Journey in Life: 03/28/20

Saturday, March 28, 2020

"Whirling dervish" nghĩa là gì?

Photo by: svklimkin on Unsplash

"Whirling dervish" có từ whirl là gió cuốn, gió lốc, hoạt động quay cuồng, từ dervish là thầy tu hồi giáo mà khi tế lễ nhảy múa rất say mê/nhiệt huyết -> nghĩa là người khỏe mạnh, năng động, tràn đầy năng lượng.

Ví dụ
Trump has dominated the news cycles over the last three weeks, and his administration has been a whirling dervish of activity. He and his team offer daily reports about N95 masks secured, ventilators (máy thở) procured, production capacities increased, negotiations (thương lượng) with Democrats in the Senate for an economic rescue package and more.

Just when I was on the cusp (đỉnh cao) of what would surely have been a dedicated, whirling dervish weight loss strategy, along comes COVID-19 to mess everything up.

But if Harlan appears to be a whirling dervish, or perhaps something like one of the Four Tops to whom he nimbly during (ám chỉ) the Chiefs’ “Shift To Rose Bowl Right Parade” play in the Super Bowl, the calendar is quite methodical for a man who sometimes seems everywhere at once.

Ngọc Lân

"Apprentice him to" nghĩa là gì?

Mẹ kể con nghe nhé Photo by Andrea Piacquadio from Pexels

'Apprentice one to' = cho học việc, học nghề.

Ví dụ
They require their prospective teachers to spend at a least a year mastering the craft of teaching before getting licensed, and then typically apprentice them to a master teacher for a year after they've been hired for their first job.

“I apprenticed myself to great black singers, famous and not, and started trying to figure out what the techniques were, what this was all about, without, as a friend of mine said, ‘singing in blackface.’ The trick is not to imitate black dialect. There’s something else going on, and the people who’ve figured this out you can kind of count on one hand, as far as white singers crossing over.”

The show’s subtitle, “The Slave of Duty” gives a good hint to the social conventions being satirized (châm biếm, chế nhạo). At a young age, Frederic was apprenticed to a band of pirates — mistakenly. As his longtime nursemaid (cô bảo mẫu) confesses, her instructions were to apprentice him to a “pilot,” who leads ships into harbor, rather than a marauding troop (toán cướp), to serve his term to his 21st birthday.

Bích Nhàn

"Have bats in your belfry" nghĩa là gì?

Đúng là dị giống nhau mới chơi được với nhau. Photo by Ekaterina Novitskaya on Unsplash

"Have bats in one's belfry" = có con dơi trong tháp chuông -> (ý kiến, suy nghĩ) gàn, dở hơi. Dơi thường bay loạn xạ trong bóng tối, khó để đoán được đường bay, liên tưởng tới những suy nghĩ bay trong đầu chúng ta.

Ví dụ
They smile, indulging (nuông chiều) their kooky (kỳ lạ) friends, and I can't help imagining they are thinking: “These two have bats in the belfry; someone simply dropped it and didn't pick it up!"

China who wouldn’t admit that it had an outbreak (bùng phát) for over two weeks now is telling people that it has stopped the spread of COVID-19 and, that the US planted (gieo rắc) the virus in China because, that’s how the US operates. They sound like they have bats in the belfry.

By now, Messi had made it clear: he ain't entertaining (mua vui) any tomfoolery (hành động ngớ ngẩn) from anyone. Not certainly from Ramos. He may have bats in his belfry but the Barcelona ace was exasperated (cáu tiết) enough, and he made it crystal clear when he was subject to another nasty foul (pha phạm lỗi khó chịu) by the Spaniard as Messi got completely consumed (phá hủy) by rage (cơn thịnh nộ).

Thu Phương

"Diligence is the mother of good luck" nghĩa là gì?

Làm việc chăm chỉ sẽ được thăng chức thôi Photo by Loe Moshkovska from Pexels

'Diligence is the mother of good luck' = làm việc chăm chỉ sẽ nhận lại kết quả tốt, thành công và sự may mắn.

Ví dụ
If diligence is the mother of good luck, it makes sense that good karma (quy luật nhân quả) succeeds right action.

Best advice he's ever received: "A person does not become whole until he or she becomes part of something bigger than him or herself, and diligence is the mother of good luck. One must find their passion and go all in, and persistence (kiên trì) is key to all success."

“Diligence is the mother of good luck”: no successful entrepreneur should ever start a new venture without carrying out his ground work. With the assistance of competent professionals in the field, the potential buyer will be in a position to embark on the desired course with the peace of mind that the undertaking is a sound one and that no stone was left unturned (tìm mọi khả năng) in anticipation of the deal.

Bích Nhàn

"Be at bat" nghĩa là gì?

Photo by Chris Chow on Unsplash

"(Be) at bat" (từ lóng) nghĩa là trao đổi vị trí, cơ hội/giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày). Từ "bat" là cái gậy bóng chày, "batter" là người đập bóng (một vị trí quan trọng).

Ví dụ
We got some wicked injuries (chấn thương nguy hiểm) when we would be at bat and hit the ball, only to trip and fall when we started running. I guess you could say we learned as we went along! Usually we have real baseballs.

What you really need to do, though, is stay in the game by watching and looking forward to your next at-bat. You might not be in the lineup (đội hình) that day, but you have to keep alert (cảnh giác) by knowing the count and being ready should you be called upon.

The Yankees' first-round (vòng đầu) pick in the 2019 draft entered for Gary Sanchez in the eighth inning (hiệp) and nearly collected a hit on a foul ball (bóng ngoài biên) down the left-field line before grounding out to shortstop (vị trí chặn ngắn) in his only at-bat. Volpe is 18 years old and hit .215 in rookie (tân binh) ball last year, so he is likely years away from being seriously considered for the big-league roster (đội hình).

Thu Phương

"Bat around" nghĩa là gì?

Cái giống chỉ thích vờn là chính. Photo by fotografierende from Pexels

"Bat around" = đẩy/đập (vật) xung quanh. Nghĩa bóng là trao đổi, xem xét, tranh luận hoặc đi lang thang loanh quanh. Trong môn bóng chày, nếu ở một hiệp đấu, đội tấn công đã sử dụng hết tất cả cầu thủ trong danh sách thứ tự đập bóng của mình thì hiệp đấu đó được gọi là "batting around" (Đập bóng vòng quanh).

Ví dụ
Gypsy is a spunky (hăng hái) girl who would love a cat tree to climb on. She enjoys batting around stuffed mice (chuột nhồi bông) and chasing jingle balls.

"We started thinking about what else we could do and just started batting around a few ideas," the telco's (viễn thông) chief brand and insights officer Ben Wheeler tells the Herald.

One out later, Matt Mingram, Will Reeser, Jared Anderson and Evan Liebl strung together four straight singles (đánh đơn) for the Griffins, and Johnny Newman followed with a double (cú đúp). Los Alamitos ended up batting around and taking a 6-0 lead (dẫn).

Sooni first shot a documentary (phim tài liệu) on the two boys, which released (phát hành) in June 2017. Three years later, she has turned the documentary into a film. “After the documentary, the boys and I were batting around the desire to make a feature (dựng thành phim) one day. ...” she explains about how the idea of the film came about.

Thu Phương

"Go to bat for" nghĩa là gì?

Họ chắc hẳn đang cảm thấy mỏi mệt vô cùng, vì dịch bệnh mà chiến đấu ngày đêm. Photo by H Shaw on Unsplash

"Go to bat for (someone)" nghĩa là giúp đỡ, ủng hộ ai. Cụm từ xuất phát trong môn bóng cháy, khi ai đó đến thay vị trí của "batter" (người đập bóng) khác, đồng nghĩa với việc giúp đội của mình. "Go to the bat with someone" thì có nghĩa là thi đấu với ai.

Ví dụ
“I want to go to bat for our children, our fire service, our law enforcement (thực thi pháp luật), our EMS, our teachers, our farmers, our small businesses (doanh nghiệp), our communities (cộng đồng),” he said. “But most of all I want to give you, the taxpayer (người đóng thuế), the same voice in our county as anyone else.”

Milwaukee Brewers television announcer (phát thanh viên) Brian Anderson is going to bat for freelancers (làm việc tự do) — including on-air (phát sóng) talent Craig Coshun, Dario Melendez and Jerry Augustine — at Fox Sports Wisconsin after the network informed them they were being “released” (phát hành) during the Major League Baseball shutdown.

On Wednesday, it was reported that New York University’s Grossman School of Medicine would allow its fourth-year students to graduate early. Other medical schools (trường y) in the country should follow suit. These are students who are well trained (đào tạo bài bản), have already taken care of patients (bệnh nhân), are itching (mong muốn) to go to bat for patients and can relieve many of the pressures (áp lực) that are about to crush our hospital systems (hệ thống bệnh viện).

Thu Phương

"Bat a thousand" nghĩa là gì?

Thật hiếm mà gặp được nữ huấn luyện viên tài giỏi như vậy. Photo by Jeffrey F Lin on Unsplash

"Bat a thousand" hoặc "be batting one thousand" nghĩa là rất thành công, hoàn hảo. Trong bóng chày, "bat a thousand" là đánh được bóng khi ở vị trí đón bóng.

Ví dụ
Even the best players do not win every game or bat a thousand. There will be disappointments (thất vọng) during the coronavirus crisis (khủng hoảng).

“Very few coaches (huấn luyện viên) in any professional sport are batting a thousand in terms of winning league championships (chức vô địch giải đấu), and she’s one of them,” Paulson said of Parlow Cone, who won the NWSL title (danh hiệu) in 2012 and left on her own volition (tự nguyện) to move back to North Carolina with her husband, John Cone.

IP Corporation utilizes (tận dụng) several workforce development strategies (chiến lược phát triển lực lượng lao động), from CCT training for employees (nhân viên) at all levels to internships (thực tập) for college students at its four factories. “We don’t bat a thousand, but we have several employees who went through our intern program and are now on our research (nghiên cứu) and development staff,” says Stephens.

Thu Phương

"Whirl around" nghĩa là gì?

Photo by: Andrea Piacquadio on Pexels

"Whirl around" -> nghĩa là quay sang hướng khác rất nhanh,quay ngoắt lại.

Ví dụ
Upon reaching the corpse (xác chết) of the soldier, it begins to fragment (vỡ ra từng mảnh) and fall away as another cry for help sounds out, forcing the camera to whirl around once again. We watch a scarecrow (bù nhìn) a short distance away as he fittingly T-poses on us for dominance before his red eyes open, sending him crawling after us.

Creepy (ghê rợn) and macabre (khủng khiếp), intimate and inappropriate, Shirley lets us whirl around in Jackson’s head for a couple of hours. And while the film’s offbeat style may not be for everyone, it highlights the continued relevance and sad nature of Jackson’s life by telling a story about confident, complex women being “othered” by society.

Since the Endgame has already been released, it seems like the third part will whirl around Gamora’s search. Gamora has no history with the Guardians. In other words, she is alive in MCU, and there’s been only the Gamora from the past timeline in 2014.

Ngọc Lân

"In a whirl" nghĩa là gì?

Photo by: Christina Morillo on Pexels

"In a whirl" = trong cơn lốc -> nghĩa là trong trạng thái bối rối, đầu óc quay cuồng.

Ví dụ
I guess my mind was in a whirl. I think, without realizing (nhận ra) it, I kind of went into bear-encounter mode. … The last thing he said was he was with the Independent Soldiers and he was just a guy who had to follow orders.

My mind was in a whirl of unknown fears, doubts (nghi ngờ), and ominous (điềm báo) signals. Images of my own dances on prestigious (có uy tín) stages of national theatres and opera houses kept flashing before my eyes. Was all this just a bad dream?

Still, he admitted that his mind was in a whirl when Vana fled Singapore and there were still questions in his mind that needed clarification (làm rõ) from the Czech. "I've got nothing against him [Vana], but unfortunately, he put me in a little bit of a bother [when he fled Singapore]," Abbas said in an interview with Yahoo! Singapore recently.

Ngọc Lân

"Give it a whirl" nghĩa là gì?

Thử một lần cho biết. Photo by: Icons8 Team on Unsplash

"Give it a whirl" -> nghĩa là thử làm việc gì lần đầu.

Ví dụ
Taylor said he didn't take it that seriously at first, quipping that he could barely handle six or seven performers who might show up to perform at an open mic, let alone the whole internet. But after some coaxing (dỗ ngọt) from his girlfriend, Tara Ambrosine, he decided to give it a whirl.

"We were going to Los Angeles for my son's college graduation (tốt nghiệp) and we were looking for things to do. We saw it pop up, free tickets to The Price Is Right, so we figured let's give it a whirl," said Johnson City resident and star of the show Graham MacDonald.

We decided to give it a whirl to see what happens, and the response was overwhelming (choáng ngợp), so we decided to continue on as long as we can with it.

Ngọc Lân

Em nào vừa nói, đứng dậy

shared from fb Nguyễn Đông,
-----
Trong một lớp học tiểu học bên Mỹ, đa số học sinh là người da trắng, chỉ có vài cô chú da đen da vàng. Đến giờ học sử, cô giáo hỏi học sinh về những câu nói bất hủ trong lịch sử Mỹ...

- Em nào biết ai nói câu sau đây: “Rất tiếc rằng tôi chỉ có một đời sống để dâng hiến cho Quê hương”?
Cả lớp im lặng suy nghĩ một hồi ... thì có một cánh tay nhỏ bé đưa lên và giọng nói rụt rè của một cô học trò gốc Hoa:
- Thưa cô ... đại-úy Nathan Hale nói câu trên đây trước khi bị người Anh hành quyết vào năm 1776.

Cô giáo khen và hỏi câu kế :
- Các em cho cô biết ai đã nói ... “Tất cả mọi người đều sinh ra bình đẳng”?
Cả lớp lại im lặng suy nghĩ và một lần nữa, cánh tay nhỏ bé lại đưa lên và giọng nói rụt rè của cô học trò gốc Hoa:
- Thưa cô ... tổng thống Abraham Lincoln đã nói câu này vào năm 1863.

Cô giáo khen “giỏi lắm” và tiếp tục đưa ra câu hỏi:
- Đố các em, ai đã nói ... “Hãy nói năng mềm mỏng với một cây gậy trong tay”?
Lớp học im phăng phắc đến gần một phút sau, mới nghe tiếng trả lời nhỏ nhẹ của cô học trò gốc Hoa:
- Thưa cô ... tổng thống Theodore Roosevelt đã nói câu đó năm 1905.

Cô giáo khen ngợi cô học trò gốc Hoa xong, liền quay sang lớn tiếng cùng các học sinh gốc Mỹ:
- Các em là những công dân Mỹ chính gốc ... nhưng lại không thuộc lịch sử nước Mỹ bằng một cô bé gốc Hoa. Các em có thấy hổ thẹn không?

Một giọng con nít vang lên ở cuối lớp:
- Đ.M. bọn Tàu đầy virus!

Cô giáo giận dữ hét lớn:
- Ai nói câu đó?

Có tiếng trả lời:
- Thưa cô, tổng thống Donald Trump ạ...

"8 giờ vàng ngọc" liệu còn phù hợp?

shared from fb Đào Trung Thành,
-----
Ngày làm việc tám giờ không dựa trên số giờ tối ưu mà con người có thể tập trung. Trên thực tế, điều này hầu như không liên quan gì đến loại công việc mà hầu hết mọi người hiện đang làm. Nguồn gốc của khái niệm này xuất phát từ cuộc Cách mạng Công nghiệp và không dành cho Thời đại Thông tin ngày nay.

Vào cuối thế kỷ 18, làm việc từ 10 đến 16 giờ là bình thường vì các nhà máy cần hoạt động 24/7. Rõ ràng rằng những ngày dài như vậy vừa tàn bạo, thiếu nhân văn và không bền vững, các nhà lãnh đạo như nhà hoạt động Wales Robert Owen đã ủng hộ cho những ngày làm việc ngắn hơn. Năm 1817, khẩu hiệu của ông: "Tám giờ lao động, tám giờ giải trí, tám giờ nghỉ ngơi".

Tuy nhiên, phong trào 8 giờ này đã không trở thành tiêu chuẩn cho đến gần một thế kỷ sau đó. Vào năm 1914, Công ty Ford Motor đã làm mọi người kinh ngạc khi cắt giảm số giờ hàng ngày xuống còn tám trong khi đồng thời tăng gấp đôi lương. Kết quả là tăng năng suất. Ngày làm việc 8 giờ ban đầu được coi là cách làm việc chuẩn mực. Ngày làm việc trung bình 8 giờ trở nên nhân văn hơn.

Bây giờ là thời điểm đã chín muồi cho khoảng thời gian làm việc khác. Nghiên cứu cho thấy rằng trong một ngày tám giờ, công nhân trung bình chỉ làm việc hiệu quả trong hai giờ và 53 phút.

Bạn chỉ làm việc hiệu quả trong khoảng ba giờ mỗi ngày.

Theo Cục Thống kê Lao động, người Mỹ trung bình làm việc 8,8 giờ mỗi ngày. Tuy nhiên, một nghiên cứu gần 2.000 nhân viên văn phòng toàn thời gian đã tiết lộ rằng hầu hết mọi người không làm việc trong phần lớn thời gian họ đang làm việc.

Các hoạt động không hiệu quả phổ biến nhất được liệt kê là:

Đọc các trang web tin tức - 1 giờ, 5 phút
Sừ dụng phương tiện truyền thông xã hội - 44 phút
Thảo luận về những việc không liên quan đến công việc với đồng nghiệp - 40 phút
Tìm kiếm việc làm mới - 26 phút
Nghỉ hút thuốc - 23 phút
Gọi cho đối tác hoặc bạn bè - 18 phút
Đi tìm đồ uống nóng (trà, cà phê) - 17 phút
Nhắn tin hoặc IM - 14 phút
Ăn vặt - 8 phút
Chế biến thức ăn tại văn phòng - 7 phút

Tóm lại, bạn chỉ có 3 giờ làm việc hiệu quả hay "deep work" (thuật ngữ thường dùng của Cal Newport). Bạn làm việc hiệu quả 4 giờ là đã hơn người khác 25% rồi và nếu bạn có thể tập trung 6h làm việc thì bạn hiệu quả gấp đôi người thường.

Khủng hoảng thời dịch Covid-19: Giám đốc nhân sự lên ngôi

shared from fb Lý Xuân Hải,
-----
Khủng hoảng tài chính 2008 đưa các Giám đốc tài chính (CFO) vào tâm điểm: CFO giỏi có thể cứu công ty, CFO tồi đưa công ty xuống hố.

Khủng hoảng Covid-19 đưa vị trí Giám đốc nhân sự (HRH) vào tâm điểm với các nhiệm vụ chính:
1. Đảm bảo an toàn sức khoẻ nhân sự.
2. Duy trì bộ máy làm việc liên tục.
3. Tái cơ cấu nhân sự, duy trì nhân tài với tầm nhìn dài hạn.
-----

The duties of chief people officers, as human-resources heads are sometimes called, look critical right now. They must keep employees healthy; maintain their morale; oversee a vast remote-working experiment; and, as firms retrench, consider whether, when and how to lay workers off. Their in-trays (công việc phải xử lý) are bulging (dầy lên, nhiều lên).

Diane Gherson, who runs HR at IBM, overhauled the computing giant’s performance management using big data. Algorithms now challenge IBM managers’ instincts on pay and promotion, and alert Ms Gherson’s team when staff are at risk of fleeing (phân tích/cảnh báo dấu hiệu nhân viên nghỉ việc) (often before they realise it themselves).

...Her team has been getting staff desks, computers, even noise-cancelling headphones. A bigger concern was balancing work with child care. Ms Singh told the caregivers on EA staff to take as much time as they need to adapt without using up paid leave. She is digitally monitoring employee sentiment, particularly anxiety (lo lắng, lo âu). In a creative business (ngành/công việc đòi hỏi sự sáng tạo) like EA’s, “having someone stressed about their family situation does not enable productive work”,

...Rather than slash payrolls indiscriminately, says Bill Schaninger of McKinsey, another consultancy, good HR heads can use the crisis to reconfigure company workflow: what needs to be done by whom, what can be automated and what requires people to share the same space.

Anh còn nhớ hay anh đã quên?

LIỆU ÔNG ẤY CÓ NHỚ MÌNH ĐÃ NÓI GÌ KHÔNG NHỈ?, shared from fb Nguyễn Đông,

"Đây là một đại dịch", Tổng thống Donald Trump nói trong cuộc họp báo ngày 17 tháng 3. "Tôi cảm thấy đó là một đại dịch từ lâu trước khi nó được gọi là đại dịch".

Mặc dù không thể nào biết Trump "cảm" thấy gì, nhưng chẳng có gì nghi ngờ về việc Trump đã giảm nhẹ mối đe dọa của virus corona mới suốt nhiều tuần trong hết tuyên bố này đến tuyên bố khác.

Dưới đây là những gì tổng thống nói trong các bài phát biểu công khai, các cuộc phỏng vấn và tweet từ ngày 22 tháng 1 đến ngày 10 tháng 3 - một ngày trước khi Tổ chức Y tế Thế giới tuyên bố đại dịch toàn cầu bùng phát.
-----
Here’s what the president said in public remarks, interviews and tweets from Jan. 22 to March 10 -– one day before the World Health Organization declared the global outbreak a pandemic.

Jan. 22: “We have it totally under control (hoàn toàn trong tầm kiểm soát). It’s one person coming in from China. We have it under control. It’s going to be just fine.” — Trump in a CNBC interview.

Jan. 30: “We think we have it very well under control. We have very little problem in this country at this moment — five — and those people are all recuperating (hồi phục; hồi sức (sau khi đau ốm...)) successfully. But we’re working very closely with China and other countries, and we think it’s going to have a very good ending for us … that I can assure you.” — Trump in a speech in Michigan.

Feb. 10: “Now, the virus that we’re talking about having to do — you know, a lot of people think that goes away in April with the heat — as the heat comes in. Typically, that will go away in April (biến mất vào tháng 4). We’re in great shape though. We have 12 cases — 11 cases, and many of them are in good shape now.” — Trump at the White House. (See our item “Will the New Coronavirus ‘Go Away’ in April?“)

Feb. 14: “There’s a theory that, in April, when it gets warm — historically, that has been able to kill the virus. So we don’t know yet; we’re not sure yet. But that’s around the corner (sớm thôi).” — Trump in speaking to National Border Patrol Council members.

Feb. 23: “We have it very much under control in this country.” — Trump in speaking to reporters.

Feb. 24: “The Coronavirus is very much under control in the USA. We are in contact with everyone and all relevant countries. CDC & World Health have been working hard and very smart. Stock Market starting to look very good to me!” — Trump in a tweet.

Feb. 26: “So we’re at the low level. As they get better, we take them off the list, so that we’re going to be pretty soon at only five people. And we could be at just one or two people over the next short period of time. So we’ve had very good luck.” — Trump at a White House briefing.

Feb. 26: “And again, when you have 15 people, and the 15 within a couple of days is going to be down to close to zero, that’s a pretty good job we’ve done.” — Trump at a press conference.

Feb. 26: “I think every aspect of our society should be prepared. I don’t think it’s going to come to that, especially with the fact that we’re going down, not up. We’re going very substantially down, not up.” — Trump at a press conference, when asked if “U.S. schools should be preparing for a coronavirus spreading.”

Feb. 27: “It’s going to disappear (biến mất). One day — it’s like a miracle (điều kỳ diệu) — it will disappear.” — Trump at a White House meeting with African American leaders.

Feb. 29: “And I’ve gotten to know these professionals. They’re incredible. And everything is under control. I mean, they’re very, very cool. They’ve done it, and they’ve done it well. Everything is really under control.” — Trump in a speech at the CPAC conference outside Washington, D.C.

March 4: “[W]e have a very small number of people in this country [infected]. We have a big country. The biggest impact we had was when we took the 40-plus people [from a cruise ship]. … We brought them back. We immediately quarantined them. But you add that to the numbers. But if you don’t add that to the numbers, we’re talking about very small numbers in the United States.” — Trump at a White House meeting with airline CEOs.

March 4: “Well, I think the 3.4% is really a false number.” — Trump in an interview on Fox News, referring to the percentage of diagnosed COVID-19 patients worldwide who had died, as reported by the World Health Organization. (See our item “Trump and the Coronavirus Death Rate.”)

March 7: “No, I’m not concerned at all. No, we’ve done a great job with it.” — Trump, when asked by reporters if he was concerned about the arrival of the coronavirus in the Washington, D.C., area.

March 9: “So last year 37,000 Americans died from the common Flu. It averages between 27,000 and 70,000 per year. Nothing is shut down, life & the economy go on. At this moment there are 546 confirmed cases of CoronaVirus, with 22 deaths. Think about that!” — Trump in a tweet.

March 10: “And we’re prepared, and we’re doing a great job with it. And it will go away. Just stay calm. It will go away.” — Trump after meeting with Republican senators.

A day later, on March 11, the WHO declared the global outbreak a pandemic.

Giữa đại dịch Covid-19: mặt hàng nào sản xuất bao nhiêu cũng không đủ để bán?

hat tip to Giang Le,

bao cao su nhé, thế giới sắp cạn nguồn cung, chỉ còn đủ 2 tháng nữa..., cầu tăng trưởng 2 con số...
-----

Malaysia-based Karex Bhd., which makes one out of every five condoms worldwide, only restarted its factories on Friday after a week-long closure, working with just half its workforce to comply with a lockdown that the country imposed to contain (hạn chế) the spread (lây lan) of the coronavirus. The company said condoms are mainly made in China and India, which are both heavily impacted by the pandemic.

Meanwhile, demand is growing at “double digits” as governments around the world issue stay-at-home notices and many people abstain from having children (tạm thời chưa muốn sinh con) due to the uncertain future (tương lai bất định), said Goh Miah Kiat, group chief executive officer at Karex.

The company produces for brands like Durex as well as its own line of specialty condoms such as Durian-flavored (hương vị sầu riêng) ones. It churns out more than 5 billion condoms a year and exports them to more than 140 countries.

Bài trước: Có vẻ có lý

"Stark raving mad" nghĩa là gì?

Đây là tôi mỗi khi nhận lương Photo by Bruno Thethe from Pexels

'Stark raving mad' = điên khùng, mất kiểm soát, đặc biệt dùng khi nói về sự tức giận hoặc thích thú.

Ví dụ
I have some suggestions to keep the children happy and the child in you from going stark raving mad.

A good friend, who also lives alone, says she’ll go stark raving mad if this lasts long because she absolutely must get out. Many people are in a similar state of mind. The mere thought of being forced to stay in makes them slightly crazy.

Americans are now suffering from something far worse than COVID-19. ‘Corona-chosis,’ a mental disorder of epic proportions, is a clear and present danger to our economy and our way of life. This new, collective insanity is wrecking businesses and putting millions of Americans out of work. It is a far greater threat to life, liberty and the pursuit of happiness than any virus or disease could ever be. It must be stopped before it drives all of us stark raving mad.

Bích Nhàn

"Binge-watch" nghĩa là gì?

Cuốn quá!! Photo by: JESHOOTS.com on Pexels

"Binge-watch" -> nghĩa là xem một chương trình truyền hình trong khoảng thời gian dài.

Ví dụ
From comedies (hài kịch) and action-packed thrillers to documentaries and kids shows, these are 25 of the best Amazon Prime original series to binge-watch. Our five favorites are at the bottom. For more programming, here’s 20 of the best shows on Netflix to binge-watch.

After getting key supplies (cung cấp) for sheltering (ẩn náu) in place, the next item on the agenda is figuring out the best shows to binge watch the nights away. And, lucky for us, there are plenty of great shows to finally watch now that we've all got the time in the world.

iflix joins everyone in staying home during this time. And to help keep the folks at home entertained (giải trí), we are giving everyone one month access to iflixVIP…ON US! So we can all binge-watch our favorite movies, series and K-dramas as much as we all want.

Ngọc Lân

"Pride of place" nghĩa là gì?

Photo by: cottonbro on Unsplash

"Pride of place" có từ pride là tự hào, hãnh diện -> cụm từ này nghĩa là vị trí quan trọng nhất, cao nhất hoặc nổi bật nhất.

Ví dụ
The rise of plant-based eating and the concern over meat’s carbon footprint have moved beans from the gassy periphery (rìa ngoài) to center stage. They now have pride of place on restaurant menus, given roaster and roster real estate that once would’ve gone to a rib eye.

In many categories, the third wardrobe can be a hand-me-down depository (kho chứa). But I couldn’t live without a nice pair of knitted joggers, with a drawstring (dải rút) waist and a cuffed ankle. That, to me, is the little black dress of this category. It takes pride of place in my loungewear (quần áo mặc nhà) wardrobe. Or rather, on the shelf.

The drawing room is spectacular, with a wonderful stone bay window and two sets of French doors opening to the gardens. A Victorian stone fireplace with a real fire takes pride of place and the wonderful limed oak herringbone (kiểu khâu chữ chi) parquet (lát sàn) flooring has underfloor heating.

Ngọc Lân

"Gay as a three-dollar bill" nghĩa là gì?

Photo by Chrysostomos Galathris from Pexels

"(As) gay/queer as a three-dollar bill" = đồng tính/ kỳ quặc như tờ hóa đơn 3 đô -> miệt thị người nào đồng tính, đồng bóng, tính cách kỳ lạ.

Ví dụ
That and a trip to New York, where she got to see a bunch of coffee shops that were “queer as a three-dollar bill,” convinced (thuyết phục) her at age 18 to join several of her friends in a move to the Big Apple.

He can no longer answer for himself, but what we DO know is that he never married, his didn't have children, and he leaves behind a longtime male companion (người bầu bạn). And in terms of persona (nhân cách) he was just as queer as a three dollar bill. There's nothing demeaning (hạ thấp mình) about saying that we was, for all intents (ý định) and purposes (mục đích), GAY.

With Sutton, he recalls (nhớ lại), it was pure magic: "We just knew how to take care of each other onstage (trên sân khấu) in a way that I didn't think I would see again…" But he is seeing it again. "It's totally different, but I'm having it. And the reason I know is — I am gay as a three-dollar bill, but I am hot for Sutton Foster, and I am really hot for Sara Bareilles."

Thu Phương

"Not a Chinaman's chance" nghĩa là gì?

Sự kỳ thị, phân biệt chủng tộc chưa bao giờ biến mất. Photo by Megan Markham from Pexels

"Not a Chinaman's chance" = không có cơ hội cho người Trung Quốc -> viễn cảnh vô vọng, hoàn toàn không có cơ hội. Cụm từ phân biệt chủng tộc này có từ những năm 1800, khi người Trung Quốc nhập cư sang làm việc với mức lương cực thấp, thuế cao, bị cấm làm chứng trước tòa, vấp phải sự phân biệt đối xử...

Ví dụ
"If we were driving to the store and it was 10 minutes to closing time, but we were 20 minutes away from the store, he’d just look at me and say, ‘Oh, Eric, we have a Chinaman’s chance of getting there on time,’” said Liu.

In 2018, he used the phrase “Chinaman’s chance” to describe a piece of legislation’s (pháp luật) possibility of survival (khả năng sống sót). He’s also compared himself favorably to Kunta Kinte, an African slave (nô lệ) in the 1976 novel Roots: The Saga of an American Family.

Justice (công lý) released a statement the day after the incident (vụ việc) saying he did not use the word as a racial epithet (tên gọi phân biệt chủng tộc), and I believe him. Justice is given to folksy (bình dân) and occasionally culturally outdated language (ngôn ngữ lỗi thời). For example, two years ago he said there wasn’t a “Chinaman’s chance” he would support raising natural gas severance taxes (thuế khai mỏ) to fund teacher pay raises.

Thu Phương

"Beat the living daylights out of him" nghĩa là gì?

Photo by: Andrew Le on Unsplash

"Beat the living daylights out of someone" = đánh bật ánh sáng ra khỏi ai -> nghĩa là đánh ai đó rất mạnh tay/tàn bạo.

Ví dụ
But when the British style icon was punched in the face he fought back. "I never flip unless someone physically hurts me," he says evenly. "When he hit me, I beat the living daylights out of him and his friends." The Miyake dress, he notes with the satisfaction (thỏa mãn) of a true fashionista (tín đồ thời trang), acted as a kind of armour: protecting him from all but the most severe (gay gắt) blows.

This man's eight-month pregnant wife used his AR-15 to save his life when two armed home invaders (xâm nhập) beat the living daylights out of him and threatened (đe dọa) their 11-year-old daughter.

The problem isn’t even with the way Smith-Schuster then stood over the concussed (hăm dọa) linebacker like the kid in school who got pushed just a little too far and snapped on the older, much larger bully, and beat the living daylights out of him.

Ngọc Lân