word

Oh beautiful Sunday! Photo by  bruce mars "Hard-nosed" = Nghẹt mũi -> Cứng nhắc, nghiêm khắc, không cảm xúc, không run...

phrase

Photo by  Braydon Anderson "Get up (one's) nose" = Khiến ai bực tức và điên đầu. Ví dụ Heh! given her evident s...

phrase

Phượt thủ.  Photo by  Arthur Poulin "Nose (someone or something) out" = Đánh hơi -> Đánh bại đối thủ với khoảng cách s...

word

A new look for today. Photo by   Sebastian Unrau "Button nose" = Chỉ người có mũi nhỏ, tròn và hơi tẹt thì thường được nhậ...

word

Photo by: Alex Azabache on Unsplash "Silver bullet" = viên đạn bạc -> nghĩa là phương án giải quyết hiệu quả ngay tức k...

word

Mũi em nâu nhưng em không biết nịnh hót để được ăn hotdog. Photo by  Jametlene Reskp "Brown nose" = Mũi nâu -> Kẻ nịnh...

phrase

Photo by  Amaury Gutierrez "Drive (one) bonkers" = Làm cho ai loạn óc, điên đầu, cáu kỉnh và giận điên lên. Ví dụ P...

phrase

Aaaaaaaaa. Photo by  KAL VISUALS "Drive (one) batty" -> nghĩa là khiến ai trở nên điên dại, chọc tức ai, làm ai điên đầ...