phrase

Những vì sao tạo nên cung hoàng đạo, từ đó nhận biết được vận mệnh. Photo by Anastasia Dulgier on Unsplash "Be in store for (fo...

word

Photo by Polina Tankilevitch from Pexels "Dime store" = cửa hàng (đồng giá) một hào -> cửa hàng bán những phụ kiện nhỏ,...

phrase

Photo by One Shot from Pexels "Mind the store/shop" nghĩa là (nhờ ai) để ý đến cửa hàng, giúp (chủ khi đi vắng) cửa hàng v...

economics

theo Scott Lincicome thì chỉ đọc mỗi số liệu nhập khẩu sẽ là ko có căn cứ, ko mấy ý nghĩa và sai, ko cần chuyển sản xuất về mỹ, ko cần ...

japan

nhật bản cắt bỏ 100.000 bông hoa tulip để người dân ko tụ tập (sợ lây nhiễm virus corona) ----- Japan cuts down 100,000 tulips to disco...

phrase

Photo by Lisa Fotios from Pexels "Set up shop" nghĩa là bắt đầu công việc làm ăn, kinh doanh. Ví dụ Riot Games to se...

word

Cân nhắc kỹ trước khi mua. Photo by Maurício Mascaro from Pexels "Shop around (something)" hoặc "shop (something) aro...

word

Cửa hàng trong diện khả nghi. Photo by Mike from Pexels "Chop shop" là nơi bán những phụ tùng, xe cộ bị đánh cắp. Ví d...

phrase

Thợ giấu nghề cũng là chuyện dễ hiểu. Photo by Caio from Pexels "Sink the shop" nghĩa là không bàn đến chuyện làm ăn, khôn...

word

Phố đèn đỏ ở Amsterdam. Photo by A-PA  "Knocking shop" nghĩa là nhà thổ, nhà chứa (cách nói hài hước ở Anh). Ví dụ “W...

word

"Cửa hàng hạnh phúc" là đây ư? Photo by Isabella Mendes from Pexels "Happy shop" là tiếng lóng chỉ cửa hàng bán ...

word

Photo by Nicolas Postiglioni from Pexels "Cop-shop" (tiếng lóng) nghĩa là đồn cảnh sát. Ví dụ The cop shop. That'...