word

Thằng Tèo nó lại làm trò nữa! Photo courtesy: Kurt Bauschardt "Kitty (catty)-corner" = góc của mèo -> nằm chéo khi nhìn ...

phrase

Photo by  Kelly Sikkema “Get into a mess” = ở trong tình trạng bối rối, lúng túng, hỗn độn và phức tạp Ví dụ He further adde...

sex

thượng nghị sĩ bị cáo buộc quấy rối tình dục khi đang được "giáo dục" về 'quấy rối tình dục' ----- Sen. Lucido ordere...

phrase

Photo by  Fausto García “Get in the way (of something)” = Chặn đường -> Cản trở, phá đám hoặc gây trở ngại. Ví dụ He said...

word

Hoạt động của đa số các bạn những ngày này. Photo courtesy: Heather Jacoby "Day-to-day" = ngày qua ngày -> hàng ngày. ...

phrase

Photo by  Ilyuza Mingazova “Get in (one’s) face” = Đương đầu/đứng đối mặt để cãi nhau, đánh nhau hoặc mắng mỏ ai. Ví dụ Ashl...

phrase

Photo by  Prescott Horn “Get in (one’s) hair” = Kéo/giật tóc ai lại -> Làm ai giận bằng cách ngăn/phá họ làm việc. Ví dụ ...

phrase

Photo by  Priscilla Du Preez “Get in bad with (one)” = Ghét hoặc có mối quan hệ không tốt đẹp với ai. Ví dụ It's also possible those e...

phrase

Photo by  Luismi Sánchez “Get goose flesh” = Nổi da gà/da vịt vì lạnh, sợ hãi và kích động. Ví dụ When I think of what could...

word

Photo by  Maddy Baker “Get going” = Rời đi/khởi hành; bắt đầu hành động; rất phấn khích và hào hứng về một vấn đề. Ví dụ &quo...