Journey in Life: 04/19/20

Search This Blog

Sunday, April 19, 2020

"On the rack" nghĩa là gì?

Photo by Celia Michon on Unsplash.

'On the rack' có từ rack là cái trăn (dụng cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ; sự đau nhói; nỗi đau khổ -> cụm từ này nghĩa là lâm vào cảnh khốn khổ, lâm vào cảnh đau đớn dữ dội (về tinh thần, về thể xác); còn nghĩa khác đơn giản là ở trên giá.

Ví dụ
I drew winter coats hanging limp on the rack by the front door and hollow gloves stacked palms up on the console in the foyer, like hands outstretched and waiting.

It had burned or chased out five CEOs in five years in a welter of backbiting, near-bankruptcy, stroppy unions, interfering politicians. Things were put back on an even keel by Tony Hall, the ultimate sucker for punishment, who went on to suffer further on the rack at the BBC.

Like St. Pantaleon, many attempts were made at killing them, including releasing them to lions in the Colosseum, but they were miraculously delivered each time. They were eventually put to death on the rack. St. Vitus is invoked against epilepsy (chứng động kinh), paralysis (chứng liệt), and diseases of the nervous system (hệ thần kinh).

Phạm Hạnh

Không chịu được nữa

bà lão 93 tuổi giơ biển 'tôi muốn thêm bia' ở cửa sổ, khi đang bị cách ly...
-----
She couldn’t beer it any longer.

A 93-year-old woman made a hilarious plea (lời khẩn cầu hài hước) from the window of her Pennsylvania home, begging for an essential supply of beer during coronavirus lockdowns.

Olive Veronesi was snapped holding up a Coors Light can and a whiteboard saying, “I need more beer!!” at her home in Seminole.

The photo, which was taken by a relative, has since gone viral on Facebook, racking up more than 10,000 likes.

Những bộ quan phục rách

shared from fb Hoàng Tuấn Công,
-----
Trong phim “Tể tướng Lưu Gù” có một chuyện như sau:

Tuần Phủ “Tôn Đại nhân” là một tham quan, rất bẩn thỉu trong việc ăn hối lộ. Có lần quan Tuần phủ yết kiến Khang Hy, được vua khen ngợi là thanh liêm giản dị. Khi đến Chiết Giang nhậm chức, Tuần Phủ Tôn đại nhân cho dán tờ yết thị, dụ các quan địa phương, tác phong phải giản dị, không được ăn mặc gấm vóc lụa là, tiệc tùng xa hoa. Để làm gương, bản thân Tôn đại nhân thường mặc bộ quan phục cũ rách.

Thế là tất cả các quan địa phương, từ to đến nhỏ, lập tức đi lùng quan phục cũ để mặc. Quan phục càng cũ, càng rách sờn, càng có giá! Mỗi bộ cũ đắt gấp năm, gấp mười lần bộ mới. Người nhà của quan Tuần phủ Tôn Đại nhân đi khắp nơi thu mua quan phục cũ rách, mỗi bộ có khi chỉ vài lạng bạc, nhưng về bán ra tới 150 lạng bạc, người ta cũng tranh nhau mua.

Các quan cần đồ cũ đến mức xuất hiện “công nghệ” chuyên sản xuất quan phục cũ bằng cách cho người mặc quan phục mới vào rồi lăn lộn, chà xát xuống đất để trở thành quan phục cũ rách sờn, phục vụ các quan.

Uông Hữu Tài là kẻ không biết chữ (viết tên tuổi của chính mình cũng không nổi) đã bỏ ra hai ngàn lạng bạc hối lộ, và ra mắt trong bộ quan phục rách có giá hơn trăm lạng, được quan tuần phủ khen ngợi, nêu gương và nhắm cho cái chức quan phụ trách tu sửa đê sông Tiền Đường...

"Pluck out of" nghĩa là gì?

Thử thách tách hạt ngô? Chơi không? Photo by Buenosia Carol from Pexels

"Pluck (something or someone) out (of)" nghĩa là gảy, giật, kéo (mạnh, nhanh) cái gì hoặc giúp ai thoát khỏi vị trí/tình trạng không hay.

Ví dụ
So, why not pluck out each individual seed, count them, take photos, post them to social media, then eat it?

We have phone numbers for all of those people, so this week we’ll be calling down that list to pluck out those people who need extra support from there.

There were a handful of thermal-imaging (chụp ảnh nhiệt) cameras outside Dynamo Brest’s stadium on Friday, intended (dự định) to pluck out and turn away anyone showing signs of fever. Both Brest and its opponent (đối thủ), Smolevichi, had been given hygiene (vệ sinh) advice: wash your hands with soap, avoid hugging.

Take a deep breath before you read this, and know that these are only scenarios (kịch bản)—thumbnail sketches (phác thảo thu nhỏ) of what may happen. We cannot yet pluck the future out of the crystal ball, and the future may yet hold surprises. But yes, in one of the better worst-case (tình huống tồi tệ nhất) scenarios out there, 100 million and more Indian jobs will be at risk during and after the COVID-19 lockdown stage.

Thu Phương

"Pluck off" nghĩa là gì?

Nhổ hết chỗ này chắc trụi thùi lụi. Photo by Jenn Miller-wentzell

"Pluck (something) off" nghĩa là nhổ, giật, kéo hoặc lấy, lựa chọn cái gì (thường đứng trước đại từ).

Ví dụ
You may suffer from a permanent (vĩnh viễn) loss of hair if you keep plucking off your greys.

But if a bird was on the edge of the colony (đàn), we'd paddle in (vọc) and pluck it off with a long-handled net.

On larger Vs there will be two very distinct edges (góc cạnh khác biệt); fish the one closest to you first and pluck off any fish staged on that side before working the outer edge seam (mép nối).

My own offspring (con), a senior (sinh viên năm cuối), has generally made the best of her college experience, collecting friends and acquiring the kind of knowledge that you can pluck off the shelf at reputable institutions (cơ sở có uy tín) of higher learning.

Thu Phương

"A piece of piss" nghĩa là gì?

Photo by: Annie Spratt on Unsplash

"A piece of piss" -> nghĩa là công việc, nhiệm vụ rất dễ hoàn thành.

Ví dụ
Being prime minister (thủ tướng) was actually a piece of piss that anyone could do from hospital. No big deal.

Ordinarily, getting hold of a Mustang is a piece of piss – after all, they made millions of them – but these days Shaun spends his time in the UK working for the Red Bull Formula One team, and American muscle cars are pretty thin on the ground over there.

Many of you will remember the earlier versions of the game from your childhood, when at first it always felt like the easiest game in the world as you drifted through the skies without a care in the world, boasting (bốc phét) to your older brother: "This is a piece of piss! I could be a pilot!"

Ngọc Lân

"Pluck up your courage" nghĩa là gì?

Hãy hít thật sâu để lấy lại bình tĩnh nào. Photo by VisionPic .net from Pexels

"Pluck/screw/summon up (one's) courage (to do something)" nghĩa là lấy hết can đảm để làm gì.

Ví dụ
If you’re struggling (đấu tranh) to pluck up the courage or are worried about doing more harm than good, Weekend is here to help.

It took Shawn Mendes years to pluck up the courage to deliver (mang đến) an power ballad like In Your Blood but here Wong does it on his first move.

The 6'7" striker (tiền đạo) splashed (vung) out on an Aston Martin, and though he was a little apprehensive (e sợ) about it at first - it took him three days to finally pluck up the courage to take it out on the road - he eventually convinced himself.

"I just saw that Hayley Williams shared my song 'George' on her Instagram story – that is absolutely crazy," she laughs. "To kids my age, she is an actual goddess (nữ thần), so it was so wild to see. Have I reached out? No, I haven't – I was a bit nervous to. At some point, I'll pluck up the courage, but like… it's Paramore! God Status!"

Thu Phương

"Be on the horns of a dilemma" nghĩa là gì?

Cả thế giới đều khó khăn. Photo by Julia M Cameron from Pexels

"Be/between on the horns of a dilemma" nghĩa là tiến không được mà lùi chẳng xong, tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Ví dụ
We have been successful in restricting (hạn chế) our shopping trips to a minimum (tối thiểu), although I’m on the horns of a dilemma, whether to stay at home as required by my age or avoid overloading (quá tải) the local supermarkets’ online ordering capacity.

The Jharkhand government (chính phủ) is on the horns of a dilemma over the coronavirus lockdown as extending (gia hạn) it would lead to financial distress (khủng hoảng tài chính) and lifting it could trigger (gây ra) an influx of migrants (dòng người di cư) into the state, Chief Minister Hemant Soren said on Saturday.

McLachlan’s explanation (giải thích) was clear, his action decisive (quyết đoán). But it put rival (đối thủ) winter codes on the horn of a dilemma. Given the trans-national (xuyên quốc gia) nature of its competition, the call to suspend (đình chỉ) the Super Rugby at the end of last weekend’s matches was unavoidable (không thể tránh khỏi). But for the NRL and the A-League an already fraught pathway towards lumbering (khó khăn) on has become virtually impossible.

Thu Phương

"Lock horns with" nghĩa là gì?

Có ngon thì nhào vô. Photo by Marcos Abreu from Pexels

"Lock horns with" nghĩa là đụng độ, chiến đấu. Giống như trong hiện tượng tự nhiên, các giống nai, bò, trâu... thường đọ sừng để chiến đấu với nhau.

Ví dụ
Cuomo has often locked horns with Trump, criticising (chỉ trích) his delayed response (phản ứng chậm trễ) to the pandemic (đại dịch).

Poultry importers (bên nhập khẩu gia cầm) and local producers (bên sản xuất địa phương) lock horns over tariff hikes (tăng thuế quan đột ngột).

Orlando Pirates are set to lock horns with fellow African giants Esperance de Tunis in the Fifa 20 friendly club match (trận đấu) on Wednesday.

Legislative (lập pháp) leaders locked horns with the governor (thống đốc) Tuesday night after their Republican (Đảng Cộng hòa) leader unveiled (tiết lộ) a plan to slash (cắt giảm) state agency budgets to fill a $450 million shortfall (thâm hụt).

Thu Phương

Popular Now