Journey in Life: 02/18/20

Tuesday, February 18, 2020

"Hook, line, and sinker" nghĩa là gì?

Yêu em từ cái nhìn đầu tiên. Photo by: Asad Photo Maldives on Pexels

"Hook, line, and sinker" = móc câu, dây câu và chì lưới -> nghĩa là hoàn toàn tin tưởng vào điều dối trá của người khác; giống (ngờ nghệch) cẩn thận 'mất cả chì lẫn chài' đó các bạn...

Ví dụ
However, some observers (quan sát viên) did not take hook, line, and sinker, Ver’s supposed lack of consent (đồng thuận, cho phép) on the matter. Some queried (chất vấn) the BCH proponent for waiting too long before clarifying his stance on the matter.

The only thing that’s better than zero regulation are laws made by useful idiots who’ve fallen hook, line and sinker for industry-expounded false dichotomies (lưỡng phân, nhị nguyên) — such as those claiming it’s ‘innovation or privacy’.

They’ve already got loads in common – including a mutual hatred (mối thù) for a certain Mancunian scaffolder. Jack wasn’t shy about condemning (kết án) Callum’s actions, ranting: ‘Callum sold you a dream and you took it hook, line and sinker.’

Ngọc Lân

"Half the fun of " nghĩa là gì?

Photo by David Gomes from Pexels

"Half the fun of (something)" = nửa niềm vui của điều gì -> điều khiến bạn vui, thích thú. Tương tự ta có "half the trouble" (điều lo lắng), "half the pleasure"...

Ví dụ
The bizarre moment happened when Andrea claimed half the fun of going to the cinema was waiting for a noisy bit to eat your crisps.

But while Mr. Sato was enjoying the view, he couldn’t help but feel a little sad. Half the fun of going to see cherry blossoms (hoa anh đào) in Japan is having a hanami (cherry blossom-viewing) party with your friends, munching on snacks and enjoying liquid refreshment while chatting and laughing.

After all, discovering who these characters are, and spending time with them in both the real world and the metaverse (không gian thực tế ảo), is half the fun of Persona 5 – and for me, getting to experience the game all over again with some new faces is where the real appeal of Royal shines through.

Thu Phương

"Half-ass" nghĩa là gì?

Khi tìm được tình yêu đích thực, sẽ chẳng có cái gọi là nửa vời nữa. Photo by Edward Eyer from Pexels

"Half-ass" hoặc "half-assed/arsed" = nửa mông -> tiếng lóng nghĩa là (làm cái gì) nửa vời, không đến nơi đến chốn, không nỗ lực hết mình. Từ này cũng có nghĩa chỉ ai đó vụng về, ngốc nghếch...

Ví dụ
A year ago, after a decade of endless casual sex, half-assed relationships, and living in fear of the L-word, I fell in love for the first time. Really, truly, madly in love.

Grim and gritty (cứng cỏi và ác liệt) though seldom emotionally affecting, Lost Girls loses momentum just like the half-assed investigation (điều tra) of cops whose possible corruption (tham nhũng) is coyly suggested but unexplored, leaving another hole in an already incomplete story.

“I guess I could sit on my butt somewhere and not be engaged,” the drummer (tay trống) said when announcing his candidacy (ứng cử). “But we do have a personal stake in the well-being of the town…If I’m going to do it, I want to do a good job. I’m going to be engaged, and I have no interest in doing it half-assed.”

Thu Phương

"Half again as much" nghĩa là gì?

Cho lượng vừa phải để không bị ngấy. Photo by Skitterphoto from Pexels

"Half again as much/many" = nhiều gấp rưỡi, 50%

Ví dụ
Often what can be said in thirteen to seventeen Greek syllables takes half again as many or more to say in English.

You want the fat very fine; otherwise there are gaps in the paste (bột nhào) when it's cooked. The flour should be just over half again as much as the fat, a pound and a quarter here.

I had a wonderful bank manager, Mr. Parminter. But for him, you might never have heard from me again. My next job paid half again as much, forty-eight hundred pounds.

There is a lot of it in the ground and it contains the largest proportion of carbon of the fossil fuels (nhiên liệu hóa thạch), according to the IEA. By weight, coal on average holds half again as much carbon as crude oil (dầu thô) and twice that of natural gas.

Thu Phương

"Half a tick" nghĩa là gì?

Em yêu bảo chờ 1 tí, vậy mà đã 2 tiếng trôi qua... Photo by JÉSHOOTS from Pexels

"Half a tick/second/minute" nghĩa là 1 khoảng thời gian rất ngắn.

Ví dụ
He'd be asleep in half a tick. A thought came into his head.

“That's right, officer, I couldn't, could I? Half a tick then, we'll see what we can do about it!” and he jumped out.

"Wait here. Don't go away. I'll be back in half a tick.” The man nodded (gật đầu), and Cook moved down the corridor (hành lang) at great speed, seeking Jessup.

By selling M2M3 at 0.195 (831 lots on offer) against buying U2M3 at 0.140 (104 lots on offer), the three-month M2U2 can be effectively sold at 0.055 giving a profit of half a tick.

Thu Phương

"All-singing, all-dancing" nghĩa là gì?

Photo by Tyler Casey on Unsplash

"All-singing, all-dancing" = tất cả ca hát, nhảy múa -> cụm từ này nghĩa là bao gồm các tính năng hiện đại, có công nghệ tiên tiến; có thể thực hiện bất kỳ chức năng nào.

Ví dụ
Things started promisingly, with Janelle Monae’s finger-clicking opening number, an all-singing all-dancing celebration of Hollywood.

As YouTube celebrates its 15th birthday, we talk to five early adopters about how the all-singing all-dancing platform has evolved by Chris Stokel-Walker.

Britain will sign an "all-singing, all-dancing" trade deal (thỏa thuận thương mại) with the EU by the end of this year, Boris Johnson promised as the Brexit deal was approved by Parliament.

While a sub-£500 mountain bike is not going to have an all-singing, all-dancing components list (some might have been made specifically for production bikes and aren’t available otherwise), it should be a good starting point to get into the sport.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "The red-carpet treatment" nghĩa là gì?

"A guiding light" nghĩa là gì?

Photo courtesy: Chris Hester

"A guiding light" = đèn dẫn đường, ngọn hải đăng -> một người có ảnh hưởng sâu sắc lên người khác, là nguồn cảm hứng và được mọi người ngưỡng mộ.

Ví dụ
A person who burns from inside like the sun or a lamp can be a guiding light into others life and its luminous flux (quang thông) decides as how much a preacher (người thuyết giáo)’s life is right; and the people who can’t or don’t, seem bright only to those who have mere eyesight without a vision inside but just a minuscule (nhỏ xíu) glare (ánh sáng).

Like many writers of my generation, I have long genuflected (quỳ gối) at the altar of Hurston’s work, starting with Their Eyes Were Watching God as a high school student, before discovering works like Mules and Men and Jonah’s Gourd Vine. Hurston’s work has been a guiding light for my own writing, especially its radical (quyết liệt) insistence (nhấn mạnh) on the value of singular attention to black communities, the black vernacular (tiếng địa phương) and black oral traditions of speech and storytelling.

Sign in with Apple (SIWA) will serve as a guiding light for the overall demand for customizable (tùy biến) login methods, and, more importantly, its focus on confidentiality (tuyệt mật) and privacy of personal information. Announced in June 2019, and required to be implemented (bổ sung) by April 2020 in some scenarios, SIWA will enable customers to enjoy a frictionless (không chạm) sign-in experience with Touch ID and Face ID to access third-party apps—and hide their real email addresses behind temporary ones that Apple creates on a per-app basis.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Rack and ruin" nghĩa là gì?

"The red-carpet treatment" nghĩa là gì?

Chuẩn bị công phu chào đón em gái trở về! Photo by NeONBRAND on Unsplash

"The red-carpet treatment" = cách đối xử trên thảm đỏ -> cụm từ này nghĩa là sự chào đón hoặc tiếp nhận một cách đặc biệt, vô cùng trọng thể.

Ví dụ
Prime Minister Scott Morrison visited a housing estate (khu vực quy hoạch làm khu dân cư) in Melbourne's southeast on Monday to meet first home buyers taking up the government's offer - even getting the red carpet treatment.

“Night to Shine” is a prom-styled night filled with events for people with special needs that is held across the globe. The event is sponsored by the Tim Tebow Foundation. The guests who need a little special attention got the red carpet treatment at The First Baptist Church of Americus.

Facebook boss Mark Zuckerberg is in town today to meet with senior officials (viên chức cấp cao) to discuss new rules and regulations for the internet, two days before the the bloc unveils its plans to legislate artificial intelligence. He’s unlikely to get the red-carpet treatment, with the social media giant continuing to fend off (né tránh) antitrust (chống độc quyền) and privacy scrutiny over how it handles user data.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Be on the carpet" nghĩa là gì?

"Have a blast" nghĩa là gì?

Đi ăn tiệc mãi vẫn chưa được về nhà. Photo courtesy: Carsten Jessen

"Have a blast" có từ "blast" là tiếng nổ lớn -> (tiếng lóng) nói về một khoảng thời gian vui vẻ và thú vị.

Ví dụ
I had a blast at Disney World during my vacation. I really want to go back there someday.

Turned away (đuổi đi) by Japan, Taiwan, Guam, the Philippines and Thailand, the MS Westedam was finally allowed to dock in Cambodia. It turned out that no passengers had coronavirus infections. And, boy, did they have a blast on board.

Bennett went on to justify (biện minh) her comparisons by saying that netizens don’t hear much about Melania. And to be fair, Jackie Kennedy also seemed awkward at first, but she eventually grew into her role as the first lady and had a blast performing her duties.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Polish off" nghĩa là gì?

"Be on the carpet" nghĩa là gì?

Photo by Eneko Uruñuela on Unsplash

"Be on the carpet" = ở trên tấm thảm -> cụm từ này nghĩa là được đem ra thảo luận, bàn cãi; bị mắng, bị quở trách.

Ví dụ
The football will be on the carpet as we pass through transitions. They will see loyalty and faithfulness from the players in terms of what we are telling them.

In other words, if this were a geo-engineering scheme, science would be on the carpet explaining themselves about this proposal. We put the onus (trách nhiệm) of proof on the firefighter, and not the arson.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Brush them under the carpet" nghĩa là gì?

"Polish off" nghĩa là gì?

Eat faster! Photo courtesy: Jake Wong

"Polish something off" -> làm một việc một cách gấp gáp, thường nói về việc ăn uống và còn có nghĩa đánh bại đối thủ.

Ví dụ
No matter what he is offered to eat he polishes it off in an instant.

Prior to (trước khi) turning professional, the 26-year old polished off a head-turning collegiate (đại học) career at the University of Southern Florida, winning twice and being named to the Big East All-Conference team three times. Additionally, Valentine was named the conference’s Freshman of the Year in 2012.

She nods. “[It] would be darker. I thought at that time that I was describing the world that was to come. That we had reached a level of openness that would only develop further. In that sense Flights is no longer a timely (hợp thời) book. It no longer describes the world that we live in. I would never have expected such nostalgia (hoài cổ) for nationality (dân tộc), for national identity,” she says as I polish off the last of my California rolls, which are good enough that I wish I had ordered more.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Hold the line" nghĩa là gì?

"Is the glass half empty or half full" nghĩa là gì?

Ly nước đầy một nửa hay vơi một nửa? Photo by Artem Beliaikin from Pexels

"Is the glass half empty or half full?" nói đến thái độ của bạn đối với cuộc sống. Khi bạn nhìn nhận rằng chiếc cốc trên có nước để uống ("glass is half full") nghĩa là bạn thấy được mặt tốt đầy lạc quan và hi vọng của cuộc sống. Người ta thường dùng "to see the glass (as) half full" với ý nghĩa tin tưởng vào một điều gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra. Trái lại, "glass is half empty" là cách nhìn một tình huống theo hướng bi quan. Những người bi quan thường chỉ nhìn thấy mặt trái của vấn đề với những rắc rối và khó khăn mà thôi.

Ví dụ
If you are a glass is half full person, rejoice (vui mừng). There is more good wine than ever before and it will stabilized in price (ổn định về giá), maybe go down in price, as we drink through the current grape glut.

An optimist (người lạc quan) looks at a half of a glass of water and sees it as half-full. A pessimist (người bi quan) sees the glass as half-empty. This is to say that optimists have a positive outlook on life and see the best in things, pessimists are the opposite.

"China took 80 per cent of our mutton (thịt cừu) last year, but what has happened now has caused substantial changes (thay đổi đáng kể) to the livestock (vật nuôi) market - it's easy to feel you glass is half empty at the moment. However, when you analyse the figures (phân tích số liệu) and compare them to five or six years ago it's actually a glass half full situation."

Thu Phương

"Believe nothing of what you hear and only half of what you see" nghĩa là gì?

Hãy cẩn thận và chọn lọc thông tin để đọc. Photo by Artem Beliaikin from Pexels 

"Believe nothing of what you hear, and only half of what you see" = đừng tin những gì bạn nghe được và chỉ tin một nửa điều bạn thấy -> thận trọng trước thông tin hoặc tin đồn bạn nghe được hay thấy được, đó chưa phải là tất cả sự thật. 

Ví dụ
"You are young yet, my friend," replied my host, "but the time will arrive when you will learn to judge for yourself (tự đánh giá) of what is going on in the world, without trusting to the gossip (lời bàn tán) of others. Believe nothing you hear, and only one half that you see.

In his short story, “The System of Dr. Tarr and Prof. Fether,” Edgar Allan Poe wrote, “Believe nothing you hear, and only one half that you see.” If Poe was alive today and surfing the world wide web (lên mạng), he would probably rewrite it to include, “Believe nothing you read on the internet.”

Television ads won’t quit spewing out (nôn ra) one political promise after another. It’s going to be a long time until November, that is for sure. The best advice (lời khuyên) I ever received is to believe “nothing you hear and only half of what you see!” Who and what to believe is a true challenge. 

Thu Phương 

"At half-mast" nghĩa là gì?

Photo by JÉSHOOTS from Pexels

"At half-mast" hoặc "at half-staff" có từ "mast" là cột cờ hoặc cột buồm trên thuyền. Cụm từ được sử dụng khi lá cờ được hạ xuống lưng chừng cột nhằm vinh danh, tưởng nhớ người chết hoặc thể hiện sự tiếc thương với sự kiện đau buồn, thảm họa...

Ví dụ
Flags on the Navajo Nation were flown at half-mast Monday in honor or Navajo Code Talker Joe Vandever Sr., who passed away on Jan.

Flags across the state will fly at half-mast in honour of the three American firefighters (lính cứu hỏa) killed when their waterbomber (máy bay chữa cháy) crashed in southern NSW.

Durban - South African flags will fly at half mast at every flag station in the province on Saturday, ahead of the funeral (tang lễ) of struggle activist (nhà hoạt động), Derrick McBride, on Saturday.

Flags on Government buildings across the country, including in Northland, were flown at half-mast yesterday as a mark of mourning (tiếc thương) and respect for former Prime Minister (cựu Thủ tướng) Mike Moore.

Thu Phương

"All over Hell and half of Georgia" nghĩa là gì?

Ước muốn nhỏ nhoi là được du lịch vòng quanh thế giới. Photo by Mike Andrei from Pexels

"All over Hell and half of Georgia" hoặc "all over hell's half acre" có nghĩa là khắp nơi, mọi nơi hoặc khoảng cách rộng lớn.

Ví dụ
I know, I know, it’s Canada. But if kids only played in their local leagues (giải đấu địa phương), or played pickup, what would we save in carbon. Soccer, Baseball, all these sports demand travel all over hell’s half acre. How about we keep it local? Maybe it would be more fun, too.

"There were people buying these as original for almost 15 years," he said. "That's what they're really afraid of is that I'm going to go looking at what he actually sold ... . If they pop up, we'll seize (nắm bắt) them, but I don't have time and resources right now to send people out there looking all over hell's half-acre."

Used to I used to like to ride Ruby's bicycle up and down the highway and pick up drink bottles, that was before everything was in a can. I'd ride all over hell and half of Georgia, and some days I'd start on home with that basket filled up so full that all that bicycle acted like it wanted to do was turn over (nghiêng, lật). But I liked doing it.

Thu Phương

"Not half the man used to be" nghĩa là gì?

Ôi giời, người như đi mượn! Không thiết làm gì! Photo by Úrsula Madariaga from Pexels

"Be (not) half the person/man/woman (one) used to be" = (người) không còn giống như trước đây ("half" ở đây là chỉ hơi khác chứ không phải khác hoàn toàn) -> suy nhược hoặc yếu đi về mặt thể chất, tinh thần có phần sang chấn, không ổn định như trước.

Ví dụ
3 years after accident, still feel that I'm not half the person I used to be.

The quote I used at the beginning of my piece is Paul McCartney's Suddenly, I'm not half the man I used to be.

Rick has decided that twentytwo is enough. One makes him feel good. Two make him drowsy (mơ màng). Surely, now that he's half the man he used to be, twentytwo should be more than enough.

A formerly 32-stone councillor (hội viên hội đồng) who once ate a sausage roll, steak slice and four chocolate bars for breakfast has halved his body weight in just 12 months. 'I love being half the man I used to be', he said.

Thu Phương

"Put the brakes on" nghĩa là gì?

Photo by  Brina Blum

"Put/apply the brakes on" = hãm/đạp phanh -> Làm chậm/gián đoạn hoạt động hoặc tiến trình làm việc của ai.

Ví dụ
Mother Nature may attempt to put the brakes on the excitement surrounding the NASCAR Cup Series season-opening event, the Daytona 500, on Sunday.

"(I'm) just so passionate about the sport and wanting to continually play that it was a blessing in disguise (cải trang, che giấu) that people put the brakes on me and told me to 'take that time, put your body first, don't be like a kid in a candy store and just do it right this time'."

Huge corporate demand for electric vehicles is on course to put at least 2.5 million battery cars and rising on the roads by 2030, but concern is growing among companies that the supply of EVs from carmakers is lagging behind demand and could put the brakes on the shift to greener road transport.

Ka Tina

"Put the arm on" nghĩa là gì?

Photo by  Samia Liamani

"Put the arm (cánh tay/quyền lực) on" = Lợi dụng quyền lực để gây áp lực tới ai; yêu cầu/áp đặt ai phải đóng góp tiền bạc.

Ví dụ
“You know, I watched Pelosi out there saying, ‘Oh, no, we don’t want to talk to anybody.’ They put the arm on everybody. They tried to get ‘em to do what they had to do,” he said, claiming that other Democrats wanted to vote against impeachment.

Donald Trump has said he 'doesn't feel like' he's being impeached because the impeachment inquiry into him was 'a hoax' (trò chơi khăm). Responding to the question of how it feels to be the third president impeached by the House, Trump criticised the Democratic party saying 'they happen to have a small majority and they took that and forced people', adding: 'they put the arm on everybody'.

Jeanne has been the workhorse (ngựa kéo, người được những người khác trông cậy để làm nhiều công việc nặng nhọc) of the organization for many years, doing extensive genealogical (phả hệ) work not only for local residents, but for people from across the country whose ancestors (tổ tiên) at one time lived in the area. For many years she has decorated one of the streetside front windows of the museum monthly, and she has saved thousands and thousands of dollars obtaining grants for the museum, from copy machines to a new boiler. She is also responsible for the acquisition of the mannequins (người nộm), which are the envy of other museums. She put the arm on Charles Chappell when his chain of women's wear stores in the area closed, and so it was that a truckload of nude mannequins was brought from Syracuse to the amazement of passersby (khách qua đường (như) passer).

Ka Tina

"Put that in your pipe and smoke it" nghĩa là gì?

Photo by  Abdiel Ibarra

"Put that in your pipe and smoke it" = Bỏ thuốc trong ống điếu thì phải hút -> (thuộc ngữ) anh phải chấp nhận những gì mà tôi đã nói ra, dù thích nó hay không.

Ví dụ
The PLGS had been able to enjoy a good competition, despite the efforts of Treasure Hill management to thwart (phá ngang, ngăn trở) them, and it serves as a reminder to other clubs that we golfers are resilient and will always make a pleasant golf day out of a potential rejection. The Golf Buddha, he say “Put that in your pipe and smoke it!”

Legal does not mean safe. SAMHSA says, “Using marijuana (cần sa) can affect performance and how well people do in life. Research shows that people who use marijuana are more likely to have relationship problems, worse educational outcomes, lower career achievement, and reduced life satisfaction.” Well, put that in your pipe and smoke it.

Khan said that the plant was built in 1966 and was the most inefficient user of gas at Point Lisas. “It had served its term. The time had come with this new gas pricing scenario that it had come to the end of its life. It is not fundamental to the whole operation of Point Lisas. Put that in your pipe and smoke it.” Chaguanas West MP Ganga Singh rose to say he was not a smoker and asked the feasibility (tính khả thi) of low ammonia prices coupled with high gas prices, but Speaker Bridgid Annisette-George disallowed this query (thắc mắc).

Ka Tina

Năng lượng hạt nhân của Nga chinh phục thế giới

'năng lượng hạt nhân của Nga chinh phục thế giới', báo Pravda (sự thật) giật tít trang nhất vào tháng 10/2013,

hãy quay về với urasia energy (ở chương trước), năm 2007, công ty bình phong này đã được ông trùm ngành mỏ canada frank giustra bán lại cho Uranium One với giá 3,7 tỷ usd trong một vụ sáp nhập ngược,

trước đó, năm 2006, điện kremlin phê chuẩn kế hoạch chi 10 tỷ usd để tăng gấp 7 lần sản lượng uranium hằng năm so với hiện tại, tham vọng không những muốn xây các nhà máy điện hạt nhân trên khắp thế giới mà còn muốn kiểm soát phần lớn thị trường uranium toàn cầu,

để khởi đầu, tháng 6/2009, Tập đoàn Năng lượng hạt nhân Nhà nước Nga (russian state atomic nuclear agency - rosatom) mua 17% cổ phần urainum one,

khoảng thời gian này là thời điểm nhạy cảm, hillary clinton đang là trưởng đoàn đàm phán 123 Agreement (hiệp ước không phổ biến hạt nhân, tên lấy theo mục 123 của luật năng lượng nguyên tử mỹ) với chính phủ nga về vấn đề năng lượng hạt nhân dân sự,

tháng 5/2010, chính quyền obama đệ trình dự thảo thỏa thuận hợp tác hạt nhân dân sự mỹ-nga lên quốc hội; chỉ vài tuần sau, rosatom công bố kế hoạch mua 52% cổ phần (tỷ lệ sở hữu chi phối) của uranium one.

khi đó, uranium one đang có 60 dự án đang diễn ra và được lên kế hoạch trên diện tích 293.000 mẫu vuông ở wyoming, hàng chục nghìn mẫu vuông uranium claims ở utah, cũng như holdings ở texas và south dakota.

để xoa dịu sự phản đối, lo ngại của các nghị sĩ quốc hội, chủ tịch uranium one nói cty ko có giấy phép xuất khẩu uranium từ NRC* nên uranium ko thể rời khỏi mỹ để đến, ví dụ như, iran hay china được; đại sứ nga tại mỹ cũng phải đích thân đến wyoming nói về tương lai và mối quan hệ hợp tác kinh tế, thương mại tốt đẹp giữa hai nước,

việc mua lại này phải được sự phê chuẩn của cfius - ủy ban đầu tư nước ngoài mỹ (được thành lập năm 1975) ngoài bộ trưởng ngoại giao còn có bộ trưởng quốc phòng, bộ trưởng an ninh nội địa, bộ trưởng tài chính với trách nhiệm rà soát, thẩm tra bất kỳ thương vụ đầu tư nào có thể ảnh hưởng trực tiếp tới an ninh quốc gia của mỹ,

dưới thời tổng thống bush con, cfius (năm 2005) phê chuẩn một vài vụ bán cảng biển cho uae, thượng nghị sĩ hillary lớn tiếng phê phán. khi làm bộ trưởng ngoại giao, hillary ngăn chặn các cty trung quốc mua lại cty khai thác mỏ, cty sợi cáp quang, thậm chí cả trang trại điện gió ở oregon,

như hiểu được "sự cứng rắn" của bà ngoại trưởng, các khoản tiền từ nước ngoài vào trương mục của clinton foundation lại bắt đầu xuất hiện:
- telfer, chủ tịch uranium one chuyển 2,35 triệu usd,
- salida capital chuyển 3,3 triệu usd (năm 2010, nhưng hillary ko khai báo), liệu đây có phải là công ty con 100% vốn của rosatom (trong báo cáo thường niên năm 2011 có nêu tên cty này)?

ngày 22/10/2010, kế hoạch nâng ty lệ sở hữu (52%) của rosatom được phê chuẩn. tháng 10/2013, rosatom mua trọn 100% cổ phần của uranium one, kể từ đây, uranium one và (theo ước tính) 1/2 sản lượng uranium của mỹ nằm trong tay của doanh nghiệp nhà nước nga (oh my god, wtf).

kế hoạch của rosatom hồi năm 2010 chỉ cần hillary phản đối thôi là phải trình lên tổng thống rồi, nhưng ko hề có chuyện đó, liệu phải chăng do các cổ đông liên quan chuyển gần 145 triệu usd cho clinton foundation?

chuyện này chỉ có trời biết, đất biết, hai vợ chồng nhà này biết, à quên, có thể còn thêm monica lewinsky nữa :D

* (chi tiết nhỏ) NRC (ở đây) là Nuclear Regulatory Commission - ủy ban quản lý hạt nhân, chứ ko phải nike+ run club như thường hiểu ;) #clintoncash,

"Put some sweet lines on" nghĩa là gì?

"Put some sweet lines on (one)" = Nói những lời đường mật, tâng bốc hoặc nịnh hót về ai (đặc biệt nhằm mục đích nào đó).

Ví dụ
She did put some sweet lines on her sister, who has a talent for it and helped with Katherine's home: " sister is amazing at it, so I loved having her to help me and for us to do these two rooms together. I had an idea of what I wanted—what things were essential in each room—but she guided me and helped me the whole time."

Just when you think Teigen will actually put some sweet lines on her husband, she makes sure to turn it into a troll tweet. We do give her credit because her reasoning for not being able to sleep in her bed without Legend makes sense. Who else is going to get out of bed for you in the middle of the night to get you a glass of water?

So to win Trump’s favor, just put some sweet lines on him; Vladimir Putin praised him last December, and Trump has been preening over the compliment ever since. And to deliberately draw Trump’s fire, say something nasty (thô tục, xấu xa) about him; last week Elizabeth Warren called him a bully and a loser, which dragged him into a distracting and unpresidential tweetfight with someone who is not his opponent.

Ka Tina

"Put salt on the tail of" nghĩa là gì?

Photo by  Emmy Smith

"Put salt on the tail of (someone or something)" = Rắc muối lên đuôi của ai/cái gì -> Cố gắng để bắt, tóm ai/cái gì (ngụ ý về cách hồi xưa bày con nít bắt chim bằng cách rắc muối lên đuôi của chúng).

Ví dụ
Brenda Keith says it takes a special federal permit, "because they are protected species, so you just can't go out and randomly put salt on the tail of.".

“Then the next year they put salt on the tail of her again and use the same dose. She never left the tree alive. That dose of the drug was too much for her.”.

“I wanted a pet very badly and my mother told me that if I could put salt on the tail of a bird, I’d be able to catch it. Hours were spent outside with the salt shaker and various homemade traps.” – Anne Falbowski, Colchester, Connecticut

Ka Tina

"Put out feelers" nghĩa là gì?

Photo by Patrick Hendry

"Put out (the/one's) feelers (người bắt mạch, dò thám)" = Muốn biết/nhận ra điều gì một cách gián tiếp/bí mật hoặc lén lút (ngụ ý về các côn trùng dùng bộ râu của mình để dò xét từng sự thay đổi nhỏ của môi trường sống).

Ví dụ
When she got the idea to submit Dupont as a contender (đối thủ), Rydzy-Wilson said she put out feelers with the mayor and some of the council members, it became a community-wide project.

Houston-based Rice & Gardner Consultants Inc. will conduct the assessment. HISD put out feelers for a firm in October, and four responded. The district says that Rice & Gardner was the most qualified and responsive.

The Bulls clearly have a lot of work to do to earn back the faith of their fans and return to relevancy (sự thích hợp, thích đáng). Making changes in the front office would be a start, and from there decisions would then be made about the head coach and the roster. Perhaps Bulls ownership will make something of an unfortunate situation and use All-Star Weekend to put out feelers and build relationships in advance of an overhaul (sự kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét toàn bộ).

Ka Tina

"Put out the welcome mat" nghĩa là gì?

Photo by  Grant Durr

"Put out the welcome mat (for someone)" = Đẩy ai ra khỏi thảm chùi chân (cứ vô nhà đi không cần chùi chân đâu) -> Nói theo cách phóng đại lên khi chào đón ai đó một cách rất nồng ấm, thân thiện và rất hiếu khách.

Ví dụ
Hosting an open house has always been known as a great way to bring in potential buyers, but it can also put out the welcome mat for criminals (tội phạm). “You are kind of a sitting duck,” said Molly Fowler, a local real estate agent with Berkshire Hathaway. Practicing real estate in the valley for a few years now, she has hosted several of these kinds of events alone. “You’re always just on edge because you don’t know what to expect with people,” Fowler said.

Economic benefits aside, Texas should provide safe harbor (bến cảng) for people fleeing violence and oppression (sự đàn áp, áp bức) because it is the right thing to do. Most Americans agree: In a 2018 poll by the nonpartisan (không đảng phái) Public Religion Research Institute, six out of 10 people opposed passing a law that would prevent refugees (người tị nạn) from coming to the U.S. Abbott still has time to put out the welcome mat for refugees — and Texas would be the better for it.

It was then House manager and House Intelligence Committee Chairman Adam B. Schiff’s turn to take us through why Trump’s corrupt actions (hoạt động tham nhũng) not only endangered Ukraine but also hurt our own national security (an ninh quốc gia), our efforts to promote anti-corruption (chống tham nhũng) actions and our standing as an ally (liên minh, nước đồng minh). Trump put out the welcome mat for foreign dictators (kẻ độc tài) who can manipulate and essentially bribe (hối lộ) him to get what they want. He is a danger to us, Schiff (D-Calif.) explained, so long as we have a president who thinks “Trump first, not America First.”

Ka Tina