phrase

Vì mục tiêu mà liều mình chiến đấu. Photo by Patrick Case from Pexels "With a view to (doing something)" nghĩa là với mục đ...

phrase

Nghỉ Tết dài hạn vì corona. Nơi nơi vắng vẻ, nhà nhà đông đúc. Photo by Sirinda Ins from Pexels  "In view of (something) " ...

phrase

Tai mắt ở khắp mọi nơi. Photo by Scott Webb from Pexels "In full view (of someone/ something)" = nhìn toàn cảnh -> bị ...

phrase

Dải ngân hà là thứ gì đó chỉ được nhìn qua ảnh. Photo by Hristo Fidanov from Pexels "Fade from view" = biến mất khỏi tầm n...

phrase

Nghệ thuật tinh túy này liệu còn mấy ai quan tâm? Photo by Una Laurencic from Pexels "Be/go on view" nghĩa là nhìn thấy đư...

phrase

Kiểm soát không được lại đi nhốt người ta. Photo by Emre Can from Pexels "Keep (somebone /something) in view" = giữ trong ...

word

Photo by: Annie Spratt on Unsplash "Good egg" = quả trứng tốt -> nghĩa là người tốt bụng, đáng tin cậy. Ví dụ '...

word

Chúc mừng! Bạn đã bị tấn công! Photo by Saksham Choudhary from Pexels "Black-hat hacker" là những hacker mũ đen đem về nhi...

phrase

Lựa mãi vẫn chưa tìm được bộ mô ưng ý. Photo by  Becca McHaffie "Get your kit off" = Cởi hết quần áo/bộ đồ ra. Ví dụ...

phrase

Photo by  Corinne Kutz "Get (one's) hopes up" = Dấy lên niềm hy vọng cho ai về điều gì; trở nên hào hứng và đầy niềm ...

word

Photo by Matt Seymour on Unsplash. 'Vantage point' = vantage-ground có từ vantage là lợi thế, ưu thế -> cụm từ này nghĩa ...

phrase

Photo by  Jen Theodore "Get freak on" = Nổi cơn bốc đồng, điên dại/hành xử thiếu kiểm soát; làm tình. Ví dụ Mornin...

phrase

Nghe đồn ngắm zai đẹp tốt cho mắt! Photo by  Nathan Fertig "Get my eye" = Bắt mắt -> Chỉ điều rất hấp dẫn/thu hút và g...