Journey in Life: 04/28/20

Search This Blog

Tuesday, April 28, 2020

"Stand out from the crowd" nghĩa là gì?

Tự tin vì khác biệt. Photo by Luis Quintero from Pexels

"Stand out from the crowd" = tách biệt khỏi đám đông -> nghĩa là khác biệt, nổi bật, đi ngược lại số đông.

Ví dụ
Samsung knows how to stand out from the crowd, and this is key to building its brand equity (tài sản).

If you want to stand out from the crowd, make sure that you keep the main idea of your dress in mind. Do not make a style statement (tuyên bố) if you cannot show off, rather create a cool yet eye catching (bắt mắt) design.

A movie about confidence (tự tin) and having the courage to take a chance to stand out in a crowd, "A Goofy Movie" has two memorable dance numbers to open and close the film. Watch Max wow his classmates with an impromptu (ngẫu hứng) school performance of "Stand Out."

We know, we know, easier said than done – especially when almost all webcams are sold out around Europe – thanks ZOOM. But adding extra cams really does help in switching up (chuyển đổi) the visual aspect and keeping the streams engaging, standing out from the crowd and maybe giving the audience (khán giả) some extra insight into what you’re actually doing.

Thu Phương

"Follow the crowd" nghĩa là gì?

Thời trang là lĩnh vực luôn cần đổi mới và sáng tạo. Photo by willsantt from Pexels

"Follow the crowd" hoặc "go with the crowd" = theo đám đông -> nghĩa là làm theo số đông, làm theo những gì người khác cũng làm.

Ví dụ
That’s why you should be striving (cố gắng) to stay on top of the trends in the design space - because while you don’t want to simply follow the crowd, if you’re not utilising (tận dụng) trends within your branding (thương hiệu) you’re unlikely to stand out from said crowd.

The lady who was sitting in your position was, of course, not a member of this jury (bồi thầm đoàn) and simply followed the crowd I suppose. I have discussed the situation with counsel (luật sư) and there is no harm and no problem in the sense this was at a very early stage of the case.

Now, the impetus (động lực) for most of us who invest in the stock market (thị trường chứng khoán) is to make money. But many people do not have the time or interest to really learn about investing, so they follow the crowd (never a good idea) or make poor decisions. They typically allow their emotions to steer a move to buy or sell. With investments and business, you must put your emotions on a shelf.

Thu Phương

Bài trước: "Alone in a crowd" nghĩa là gì?

"Crowd out" nghĩa là gì?

Photo by Anna Dziubinska on Unsplash

"Crowd out" hoặc "crow out of something" = ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra. "Be crowed out" nghĩa là đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông).

Ví dụ
One reason that we didn’t want hospitals to get overrun (quá tải) by COVID-19 patients is that we’d crowd out everyone else needing care. But we’ve ended up crowding out many people needing care as a deliberate (thận trọng) choice — even where COVID-19 surges haven’t happened and probably never will.

If there is a silver lining (lớp lót bạc) to our current situation, it might be that our lives have slowed down. With the absence of our “daily grind” (công việc hằng ngày) (whatever that consisted of) we can now take time to try new things and to relish those things that were crowded out by our busy daily routine.

These objections (phản đối) lose much force in the current circumstance (hoàn cảnh). Normally, government borrowing from banks pushes up the interest rates (lãi suất), which discourages private investment (đầu tư tư nhân). Thus private spending (chi tiêu) is crowded out by government spending financed (tài trợ) by borrowing.

Thu Phương

"Crowd around" nghĩa là gì?

Bây giờ vẫn chưa phải lúc túm tụm nha. Photo by Papaioannou Kostas on Unsplash

"Crowd around something" nghĩa là đổ xô vào, vây quanh điều gì, túm năm tụm ba lại.

Ví dụ
It was a blast to watch a game there with a packed, knowledgeable (am hiểu) crowd around me to help me understand some of the nuances (sắc thái) of the game.

Gathering gamblers (người đánh bạc) who crowd around gaming tables or sit down at slot machines (máy đánh bạc) 10 other people used in the last hour is a recipe for spreading the virus.

While the government and health experts have been asking people to maintain social distancing (giãn cách xã hội) and remain at home, it's not an option for the residents of Uruli Devachi. People have to step out of their houses and crowd around the tanker to get water.

Surfers (lướt sóng) are solitary (đơn độc); we like each other but we hang out away from each other. I’m hoping that we can all do the right thing and not crowd around the beach so that those of us – this is our exercise, this is for our mental health – that we can continue doing what we love doing.

Thu Phương

"Alone in a crowd" nghĩa là gì?

Ta là ai trong cuộc đời này? Photo by Mike Kotsch on Unsplash

"Alone in a crowd" nghĩa là (cảm thấy) cô đơn, lạc lõng giữa đám đông.

Ví dụ
They are alone in the crowd, so they are trying to create their own illusion (ảo giác).

It strikes me that one major difference (khác biệt lớn) between Lee and Clarence was that Lee had developed a way to survive—being alone in a crowd—and Clarence never did.

I had heard it said many times that you could be alone in a crowd but never really understood the meaning of that phrase until the days that followed my father's funeral (đám tang).

I had to blink (chớp mắt) and check again because I'd never seen Dad alone in a crowd. He had millions of friends, old friends from high school and college, and in a place like this he knew dozens of other parents with kids of all ages. Now he looked like an outsider (người ngoài cuộc).

Thu Phương

"Crowd-source" nghĩa là gì?

Google cũng "crowdsource". Photo by Caio from Pexels

"Crowdsource" hay "crowdsourcing" = "crowd" + "outsourcing" nghĩa là hình thức giao công việc đó cho một cộng đồng hoặc một nhóm người, thông qua một “lời kêu gọi” để tất cả có thể cùng đóng góp thực hiện công việc đó. Đây là một mô hình kinh doanh mà người khởi xướng đặt niềm tin vào quần chúng, những người có khả năng tìm ra những giải pháp cho các vấn đề một cách sáng tạo nhất.

Ví dụ
Google has added another entry to its long list of discontinued products (sản phẩm ngừng sản xuất) on Thursday with the planned shutdown of Neighbourly, its short-lived crowdsourced Q&A platform (nền tảng). The service will go dark on May 12th.

The Australian Manufacturing Forum (AMF) Linkedin networking group, with 5,400 members the largest on social media, and @AuManufacturing news, supported by Bosch Australia Manufacturing Solutions, today launch an ambitious project (dự án tham vọng) to crowd-source a ‘new deal manufacturing policy (chính sách sản xuất)’ for Australia.

The current system of scientific (khoa học) and academic (học thuật) research can’t respond fast enough to problems like these, especially when data is still being generated. But there are potentially ways of overcoming this mismatch (không tương thích). I propose that crowdsourcing is a promising approach (cách tiếp cận đầy hứa hẹn) to biomedical (y sinh học) research and development (R&D) and could produce solutions to pandemics like this one.

Thu Phương

"The wrong crowd" nghĩa là gì?

Xã hội rối ren, người tốt kẻ xấu lẫn lộn. Photo by Karabo Lengwadi from Pexels

"The wrong crowd" = đám người sai trái -> nghĩa là chỉ những nhóm người có hành vi, thái độ vô đạo đức hoặc phạm tội, gây nguy hiểm (nhóm côn đồ...)

Ví dụ
They worry about the possibility of their child making friends with the 'wrong crowd'.

You really cannot succeed in the wrong crowd if success means achieving your mission and goals within the confines (giới hạn) of your group and personal values (giá trị).

Mona, he is the wrong crowd. That's what parents need to understand when they say their kids are hanging out with the wrong crowd. Their kids are the wrong crowd.

Sometimes we drive our child to the wrong crowd by making him feel sympathy (cảm thông) for the wrong crowd. We bicker (cãi vã) and fuss and yell and fight so much about the wrong crowd and say, "I hate your friends, and I hate the people you are running with!"

Thu Phương

"Crowd-fund" nghĩa là gì?

Mạng xã hội cũng là một công cụ kiếm tiền hiệu quả. Photo by Tobias Dziuba from Pexels

"Crowd-fund" hay "crowdfunding" = gọi vốn cộng đồng -> nghĩa là hình thức huy động vốn từ cộng đồng (bạn bè, gia đình, khách hàng và nhà đầu tư cá nhân) để phát triển dự án bằng cách sử dụng phương tiện truyền thông và các nền tảng gây quỹ cộng đồng để kết nối các nhà đầu tư và người cần vốn. Bên cạnh mục đích chính là gọi vốn thì crowdfunding còn giúp chúng ta giới thiệu ý tưởng của mình đến với đại đa số công chúng.

Ví dụ
Co-founder Dan Dainton told Brews News that the crowdfunding was a success, but the money wasn’t the sole objective (mục tiêu duy nhất).

Fashion website has launched a £500,000 crowdfunding campaign (chiến dịch) as it reports a sales rise of 200% during lockdown.

Honor, the Huawei subsidiary (công ty con), has officially started the crowdfunding of its first wireless antibacterial vacuum cleaner (máy hút bụi kháng khuẩn không dây).

Positive externalities (ảnh hưởng bên ngoài) can be observed on the Crowdfunding platforms (nền tảng) every day due to the willingness (sẵn sàng) of people to join their forces. These days, everyone becomes aware of the impact other people have directly on our lives, health, financial situation (tình hình tài chính), liberties (tự do).

Thu Phương

"Crowd together" nghĩa là gì?

Vẫn cần phải hạn chế đến nơi đông người. Photo by Lucas Pezeta from Pexels

"Crowd together" nghĩa là đám đông tụ họp, cùng bên nhau, chung tất cả, tụ lại.

Ví dụ
There will be no guided (hướng dẫn) feedings or other special programs that would encourage (khuyến khích) visitors to crowd together in a small space.

Of course, all of these plans necessarily pivot (xoay quanh) on people's willingness (sẵn lòng) to bunch up (tập hợp) and crowd together, which is forbidden (cấm) amid the COVID-19 pandemic.

Goodall said modern civilizations (nền văn minh hiện đại) have created environments (môi trường) where the virus could spread easily. "We cruelly (tàn nhẫn) crowd together billions of animals around the world," she said.

Exhausted (kiệt sức) doctors warned citizens about the ravages of the disease (sức tàn khá của bệnh), the pain of dying alone. Yet increasingly, unprotected protestors (người biểu tình) crowd together, demonstrating (biểu tình) against the lockdown, potentially igniting (mồi lửa) fresh outbreaks in their hometowns.

Thu Phương

"Crowd-puller" nghĩa là gì?

Thu hút mọi ánh nhìn. Photo by Zachary DeBottis from Pexels

"Crowd-puller" nghĩa là người thu hút đám đông (người nổi tiếng hoặc nổi bật).

Ví dụ
Local dish Murtabak Daging Wak" which has always been a crowd puller at the Taman Kota Cheras bazaar every Ramadan, will not be served this year.

Group Bhd has quite a bit going for it. It has cash, RM2.59bil of it, a strong business model (mô hình kinh doanh) and a brand-name that naturally is a crowd-puller in any markets it ventures (mạo hiểm).

Known for being a crowd puller with his explosive batting, Australian star batsman (cầu thủ đập bóng) David Warner is apparently busy making a name for himself in the world of social media during the ongoing coronavirus crisis (khủng hoảng).

But a source close to the veteran (kỳ cựu) leader told FMT that Mahathir might have been named by organisers as he was still a crowd-puller despite resigning (từ chức) as prime minister (thủ tướng), leading to the collapse (sụp đổ) of the 22-month-old government.

Thu Phương

Hợp đồng chênh lệch: đừng ảo tưởng mình giỏi

shared from fb giang le,
Derivatives (options, futures,...) là zero-sum game, nghĩa là nếu ai có lời thì sẽ có người lỗ một khoản tương đương. Tất nhiên nói vậy không có nghĩa các công cụ tài chính này không có ích, ngược lại là khác. Nhưng mấy hôm rồi tìm hiểu kỹ hơn các "WTI cash products" của các online brokers (IG Market, CMC, Oanda,...), cũng là các zero-sum game, tôi nghĩ những thứ này chẳng có lợi ích gì mà chỉ là một dạng lô đề trá hình.

Về cơ bản các "sản phẩm" của các online brokers này đều là CFD (contract for difference), nghĩa là một dạng derivative dựa trên giá giao dịch của một loại hàng hóa, sản phẩm tài chính nào đó ở các sàn giao dịch chính thống. Ví dụ WTI cash product là một hợp đồng được "định giá" theo WTI của sàn NYMEX. Điều này cũng tương tự như "sản phẩm" lô đề lấy 2 số cuối (hoặc một combination nào đó) của xổ số chính thức làm reference. Tất nhiên với các retail traders trên các "sàn" online đó thì họ không bao giờ có thể nhận dầu thô hay các commodity khác, bởi vậy mới có cái tên "cash product" (nghĩa là chỉ settle bằng cash).

Tôi tin là 100% các retail traders không có nhu cầu hedging cho bất cứ thứ gì họ trade, trading chỉ đơn giản là một hình thức (họ nghĩ) kiếm tiền dễ. Vào cuối ngày các online brokers có thể sẽ phải hedge net exposure ở các sàn chính thức (nếu các retail traders không offset hoàn toàn long vs short), nhưng tôi nghĩ con số này rất nhỏ, chẳng có ý nghĩa gì với cac giao dịch thật. Bởi vậy trading các sản phẩm CFD đó không có một tí lợi ích gì cho xã hội. Có chăng nó giúp thỏa mãn máu mê cờ bạc của một số người và mong ước làm giàu nhanh của một số người khác.

Tôi vẫn luôn khuyên bạn bè không nên đụng vào CFD, không chỉ CFD trên dầu thô mà bất kỳ một loại hàng hóa, chỉ số tài chính, tỷ giá,... khác. Hãy luôn nhớ rằng đó là zero-sum game, đừng nghĩ rằng mình luôn giỏi/nhanh/may mắn hơn người khác.

Philanthropy nghĩa là gì?

shared from fb giang le,
Cám ơn các bạn đã gợi ý cách dịch từ philanthropy. Các phương án được đưa ra (thay cho dịch thành "từ thiện") là thiện nguyện, vị nhân, nhân đạo đều có hàm ý làm một điều gì đó tốt cho người khác (vô vụ lợi). Những phương án đó có thể giúp phân biệt philanthropy với charity nhưng tôi vẫn thấy chưa đủ nghĩa.

Theo tôi hiểu philanthropy rộng hơn charity. Charity (hoạt đông từ thiện) là giúp đỡ (thường bằng tiền/hiện vật nhưng cũng có khi bằng công sức như Operation Smile) cho những người khó khăn, kém may mắn. Philanthropy bao gồm các hoạt động charity nhưng còn cả những lĩnh vực khác như tài trợ khoa học, nghệ thuật, giáo dục, y tế. Ở khía cạnh này philanthropy có phần tương đương với khái niệm "mạnh thường quân" của VN.

Ngược lại charity rộng hơn philanthropy ở chỗ mọi thành phần xã hội đều có thể tham gia (đóng góp từ thiện). Trong khi đó philanthropy gần như chỉ giới hạn trong giới giầu có. Khi nói tới một philanthropist người ta thường liên tưởng đến một người giầu bỏ tiền ra cho các hoạt động từ thiện hoặc mạnh thường quân tài trợ cho khoa học/nghệ thuật. Ngoài một số ngoại lệ, thường philanthropist là những người đã rời bỏ kinh doanh/chính trường (hoặc là những người giầu sẵn do thừa kế).

Luật của các nước Anglo-Saxon phân biệt public foundation (thường cho các hoạt động charity vd Red Cross) với private foundation (thường của các philanthropist như Bill Gates). Trong khi các public foundation luôn có mục đích từ thiện (hoặc các mục đích xã hội khác như bảo vệ môi trường, animal rights,...), private foundation không phải lúc nào cũng tốt, nhiều khi chỉ là một hình thức trốn thuế hoặc đánh bóng tên tuổi.

Bởi vậy ai đó có foundation mang tên mình chưa chắc đã là làm từ thiện hay mạnh thường quân. Chỉ khi nào được xã hội/báo chí công nhận là philanthropist thì mới chứng tỏ người đó có đóng góp thực sự cho cộng đồng. Nên nhớ những đóng góp đó chưa chắc vô vị lợi, có những người muốn lưu danh sử sách, quảng bá quan điểm/tư tưởng của mình cho hậu thế, thậm chí ngấm ngầm có động cơ chính trị (tốt hay xấu không bàn ở đây).

Nếu hiểu philanthropy như vậy thì phải dịch thế nào bây giờ?

Bài trước: Học viết văn

Lợi ích của giãn cách xã hội

lên mạng rất nhiều ảnh nude, tăng gần 400% so với tháng trước...
You had your chance, America. Already weeks into mandatory social distancing (giãn cách xã hội bắt buộc) via home quarantine (cách ly tại nhà), with more unscheduled time on your collective hands than ever before, you could’ve written more poems, painted more masterpieces or invented apps to save the world.

Instead, according to a new study, you’ve so far managed to increase use of the egg plant and peach emojis while ramping up the proliferation (sự sinh sôi nảy nở, sự tăng nhanh) of nude photos cross social media.

Bài trước: May nhé

Ôi, khôôông...

vì covid-19, bia quá hạn phải đổ bỏ...

A wastewater treatment facility (nhà máy xử lý nước thải) in Northwest Portland begrudgingly (ghen tị, thèm muốn) welcomed tanker trucks full of beer to be dumped (đổ bỏ) at their facility.

"We've probably had 15,000-20,000 gallons of beer in the facility to be treated," Adam Borgens, Vice President of PPV Inc. said. "I wish we could have just taken it to a park and let everybody have a little fun… but unfortunately it came here for treatment, so we make sure everything is handled safely."

The booze had passed its freshness date, so giving it away to the community (cộng đồng) wasn't an option. It's a choice Borgens expects others will be forced to choose as well.

May nhé

một phụ nữ được cứu sống khỏi viên đạn bắn vào người nhờ ngực giả (silicon)...
The unidentified Canadian woman, 30, told medics that she was shot while walking down the street, causing her to 'feel heat and pain' in her chest, as well as see blood.

However, doctors said her life was 'likely' saved by one of her fake breasts because the silicone implant lay over her heart and deflected the bullet's trajectory.

Incredible x-ray images show the bullet lodged in the side of the woman's breast, while another shows the removed implant ((y học) mô cấy) which has been damaged by the bullet.

Bài trước: Thật là rửa mắt

Đùa với công an

treo biển giả bị nhiễm covid-19 (trước cửa nhà) để ko bị không bị bắt...

That's exactly what 28-year-old Joshua Price attempted to do to avoid arrest for felony (trọng tội) flee (trốn chạy) and elude (trốn tránh (luật pháp, trách nhiệm...)) and violation of probation (chế độ tù treo, chế độ án treo) warrants. The sign reads, "COVID 19 infected (nhiễm) since 4/8/20."

Deputies say they properly researched to ensure Price was lying about his condition.

"Like greased lightning" nghĩa là gì?

Photo by: Andre Furtado on Pexels

"Like greased lightning" = như tia chớp được bôi trơn -> nghĩa là rất nhanh, cực kì nhanh.

Ví dụ
GLENMOOR School's music production (sản xuất) went like greased lightning! A motor car, a bucket full of hair gel and wardrobes full of colourful 60s costumes made the school's performance of Grease come to life in April 1990.

The woman who takes my order for Meat Bun ($3.50, left) moves like greased lightning. She grabs a bun - it may or may not already be split, she moves too fast for me to be certain - then stuffs it with strips of pork belly braised in soya sauce, piles julienned cucumber and fresh coriander (rau mùi) leaves on top, then adds more pork.

Orange Beach performing arts program grows like greased lightning. The Expect Excellence program announces auditions for a spring performance of “Grease”.

Ngọc Lân

"Curse a blue streak" nghĩa là gì?

Photo by: Andrea Piacquadio on Pexels

"Curse a blue streak" có từ curse là chửi thề, streak là vệt, dải, chuỗi -> cụm từ này nghĩa là chửi thề hàng tràng, chửi liên tu bất tận.

Ví dụ
He’s a person who is electric (sôi nổi), dynamic (năng động). He laughs hard and can curse a blue streak, and has a heart bigger than most. He takes on responsibility and fights for others, and works hard.

Still, I could not help but feel sadness to see that familiar (quên thuộc) room so empty. It once gave a young boy a window into an adult world. I saw the way a man could curse a blue streak on the court — even smashing a racket — while resuming the role of perfect gentleman off it.

He's a sweetheart. A sweetheart who can curse a blue streak, apparently. During a recent episode of the show, Grover is talking to another character off-screen when he says something that sounds a lot like ... well, have a listen.

Ngọc Lân

Thật là rửa mắt

phóng viên truyền hình tại nhà, thì vô tình quay... người đàn ông trần truồng tắm đằng sau... :D
A TV reporter’s segment about at-home hair trimming during the coronavirus pandemic turned into a steamy soap opera when she accidentally filmed a man naked in the shower behind her.

KCRA-TV reporter Melinda Meza was delivering a live dispatch from her bathroom Friday, trying to demonstrate how many people are dealing with salon closures, when she apparently gave her viewers an eyeful.

“Y’all see this naked man on #KCRA #news ? Lol,” asked one viewer who posted the video on Twitter.

...It wasn’t immediately clear if the man, thought to be her husband, simply entered the shower unawares, and she was too distracted by the pressures of going live to warn him or change the angle.

Bài trước: Ngầu thật

Ngầu thật

hổ phách cho thấy nhện 99 triệu năm tuổi đang... cương :))
In many ways, amber (hổ phách) is nature's historian (nhà lịch sử của thiên nhiên). As a tree resin (nhựa cây), it starts as a sticky flowing substance that often traps flora and fauna in its path. Then, as volatile compounds in the resin evaporate (bốc hơi, bay hơi) and other chemical changes take place, it becomes fossilized (hóa thạch), preserving (bảo tồn, gìn giữ) its contents for millions of years.

Not only is amber prized by jewelry makers, it's also valued by scientists, who can peer into it to look back at the past in a very real way.

Perhaps one of the most striking examples of amber's ability to freeze time is this specimen of a harvestman spider, also known as a daddy long legs. This particular critter was about to have sex, as evidenced by its erect penis, which is normally hidden inside the body in its less excited state.

The spider is estimated to be about 99 million years old, which certainly adds new meaning to lasting forever (tồn tại mãi mãi).

Chỉ ra ngoài khi thật cần thiết

một thanh niên tây ban nha bị bắt vì mang bình cá (cho cá đi dạo), định lách luật (phong tỏa) là được dẫn thú cưng đi "giải quyết nỗi buồn"
Sometimes people get a bit stir-crazy in the middle of a coronavirus lockdown.

An unidentified man in northern Spain was busted this week for taking his fish on a walk in its bowl.

The National Police tweeted a picture of the fishy suspect with his finned friend sitting in a bowl on a bench.

Cứu, đưa con ra khỏi đây

cảnh sát nhận được tin báo, có bé gái để dấu hiệu như thế ở cửa sổ, đến nơi thì phát hiện ra là cô bé gặp khó khăn trong... giải bài tập toán về nhà (mẹ bắt đóng cửa phòng làm bài)
A sign that read, "Help! Get me out of here!" alarmed Florida deputies, but it turned out a little girl just need help with her math homework.

When deputies arrived, they learned the 10-year-old girl's mother sent her to her room to finish her assignment (bài tập về nhà).

"The girl decided to take an unorthodox (phi chính thống) approach (phương pháp tiếp cận),"

Deputies learned she wrote the "impassioned plea" on a piece of paper, then placed it against the window of her bedroom (phòng ngủ).

"While we were happy to know that no one was in danger, we totally relate to the frustration (thất bại, thất vọng, vỡ mộng) that comes with math homework,"

A deputy provided the family with his personal cell phone saying the child can call anytime with homework questions to avoid another scary (làm sợ hãi, làm kinh hoàng; rùng rợn) call to service.

Bài trước: Chuẩn rồi đấy

Chúng ta không còn là chính mình nữa rồi

lần đầu tiên sau 63 năm, kể từ năm 1957, ko có án mạng nào trong 7 tuần qua (giãn cách xã hội, covid)
For the first time since 1957, the city of Miami went at least seven weeks without a single murder.

The city did not report a homicide (hành động giết người; tội giết người) from Feb. 17 to April 12.

The Miami Police Department released the statistics this week.

While ‘stay at home’ orders are playing a role, the police chief says the trend started in mid-February before social distancing (giãn cách xã hội) was put in place.

Miami police say other crimes (tội ác) have also decreased (giảm) in the area.

Của bò còn chưa đủ sao?

anh chàng iran uống nước đái lạc đà để ngăn virus corona...
An Iranian man calling himself an Islamic prophetic (tiên tri, tiên đoán, nói trước) medicine healer has prescribed drinking camel urine to prevent and cure COVID-19.

In a video now widely shared on social media Mehdi Sabili who is also the chairman of prophetic medicine society treats himself to camel urine and says it must be taken "fresh and warm".

There has been a strong reaction by many Iranians on social media, ridiculing (chế giễu, chê cười) Sabili and have called such advice (lời khuyên) dangerous (nguy hiểm) for people.

Some people, mainly in Saudi Arabia and its neighboring regions believe that drinking camel urine will cure (chữa trị) ailments (ốm đau). Camel meat and milk are also very popular in these countries.

Bài trước: Hiện đại quá

Chiếc áo không làm nên thầy tu

bị lột áo nhà sư luôn vì bắn thủng tinh hoàn người ở cùng chùa...
A monk (nhà sư) at Wat Mongkhol Nimit in Samut Prakan, just south of Bangkok, has been defrocked and arrested for shooting another man who was living at the same temple. Police arrested 46 year old Phra Apiram Ruengthip at his living quarters on Friday evening. The former monk claims he only shot in self-defense (tự vệ).

Police say they seized (thu giữ) an unregistered (không đăng ký) handgun with two bullets (viên đạn) from the monk. He had hidden the pistol (súng lục) in a black plastic bag containing empty plastic bottles. Police then took Ruengthip to meet the abbot so he could be defrocked before being taken to the police station. Under Thai law, a Buddhist monk can be questioned but not jailed until he is first defrocked.

Bài trước: Sáng tạo quá

Vậy cứ để chúng tiếp tục thôi

cứt cá mập tốt cho hệ sinh thái
Many sharks (cá mập) are alpha predators (động vật ăn thịt, dã thú; người lợi dụng người khác (nhất là về (tài chính) và tình dục)), and their hunting plays an important role in many offshore reef ecosystems because through feeding they keep the local fish populations in check. Now it turns out their feeding may help coral reefs on the other end of the food chain (chuỗi thức ăn) as well.

Sharks, those swarming scoffers (người hay chế giễu, người hay nhạo báng; người hay phỉ báng) of ocean seafood, are prolific poopers as well. And shark manure (phân, cứt) may be... an important source of fertilizer (phân bón) for coral reef (rặng san hô).

Palmyra Atoll is a remote (xa xôi, hẻo lánh) wildlife refuge (nơi trốn tránh; nơi ẩn náu; nơi trú ẩn) about 1,000 miles south of Hawaii. The atoll is small, less than 3 square miles, and lined with sandy beaches and palm trees. The refuge is only lightly touched by human activity — fishing is banned and the only inhabitants are a handful of scientists and conservationists (nhà bảo tồn)...

Bài trước: Cứ nhấn ga đi

"Double sawbuck" nghĩa là gì?

Photo by: Joshua Hoehne on Unsplash

"Double sawbuck" -> tên gọi lóng của tờ 20 đô la.

Ví dụ
You don’t have to pay anything to hear some of it, but for diehard fans (fan cứng) like your humble correspondent, a double sawbuck will get you a year’s subscription to the whole kit and kaboodle.

Either you're a regular who tips (tiền boa) very well, say, at least a double sawbuck each time you come. Or the car you show up in is outrageous or aspirationa.

This half-pound burger is dressed in applewood-smoked bacon (thịt xông khói), aged cheddar (pho mát dầy) and red onion marmalade (mứt cam). As good as it sounds, I couldn’t see parting with a double sawbuck for the experience, even if house-made fries are part of the deal.

Ngọc Lân

"A double whammy" nghĩa là gì?

Photo by: Pawel Janiak on Unsplash

"A double whammy" -> nghĩa là tình huống có đến hai điều tiêu cực xảy ra cùng lúc hoặc liên tiếp nhau.

Ví dụ
First pollution (ô nhiễm), now coronavirus: Black parish in Louisiana deals with 'a double whammy' of death. “Air pollution and pollution in general is segregated, and so is America,” one expert said.

“It is a double-whammy, combined with the lockdown (phong tỏa). We normally sell at local markets immediately after harvest and before Bohag Bihu (the mid-April Assamese new year),” research consultant and farmer Bonojit Hussain said.

"We got hit with a double whammy ... between the Saudi and Russia price war that started right about the same time the coronavirus hit," he told CBS News correspondent Janet Shamlian. "Kind of unprecedented (chưa từng thấy, chưa từng có, vô tiền khoáng hậu) times for us out here."

Ngọc Lân

"Genius is one percent inspiration, ninety-nine percent perspiration" nghĩa là gì?

Bức tượng Thomas Edison. Photo by rtsturdevant

"Genius is one percent inspiration, ninety-nine percent perspiration" = thiên tài là 1% cảm hứng và 99% đổ mồ hôi (câu nói nổi tiếng của Thomas Edision) -> nghĩa là để đạt được thành công, thiên tài cũng phải nỗ lực rất nhiều.

Ví dụ
Thomas Edison reportedly said genius is 10 percent inspiration and 90 percent perspiration. If that’s true, you can witness (chứng kiến) the difference 10 percent makes at Charlotte Symphony Orchestra concerts this weekend.

Science (khoa học) is a lot of grunt (làu bàu) work. Perseverance (kiên trì) will get you a long way. The adage (ngạn ngữ) about "90% perspiration and 10% inspiration" isn't too far off the mark when it comes to doing science.

The most famous bromide (lời nói sáo) we associate with Edison, about how genius is 10 percent inspiration and 90 percent perspiration, doesn't fit with the culture at large today. We prefer to have our epiphanies (nhận thức) in air-conditioned rooms. We don't like to sweat.

The light went on above my head and I thought of Thomas Edison. “Genius is one percent inspiration and ninety-nine percent perspiration.” In my hazmat suit (quần áo chống chất nguy hiểm) I was perspiring (toát mồ hôi) plenty, so I took the jock-strap (quần lót nam) idea and stored it in my inspiration folder for later.

Thu Phương

"Don't have two brain cells to rub together" nghĩa là gì?

Photo by: Nick Fewings on Unsplash

"Don't have two brain cells to rub together" = không có hai tế bào não để cọ với nhau -> nghĩa là rất ngu ngốc.

Ví dụ
The people you’re working for got the jobs through their cousins and don’t have two brain cells to rub together, yet here you are posting their ASOS returns and pouring (đổ sữa) milk into their tea.

You sound like an uneducated idiot that doesn't have two brain cells to rub together. Show me the medical studies where it ruins (làm hỏng) the body. Show me any scientific evidence that supports you're ridiculous theories.. You can't. However, I could show you scientific studies to the contrary.

FUCKING JET gets dragged away and locked up by the police because, as previously established, he is a fucking idiot who doesn’t have two brain cells to rub together.

Ngọc Lân

"Genius is an infinite capacity for taking pains" nghĩa là gì?

Thiên tài cũng có những mối lo ngại. Photo by Ethan Ross

"Genius is an infinite capacity for taking pains" = thiên tài có khả năng vô hạn chịu đựng nỗi đau -> những thứ được coi là thành công đều phải đánh đổi.

Ví dụ
Not that Mr Lancaster is taking anything for granted (không biết quý trọng). After all, his life has already turned full circle in the space of the last year and it’s clear to anybody who meets him that he is one of those people for whom genius is an infinite capacity for taking pains.

“They say that genius is an infinite capacity for taking pains. It’s a very bad definition. But it does apply to detective (thám tử) work.” Part of Sherlock’s closing line to Elementary season 3, episode 2, “The Five Orange Pipz,” sheds some light on the trajectory (quỹ đạo) the episode follows. Sherlock, Joan, and Kitty are each taking different pains to cope (đối phó) with the rebalancing (tái cân bằng) of the partnership.

The Scot is a prolific author (tác giả có tiếng) who clearly believes that genius is an infinite capacity for taking pains and his newly-published book The Man With No Face both taps into the current Brexit imbroglio (tình trạng hỗn độn), harks back to (quay trở lại) the early days of the old European Economic Community, features a grisly (ghê gớm) double murder in Brussels, and illustrates (minh họa) the link between an assassin (kẻ ám sát) and an autistic (tự kỷ) young girl.

Thu Phương

Popular Now