm luật) only to see victory snatched (giật lấy) away 30 minutes later when the Commons (dân chúng) rejected (bác bỏ) his timetable for delivering it.

With a little help from Earth-2 Laurel and the arrival of Diggle from Earth-1, Oliver accomplished (hoàn thành) his mission. Sadly, the victory was short-lived, as Earth-2 literally began to turn to dust around them, and it was only by a handy save from Cisco's Earth-jumping device that Oliver, Diggle, and Laurel survived.

Rami Malek, who is of Egyptian descent (nguồn gốc/dòng dõi) himself, portrayed (phác hoạ chân dung) Ahkmenrah, the pharaoh (vua Ai Cập) whose tablet (bài vị) has cursed (nguyền rủa) the museum since 1952. Having spent years at an exhibit (cuộc triển lãm) in Cambridge, he is resurrected (gợi/ phục hồi lại) speaking perfect English, and he vows (thề) to aid (giúp) Larry in making sure the exhibits don't escape into New York City. If they're caught in the streets when the sun rises, they'll turn to dust.

Hậu Giang

Bài trước: "Lay in ashes" nghĩa là gì?

"A busman's holiday" nghĩa là gì?

Đi nghỉ nhưng vẫn không quên tác nghiệp. Photo by Brett Sayles from Pexels 

"A busman's holiday (leisure)" = kỳ nghỉ của tay lái xe bus -> (cách dùng cũ) một kỳ nghỉ mà vẫn làm những công việc chẳng khác gì công việc hàng ngày, vì thế không thật sự là một kỳ nghỉ. Như người lái xe bus lại phải lái xe để đi du lịch chẳng hạn. 

Ví dụ 
And sportswriters who work other games (and maybe live in one of those towns, although not mentioning any names) can perhaps take a busman's holiday and take in one of these games with no conflict (tranh giành). 

They might collaborate (hợp tác) simply because it’s fun, because it gives them a chance to step outside whatever stylistic box they may be in, because they’re up for what used to be known colloquially (thông tục) as a busman’s holiday. 

Call me Captain Obvious, but I’d always presumed (đoán) a busman’s holiday related to a busman, specifically one who drives while on vacation, doing what they do for work and thus debunking the notion (vạch ra ý niệm) of getting away from it all. 

Thu Phương

"King of beasts" nghĩa là gì?

Hóa ra là chú này ak? Photo by Lemuel Butler

"King of beasts" = Chúa tể của muôn thú -> Con sư tử.

Ví dụ
The lion is considered to be the king of beasts and likewise the eagle (đại bàng) is the king of birds. It is the favourite of kings and sardars, and flies high.

The pictures also feature in an accompanying book of the same title with both aiming to raise awareness of (nhằm mục đích nâng cao ý thức) the plight (cảnh khốn khổ) of the king of beasts.

To be fair, the lion-man known as King of Beasts is only a minion of the House of Evolution. But some viewers may still wonder if they could have gotten a little more out of the deal. He's a brawny brute (thú vật khỏe mạnh, rắn chắc) fighter with a big bite... and that's it.

Bin Kuan

"Cocky as the king of spades" nghĩa là gì?

Chính là nó đó. Photo by Will Porada

"Cocky as the king of spades" = Tự đắc như những quân bài át bích -> Rất kiêu kỳ, ngạo mạn và tự phụ.

Ví dụ
As he climbs the brae (sườn đồi) on the age front – he’s 43 now – Poulter is still as cocky as the king of spades but golf’s sobering (điềm đạm, chín chắn) realities, as well as life’s fluctuating (dao động, thay đổi) fortunes, have given the former Ryder Cup talisman (bùa, phù) a more appreciating side.

“Here is a man, as cocky as the king of spades, an outsider (người ngoài cuộc, người không chuyên môn), who comes in claiming he is able to love her for her strength and communicate in whatever language they need to communicate,” she says. “There’s a bit of a push and pull between them, and that becomes a sensual (khoái lạc) dance.”

Some will say Reed exudes (tiết ra, lộ ra) confidence. Others will sneer (chế nhạo, cười khểnh) that he is as cocky as the king of spades. His boisterous histrionics (trò đạo đức giả ầm ĩ, dữ dội) and hush-hushing (làm cho nín lặng) of the crowds at the 2014 Ryder Cup at Gleneagles had many tut-tutting (tặc lưỡi) that he was haughty (kiêu kỳ, ngạo mạn) little so-and-so (thế này thế nọ, người bị ghét bỏ).

Bin Kuan

"A king's ransom" nghĩa là gì?

Tiền là thước đo công lý??? Photo by rupixen

"A king's ransom" = Tiền chuộc của vua -> Một tổng số tiền rất lớn và khổng lồ.

Ví dụ
But the fate (số phận) of WeWork CEO Adam Neumann, who is being paid a king's ransom to effectively go away, struck at least one well-known tech CEO as a fascinating outcome.

With his contract expiring in March (hạn hợp đồng đến tháng 3), Jacksonville could add even more draft capital (tiền vốn hối phiếu) by trading the 24-year-old pass rusher (người trung phong) for a king's ransom.

Due to that, the Redskins might not be willing to part with Peterson unless giving a King’s ransom. That simply wouldn’t be worth it. If the Lions could find a way to get him though, Adrian Peterson would give them a serious running threat and a fantastic veteran(người kỳ cựu, người từng trải) leader. If he was on another bad team, I’d say they could get him for really cheap too. With the Redskins though, you never know.

Bin Kuan

"Lay in ashes" nghĩa là gì?

Trùi ui, con với chả dâu! Nó nướng hay là đốt đồ ăn vậy không biết! Photo by Harry Knight on Unsplash

Khi một thứ gì đó "Lay in ashes" (nằm trong tro bụi) có nghĩa là chúng bị/được đốt thành tro; phá huỷ hoàn toàn.

Ví dụ
Some 30 properties (bất động sản) and more than 90,000ha of bushland (đất hoang) now lay in ashes following days of fire and fury.

The protesters (những người biểu tình) have much ground to regain (lấy lại). Their field of dreams, the vast (to lớn) protest (cuộc biểu tình) site at the gates of the military headquarters (trụ sở quân sự) in Khartoum where an exuberant (hồ hởi) crowd (đám đông) helped topple (lật đổ) Mr. al-Bashir in April, lay in ashes.

Then the city’s white rage (sự dữ dội/cơn thịnh nộ), to use Carol Anderson’s term, exploded amid (trong/ở giữa) the false rumors of a black “invasion” (sự xâm lược/xâm chiếm) to “clean out” white neighborhoods. When the lynch (Tư hình) mobs (đám/nhóm) finally disassembled (tan rã) nearly a week later, 38 people—23 black, 15 white—had perished, more than 350 people had reported injuries, and about 1,000 black homes lay in ashes.

Hậu Giang

Bài trước: "Hit the sawdust trail" nghĩa là gì?

"Get away from it all" nghĩa là gì?

"Cùng anh băng qua bao đại dương, cùng anh đi vượt ngàn con đường." Photo by Ajay Donga from Pexels 

"Get away from it all" = thoát khỏi tất cả -> du lịch xả stress. 

Ví dụ
These homes typically house creative types who want to get away from it all. 

“This is a place to go and a place to be safe and kind of just a little break to get away from it all,” explained Schneider. “So, any fan can come in here.” 

“I have some of my closest friends here and I came here in 1997 or 1998 straight after my mum died, so it was a nice place to get away from it all. But now I feel deeply connected to this place and to Africa,” he added in a video posted by Sky News. 

But to get back to his own material and finally pen a follow-up to 2015’s MCIII, he had to get away from it all — from San Francisco, from L.A., from all the friends and bandmates — and spend a month in isolation (cô lập) in a cabin in Idyllwild last summer. 

Thu Phương