word

Photo by: svklimkin on Unsplash "Whirling dervish" có từ whirl là gió cuốn, gió lốc, hoạt động quay cuồng, từ dervish là...

phrase

Photo by Chris Chow on Unsplash "(Be) at bat" (từ lóng) nghĩa là trao đổi vị trí, cơ hội/giữ một vị trí quan trọng (đánh b...

word

Cái giống chỉ thích vờn là chính. Photo by fotografierende from Pexels "Bat around" = đẩy/đập (vật) xung quanh. Nghĩa bóng...

phrase

Họ chắc hẳn đang cảm thấy mỏi mệt vô cùng, vì dịch bệnh mà chiến đấu ngày đêm. Photo by H Shaw on Unsplash "Go to bat for (some...

phrase

Thật hiếm mà gặp được nữ huấn luyện viên tài giỏi như vậy. Photo by Jeffrey F Lin on Unsplash "Bat a thousand" hoặc "...

word

Photo by: Andrea Piacquadio on Pexels "Whirl around" -> nghĩa là quay sang hướng khác rất nhanh,quay ngoắt lại. Ví dụ Upon r...

phrase

Photo by: Christina Morillo on Pexels "In a whirl" = trong cơn lốc -> nghĩa là trong trạng thái bối rối, đầu óc qua...

kid

shared from fb Nguyễn Đông, ----- Trong một lớp học tiểu học bên Mỹ, đa số học sinh là người da trắng, chỉ có vài cô chú da đen da vàng...

health

LIỆU ÔNG ẤY CÓ NHỚ MÌNH ĐÃ NÓI GÌ KHÔNG NHỈ?, shared from fb Nguyễn Đông , "Đây là một đại dịch", Tổng thống Donald Trump nó...

phrase

Đây là tôi mỗi khi nhận lương Photo by Bruno Thethe from Pexels 'Stark raving mad' = điên khùng, mất kiểm soát, đặc biệt dùng...

word

Cuốn quá!! Photo by: JESHOOTS.com on Pexels "Binge-watch" -> nghĩa là xem một chương trình truyền hình trong khoảng thờ...

word

Photo by: cottonbro on Unsplash "Pride of place" có từ pride là tự hào, hãnh diện -> cụm từ này nghĩa là vị trí quan tr...