Journey in Life: 12/08/19

Search This Blog

Sunday, December 8, 2019

"Not take no for an answer" nghĩa là gì?

Mình thích thì mình làm thôi. Photo by Jason Leung

"Not take no for an answer" = Không chấp nhận câu trả lời "NO" -> Bạn rất kiên định với dự định hay kế hoạch của mình và mặc kệ những sự phản đối; không chấp nhận ai từ chối đề nghị hay yêu cầu của mình.

Ví dụ
“The night I decided to not take “no” for an answer and then realizing that a dream was a powerful experience,” he shares. “Although I am likely pivoting (xoay chuyển) out of finance, committing myself to beating the odds then fulfilling that promise to myself was a transformative (biến đổi) experience.”

She found this site on her own. I told her there was no treatment that I knew of that could help but she did not take no for an answer. I have actually viewed Dr. Pederson's presentation to the Winn Foundation group online. I find his research paper from a study done in 2017 to be very exciting.

What we need is radical (triệt để, toàn bộ) change, radical new thought and solutions for the problems we face today. Not just in Delhi, but in the world. Climate change is no longer an intellectual concept (khái niệm trí tuệ) - we see it here and now, tangibly (hữu hình, rõ ràng). We need to ask more questions; demand more from our governments, and the businesses we patronize (bảo trợ); we need to put our thinking caps on and think big; and not take no for an answer. We need to go back to the way we thought when we were kids - when everything was possible, if we just thought about it long and hard enough.

Bin Kuan

"Not take sitting down" nghĩa là gì?

Ai dám ngủ một đêm ở đây không? Photo by Cristina Gottardi

"Not take (something) sitting down" = Không ngồi cạnh cái gì -> Chối bỏ những điều xấu, xui xẻo hoặc không minh bạch mà không cần phải có hành động phản đối hay tranh luận.

Ví dụ
Presidential spokesman (người phát ngôn của tổng thống) Harry Roque Jr. assured the public that the government will not take sitting down the brazen (trơ tráo, vô liêm sỉ) attack on Halili.

‘’There were even reports of our local police being detained (ngăn cản) and were not allowed to investigate crime scenes (hiện trường vụ án). This is the height of disrespect (thiếu tôn trọng), which we should not take sitting down,” he added.

The Department of Justice did not take sitting down the move of the National Bureau of Investigation (NBI) to take out a Customs official from its complaint involving a multibillion-peso shabu shipment concealed (che đậy) in magnetic (có tình từ, nam châm) lifters last year.

Bin Kuan

"Let nature take its course" nghĩa là gì?

A God-given beauty. Photo by  mvp

"Let nature take its course" = Hãy để nó diễn ra tự nhiên -> Cứ để mọi thứ phát triển một cách tự nhiên, bình thường của nó; đừng cố gắng can thiệp hay thay đổi mọi sự.

Ví dụ
In August of this year the drawdown (xả nước) gate was closed, and now Nolde said the parish (giáo dân) will let nature take its course in refilling the lake.

He tried chemotherapy (hóa học trị liệu) and it wasn’t helping so he made the tough choice to let nature take its course. Since then, both he and his family have been having a difficult time.

On a scale of 0 to Violet, how cute would the spawn of Willow (Katelyn MacMullen) and Chase (Josh Swickard) be? And since the couple has decided to let nature take its course and decide the right time to procreate (sinh con) for them, how long do you give it before there’s a new bundle of joy in Port Charles?

Bin Kuan

"It will take some doing" nghĩa là gì?

Các chị em có thích phi công không? Photo by Caleb Woods

"It will take some doing" = Một điều khó khăn nên đòi hỏi phải có sự chăm sóc, quan tâm và nổ lực nhất định mới thực hiện được.

Ví dụ
England won the 1981 series 3-1 and it will take some doing now for a shell-shocked Australia to avoid a similar fate this summer.

"My feeling has been for several months now that the independent traders are going to topple (ngã, lung lay) like a pack of cards, once they start. It will take some doing to restore what is being lost.

That would mean a top-four finish, which the Pilots are getting used to after placing third in 2015, second in 2017 and third last season. It will take some doing, since Portland loses five of its top seven runners from a year ago.

Bin Kuan

"It takes two to make a bargain" nghĩa là gì?

Đàn ông nói là phải làm. Photo by Massimo Sartirana

"It takes two to make a bargain" = Hai bên phải thương lượng với nhau -> Hai bên phải đồng ý về cuộc đàm phán để đạt được thành công.

Ví dụ
In order to reach the win-win purpose (mục tiêu đôi bên cùng có lợi), "It takes two to make a bargain.

This will upset some people but I think they all should be charged. You know the old saying it takes two to make a bargain or a fight so take your pick.

It takes two to tango. It takes two to make a bargain. It takes two to make a Quarrel (cãi cọ). And it takes two to conduct sex determination in the country despite having there being stringent(nghiêm ngặt) laws agains it .

Bin Kuan

"It takes one bad apple to spoil the whole barrel" nghĩa là gì?

Cứ ngỡ được ăn đào tiên. Photo by Mackenzie Marco

"It takes one bad apple to spoil the whole barrel" = Một quả táo thúi mà phá hoại cả thùng/cây -> Một người, một điều hoặc yếu tố nào đó ảnh hưởng xấu cả tập thể hay tổ chức. Thành ngữ này gần giống "Một con sâu làm rầu nồi canh".

Ví dụ
Of course, we all know that old axiom (chân lý, châm ngôn): 'it takes only one bad apple to spoil the whole barrel' - so much for the new false religion of.

This means you do not contaminate (không làm ô nhiễm, hư hỏng) recovery environments with things like cellphones. If you're going to the beach to relax, don't ruin it by bringing your phone. When you change a part, you change the whole system. Don't spoil the whole barrel with one bad apple.

Store manager Jason Perryman is also against the ban but is following the rules like everyone. “As they say, it only takes one bad apple to ruin the whole barrel," said Jason Perryman. They sold their last bump stocks last year after the 2017 Vegas shooting prompted action by President Trump.

Bin Kuan

"It takes all sorts" nghĩa là gì?

Cuộc sống thật vội vã. Photo by Zach Rowlandson

"It takes all sorts" = Đời có nhiều loại người -> Thế giới được tạo ra từ rất nhiều kiểu người khác nhau, và nên chấp nhận và chịu đựng những sự khác biệt đó.

Ví dụ
It takes all sorts to make the world go around – some people like JoyCons and some people would prefer a more traditional controller option.

Please try not to be too hard on yourself for your ten year addiction (nghiện ngập) it takes all sorts to make a world. 

It takes all sorts to make a world. And nowhere is this more true than in the office, where we sit side by side with and report to people who we would cross the road to avoid at lunchtime.

Bin Kuan

Ai xui ai khiến?

một nhóm hacker từ vietnam vừa hack vào cơ sở dữ liệu của bmw, việc này mang lại nhiều lợi ích cho một tập đoàn oto của vietnam
...Prior to today's revelations (phát hiện, khám phá, tiết lộ), the group has been publicly linked to an attack on Toyota Australia. Weeks after, Toyota Japan and Toyota Vietnam disclosed similar breaches (vi phạm).

China used this strategy to prop its airplane manufacturing sector, and now experts believe Vietnam is doing the same for its fledgling (non trẻ) automotive startup VinFast, which started rolling out its first cars out factory lines this year.

"It takes a village to raise a child" nghĩa là gì?

Con là món quà lớn nhất của ba mẹ. Photo by  Daniel Filipe Antunes Santos

"It takes a village to raise a child" = cần cả làng mới nuôi dạy được một đứa trẻ -> Nuôi dạy một đứa trẻ cần nhiều sự hỗ trợ và giúp đỡ của nhiều người, cần tốn nhiều công sức và sự cố gắng.

Ví dụ
They say it takes a village to raise a child, I am now a true believer in this statement. Parents can only do so much; it takes the insight of others at times to lend their helping hand, as ACE has been doing for so many young, not your regular run of the mill (gian khổ, cực nhọc), children.

You’ve likely heard the old proverb: “It takes a village to raise a child.” Societies across the globe (toàn cầu) have adopted the idea that it takes an entire community of different people interacting with a child in order for them to experience their full growth potential. If you’re a parent, you likely agree with this philosophy (triết lý) — as do I. So when I came across an organization called, “Village to Village Network,” it really caught my attention.

What is critical here is to recognise for the need for connectivity between these various ESOs. Operating in isolation from one another does not help young start-ups, which will thrive best in an environment where ESOs recognise that their effectiveness is contingent on (tùy thuộc vào) one another. To paraphrase the African proverb: “it takes a village to raise a child”, it takes an ecosystem (hệ sinh thái) – not a single individual or organisation – to feed, nurture (nuôi dưỡng) and raise a successful entrepreneurial venture (mạo hiểm, dự án khởi nghiệp).

Bin Kuan

"Take a shot" nghĩa là gì?

Không biết có độc không? Photo by  joel herzog

"Take a shot" = Uống một ngụm rượu, uống một ít rượu.

Ví dụ
“Like, I knew you could take a shot of whiskey or tequila. But the idea of taking a GrandMa shot is still so weird and random.”

Out on the patio (hiên nhà), the “shotnorah” shines brightest, at which eight friends can take a shot of liquor concurrently (đương thời). The bartender acts as shamash, or the middle lead candle.

Apple cider vinegar (giấm) and olive oil. That’s the drink to drink. That’s the miracle brew. You take a shot every day and apparently it can improve your circulation (chu kỳ tuần hoàn), stabilise your blood-sugar (ổn định đường huyết), cleanse your liver, aid your digestion (hệ tiêu hóa), boost your immune system (tăng cường hệ thống miễn dịch) and it’s also fun to sing “apple cider vinegar” to the opening song from the musical Hamilton, “Apple cider vinegar, my name is apple cider vinegar …” (once you do it, it’s impossible to stop).

Bin Kuan

"Take a butcher's" nghĩa là gì?

Chào bác bán thịt heo. Photo by Airam Dato-on

"Take/have a butcher's" = Nhìn vào cái gì (thông tục). Từ "Look" được lấy vần từ "Butcher's hook" (cái móc người bán thịt).

Ví dụ
THERE'S no better time to head for an English-style rubbity-dub and take a butcher's at the menu if you're Hank Marvin.

And I'm fully behind Keep Britain Tidy's #BinTheButt campaign. Let's take a butcher's at EU pay. Brexit Countdown. PM says we leave in.

Those who want to take a butcher's at the tasty meat treat will need to hurry as the limited edition steak is only available while stocks last.

So stay alert. Report any suspicious email to Action Fraud ( or contact Citizens Advice on 03454 040506. Also, if you want to learn more about avoiding scams, take a butcher's at – an initiative launched last year by National Trading Standards. And please send me a copy of any offending (xúc phạm, bực mình) email.

Bin Kuan

"Got to take off" nghĩa là gì?

Anh có thích nước Mỹ không? Photo by Ross Sokolovski

"(I've) got to take off = Phải cất cánh -> Phải rời khỏi/khởi hành.

Ví dụ
Sorry, I've got to take off now before it rains.

Nelson’s schedule was a little tight. “The wedding isn’t until 4, and the parade is over at 2 so as soon as I’m done, I’ve got to take off for the wedding.”

Many of you know that I have spent the last several years not only in radio, TV, and working in politics- I've also spent several years serving in the Army National Guard and Army Reserve. Well, I've got to take off for some of my annual military training (đi nghĩa vụ quân sự).

Bin Kuan

"Give an inch and he'll take a mile" nghĩa là gì?

Keo thế, 3 trái thôi sao đủ nấu canh chua? Photo by Vlad Kutepov

"Give an inch and he'll take a mile/yard" = Cho đi một tí/một tấc thì lại đòi đi một dặm/một sân -> Khi bạn phóng khoáng cho ai một cái gì thì họ lại muốn được nhận nhiều hơn từ bạn. Thành ngữ này tương tự như "được voi đòi tiên", "được đằng chân lân đằng đầu" hoặc "ăn mày đòi xôi gấc".

Ví dụ
It's hard to ignore homeless people even though I'm very afraid of being in a case like "Give an inch and he'll take a mile".

Don't be always generous to anyone, because they trend to want more than what you give to them and it's true to give an inch and he'll take a mile.

Give an inch and he'll take a mile, the ancient idiom is fitting for how Anderson took his outstanding placements (sự sắp đặt ấn tượng, nổi bật) on Dr. Dre’s Compton to unlock the door to the forefront of the music industry. Compton didn’t make Anderson, he didn’t spend his 2015 name-dropping the legendary producer, the amount of work and music that came after is what made him an artist to watch for. It felt like every few weeks his name was attached to something, a single, a feature, a web-series, everywhere you turned Anderson .Paak was being talked about. The EP’s with Blended Babies and Knxwledge were both short but sweet illustrations (sự minh họa, mô tả) of an artist with style, a songwriter that could go from a compassionate lover to a pimp (kẻ mối lái, dẫn khách) with an affinity (mối quan hệ thân thuộc) for old-school suede seats.

Bin Kuan

"Take the bit between your teeth" nghĩa là gì?

Khi hai ta được tự do. Photo by  Mark Leishman

"Take the bit between (one's) teeth" = Chạy lồng lên (ngựa)/tháo hàm thiếc của ngựa -> Làm/giải quyết việc gì một cách quyết đoán cùng với sự nhiệt huyết và quyết tâm của mình.

Ví dụ
The Aero 883 is one of those bikes that's most rewarding when you take the bit between your teeth and really thrash (đập) it.

"Ramaphosa is going to have to take the bit between his teeth. I think he should do something similar to the fireside chats (bài phát thanh buổi nói chuyện với nhân dân của tổng thống) Reagan had … where he calmly explains to the country what he is going to do," he says.

Last year, with no Lottery funding from his national governing body, he decided to give it one last try to break into the international ranks. “I was at a point where I thought I will look back in 10 years and think I was never as a good as I wanted to be, or I take the bit between my teeth and crack on,” he said on Sunday.

Bin Kuan

Điều cần nhớ khi vay tiền (từ người quen)

shared from fb Hà Nguyễn,
1. Cuộc đời một con người, thế nào cũng có lúc cần dùng tiền gấp, người có thể sẵn lòng cho bạn vay tiền vô điều kiện vào lúc ấy, mới là quý nhân trong đời bạn.

2. Hãy nhớ cho kỹ, chớ có làm tổn thương người đã giúp đỡ bạn khi bạn thiếu tiền! Vay tiền, mùi vị đó thực sự rất đau... Thứ cho vay không lãi không chỉ là tiền, mà còn là sự tin tưởng, sự động viên...

3. Bây giờ con người ta đều sợ: Đứng cho vay tiền, quỳ xuống đòi nợ. Tiền, lúc cho vay là tình cảm, khi thu lại là kẻ thù!

4. Thời đại này, khi túng thiếu, khó nhất là gì? Vay tiền khó nhất! Người bằng lòng cho bạn vay tiền, nhất định là quý nhân của bạn; thời nay, quý nhân như vậy không nhiều, gặp được rồi, nhất định phải trân trọng cả đời.

5. Không phải cả đời không tiêu hết tiền, người giúp bạn, mục đích chỉ có một, đó là mong bạn có thể sống tốt hơn. Hãy trân trọng những người chịu cho bạn vay tiền, bất kể đó là người thân, người thương, tri kỷ, hay bạn bè, bởi vì với ai cũng thế thôi, tiền bao giờ cũng không đủ tiêu...

6. Người chịu cho bạn vay tiền, không phải vì họ có nhiều tiền, cũng không phải vì họ ngu, mà bởi vì giây phút họ cảm thấy bạn quan trọng hơn tiền...
Bạn bè không cần nhiều, quý ở chỗ cùng đi qua mưa gió. Tình nghĩa không nói đến thời gian quen biết bao lâu, trọng ở chỗ có nhờ ắt giúp.
Cái gọi là chân tình: Chỉ cần bạn cần, chỉ cần tôi có; Chỉ cần bạn nhờ, chỉ cần tôi làm được. Cái gọi là trọng nghĩa: Không phải là hoa ngôn xảo ngữ khi đắc ý; Mà là bàn tay kéo bạn lúc quan trọng.

7. Đừng khoe khoang tiền của bạn. Chết rồi nó cũng chỉ là giấy vụn. Đừng khoe khoang nhà cửa. Bạn đi rồi, đó sẽ là nhà của người khác. Đừng khoe khoang xe; bạn đi rồi, chìa khóa xe cũng nằm trong tay người khác!

8. Tiền kiếm không bao giờ là đủ; nhưng sinh mệnh lại có hạn. Liều mạng có thể kiếm được tiền, nhưng liều tiền lại không thể kiếm được mạng. Sai lầm lớn nhất đời người, là dùng sức khỏe để đổi lấy vật ngoài thân.

9. Cuộc đời một con người: Có người chịu tiêu tiền vì bạn, đó là hạnh phúc, nhất định cần biết đủ!

10. Có người bằng lòng cho bạn vay tiền, đó là giúp đỡ, nhất định phải nhớ kỹ! Tiền tự mình kiếm được, đó là khổ cực, nhất định phải biết hài lòng!

"Take the measure of" nghĩa là gì?

Công việc gắn liền với dây đo. Photo by  Kenny Luo

"Take the measure of (someone or something)" = Đánh giá hoặc nhận xét khả năng và năng lực của ai/cái gì.

Ví dụ
"We now expect the government to take the measure of this mobilisation (sự di động hóa), and understand that its universal system is a bad idea," he said.

Hepworth’s life was marked by experience of maternal angst (cảm giác lo lắng của người mẹ) and grief in extremis (cực đoan), and I sensed an implosive energy in the rounded, womblike capaciousness (sự to lớn của tử cung mẹ) of the space contained within the sculptural (điêu khắc) forms, as if no amount of mental mathematics can in the end take the measure of a mother’s love. It alone makes this exhibition worth your visit.

To that end, the organization has completed an assessment (định giá) to “take the measure of need in the communities it serves and determine whether supports vital to people of limited means are within reach.” The agency’s Community Strengths and Needs Assessment, conducted over the summer through client and partner organization interviews examining 22 service areas, is expected to allow Fisherman’s Mark to “refine its existing programs as well as plan and prioritize (ưu tiên) new ones.”

Bin Kuan

"Difficult is done at once, the impossible takes a little longer" nghĩa là gì?

Thách thức không hề nhỏ. Photo by  Jeremiah Higgins

"Difficult is done at once, the impossible takes a little longer" = Những việc/tình huống vô cùng thách thức và hết hy vọng hoàn thành thì cần nhiều thời gian để giải quyết hơn so với những việc chỉ khó khăn đơn giản.

Ví dụ
And what’s more, I realized in practically the same moment, the sun was shining. I was here with a friend talking about something good, something worth doing. Not all of my problems would get solved that afternoon, but that’s not ever the way things work. It’s like my dad likes to say: the difficult we do immediately; the impossible takes a little longer.

Difficult is done at once, the impossible takes a little longer — could be, perhaps, the most descriptive phrase for the tournament organization (việc tổ chức giải thi đấu). After many years of local experience and three years of going international, the fourth edition of the chess event organized by the siblings and their Jacque 64 club exceeded their initial hopes (and ours).

The office walls of the headquarters of the Bases Conversion Development Authority (BCDA) in Clark Global City are adorned (tô điểm) with a mix of inspirational (đầy cảm hứng) quotes and motivational sayings, from Albert Einstein to Jan Gehl, a Danish architect. “The difficult we do immediately, the impossible takes a little longer,” says 18th century Frenchman Charles Alexandre de Calonne on one wall, summing up what must be the BCDA’s approach to tackling enormous projects (dự án lớn). The work vibe is more Google than government agency, and you’ll find Catan board games next to treadmills (máy tập chạy bộ; công việc hằng ngày mệt mỏi), neither of which look like they get much use. The office is only a year old, and transferring part of its operations from BGC, the agency is setting an example of decentralizing (phân quyền) state offices in the capital.

Bin Kuan

"Can't take it with you" nghĩa là gì?

Tiền bạc chỉ là phù du. Photo by  André François McKenzie

"(You) can't take it with you" = Bạn không thể mang theo nó cùng -> Khi chết đi thì bạn không thể mang theo của cải vật chất của mình theo, vì thế hãy tận hưởng nó khi còn sống.

Ví dụ
They say you can’t take it with you, but some people are looking to make an exception (sự ngoại lệ) when it comes to their pets and a funeral (đám tang) home chain is helping them do it.

You know the saying, "you can't take it with you when you go"? When you are on your death bed, you probably won't be thinking about 400 dollar purse you bought. You will be thinking about the places you've been and the people you were with. So go to the concerts, take the trips, do the things! Spend your money on experiences.

As the old saying goes, "you can't take it with you." Even then, it's not entirely clear that you can successfully leave it behind for your loved ones, either. Unfortunately, if your goal is to establish a legacy (tài sản kế thừa) that allows your family to live comfortably for the foreseeable future, chances are that future won't play out the way you hoped. The vast majority of inherited money (tiền được thừa kế) is lost by the second generation -- and by the third generation, around 90% of family fortunes are gone.

Bin Kuan

"It takes one to know one" nghĩa là gì?

Ê, chê tôi mập mà ông có thua kém gì tôi đâu. Photo by  Elahe Motamedi

"It takes one to know one" -> nghĩa là người mà chỉ trích lỗi lầm người khác thì họ cũng có lỗi lầm tương tự, được dùng trong những trường hợp trêu chọc người khác. Ví dụ: Nói xấu ai đó không nhắm mắt khi cầu nguyện chung thì mình cũng đang mở mắt mới biết người đó không nhắm mắt; suy bụng ta ra bụng người.

Ví dụ
“She say I'm a dog, but it takes one to know one / Been goin' hard, been by myself, I don't need no love.” Unfortunately, Post isn't Lil Baby.

"Whenever I've seen cops (cảnh sát) stop these people, they think they know better. It takes one to know one. "There are 30 people in my own family.

As I watched Donald Trump describe in great detail how the ISIS leader sniveled (rên rỉ), whined (than van) and cried before his death — basically painting him as a coward (kẻ nhát gan) — I could not help but think, “It takes one to know one.”

They say it takes one to know one, so the evidence provided by Sir John Major, former Conservative prime minister, about Boris Johnson, current Conservative prime minister, about the extraordinary prorogation (sự tạm ngừng) of parliament (quốc hội, nghị viện) has at least some curiosity (hiếu kỳ, tò mò) value.

Bin Kuan

"Open and aboveboard" nghĩa là gì?

Cô nàng vlog. Photo by Sennie Do

"Open and aboveboard" = Mở lòng và thẳng thắn -> Hoàn toàn rất thành thật, không giấu giếm và hợp pháp về điều gì; điều gì mà công chúng đã thấy rõ ràng hoặc được công chúng kiểm tra rõ ràng.

Ví dụ
“[They're] frank, kind-hearted, resolute, having a strong sense of justice (công lý), open and aboveboard, and not bother about small matters,” they wrote.

"We are innocent (vô tội) and Japan is guilty (có tội)," Lee told the hearing, fighting back tears. "Japan must appear at this trial (phiên tòa) if it is open and aboveboard.".

Wang Yi pointed out, after a collective decision by Solomon Islands' Caucus Meeting, officially approved by the government cabinet (nội các, chính phủ) and unanimously (nhất trí, đồng lòng) supported by all the people, the government of Solomon Islands made the strategic decision to establish diplomatic relations (quan hệ ngoại giao) with China. It is an open and aboveboard decision that comes about naturally. History will surely prove that this decision fully conforms (làm theo, làm phù hợp với) to the fundamental and long-term interests of Solomon Islands and its people as well as the historical trend and the aspiration (nguyện vọng) of the people, and is a correct political decision.

Bin Kuan

"Have my nose wide open" nghĩa là gì?

Yêu rồi sẽ biết. Photo by  Scott Broome

"Have (one's) nose wide open" = Mũi to bành ra -> Ai đó đang yêu.

Ví dụ
Viewers believe that Kevin will always have his nose wide open with Sophie, and they hope that the couple is endgame. Until This Is Us comes back on Jan.

“I'm almost 40 years old,” he continued.“I want to have my nose wide open. I know sex is an important part of love, but it's not everything like it used to be.

It was inconsequential (tầm thường, vụn vặt) because at that time I began to realize I didn't want to have my nose wide open . There's too much stress that comes with being in love.

Bin Kuan

"A golden key can open any door" nghĩa là gì?

Chìa khóa dẫn đến thành công. Photo by  Michael Dziedzic

"A golden key can open any door" = Chìa khóa vàng có thể mở được bất kỳ cánh cửa -> Có tiền bạc thì làm điều gì cũng được, khi đủ tiền thì biến điều không thể thành có thể.

Ví dụ
I cannot marry her without money. Well, "A golden key can open any door" and I'm so stupid when I keep loving her.

A golden key can open any door and if the producers/writers/ want to open the door they should kill off Johnny, Jakes, or Paige.

Like a golden key can open any door, the Belt and Road Initiative brought momentum for the revival (sự phục hồi) of the economy in Europe.

Bin Kuan

"Open my big mouth" nghĩa là gì?

Có những lúc chỉ muốn hét thật to cho cả thế giới nghe. Photo by   Denis Tuksar

"Open (one's) big mouth" = Mở miệng thật to -> Nói điều bí mật ra; nói điều gì ra một cách ồn ào, thô lỗ và vô ý tứ.

Ví dụ
Carly will open her big mouth and fight back while leaning on Jason (Steve Burton), as always. She wants to know what the heck is going on at Ferncliff because it can’t be good. Too bad she can’t even begin to imagine what the big secret is this time.

Just when you thought 2019 couldn’t get any worse, T.I. had to open his big mouth. In an interview that aired on November 7, and has since been removed, the rapper (a.k.a Clifford Joseph Harris Jr.) spoke to podcasts hosts Nazanin Mandi and Nadia Moham of Ladies Like Us, about his family life and parenting style.

I have walked into the palaces (lâu đài, dinh thự) of kings and queens and into the houses of presidents. And much more. But I could not walk into a hotel in America and get a cup of coffee, and that made me mad. And when I get mad, you know that I open my big mouth. And then look out, ’cause when Josephine opens her mouth, they hear it all over the world.

Bin Kuan

Popular Now