Journey in Life: 06/02/20

Tuesday, June 2, 2020

"Dig yourself into a hole" nghĩa là gì?

Photo by: dylan nolte on Unsplash

"Dig oneself into a hole" = tự đào hố chôn mình -> nghĩa là tự đưa bản thân vào tình huống khó khăn hoặc vị trí không thuận lợi.

Ví dụ
When I don’t have an event that truly speaks to me, I find myself enjoying the freedom of just riding around without purpose for a few weeks. With no pressure and no expectations (dự kiến) it feels like a luxury, a guilty pleasure. I do whatever I want, whenever I want. I ride long and don’t recover (phục hồi) well, and then ride again when I am too tired and I dig myself into a hole.

I really like that style of comedy (hài kịch). I like to dig myself into a hole in front of the audience, then watch them as they watch me try to climb out of it. I like creating difficulty in my stand-up, and if the audience is going to laugh at something that they were against at first, then I'll feel better for doing that instead of just giving them something they obviously would have laughed at.

"Naturally I'm a pretty aggressive cricketer, so for me it was about playing that way and having that intent all the time. "And when I dig myself into a hole like I did last game, it's about getting out of that smartly.

Ngọc Lân

Thật đáng lo ngại

nam thanh niên khỏa thân bị bắt, nói với cảnh sát rằng sợ 'sâu chui ra từ bộ phận sinh dục'...
-----

Officers with the Berea Police Department were dispatched to a home on Blyth Court on a call of a man running around irradically, without his clothes on.

When police arrived, they found Billy Hisle, 24, completely nude. The officer ordered Hisle to put his clothes on, but Hisle told him that he was scared (sợ hãi) and he couldn’t walk on the grass (không thể bước trên cỏ). He then told the officers he didn’t want to put his shorts (quần đùi) back on because “he was afraid worms (sâu bọ) were coming from his genitals (bộ phận sinh dục).”

Police say Hisle was unsteady on his feet and had slurred (viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu) speech at the time of his arrest. Police also say Hisle began to hallucinate (ảo giác) and see things in front of him that weren’t there, telling the officers on the scene that people were “after him.”

Hành vi xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác sẽ bị pháp luật xử lý thế nào?

Một người ra toà vì tội xúc phạm danh dự nhân phẩm người khác. Tòa tuyên án phạt 100 triệu đồng bồi thường tổn thất tinh thần cho người bị hại. Người này phản đối:

- Năm trước tôi cũng chửi ông ta là đồ con lợn nhưng chỉ bị phạt có 50 triệu đồng thôi mà?

Thẩm phán lắc đầu :

- Từ năm ngoái đến nay, lợn tăng gíá hơn gấp đôi, giá rẻ chỉ có trên tivi nên phạt 100 triệu là công tâm, đúng pháp luật, 17/17!

5% và cái kết sớm của kỷ nguyên Châu Á

shared from fb Anh Pham
-----
Dù GDP đóng góp hơn 45% GDP thế giới nhưng Châu Á chỉ chiếm dưới 5% thị trường truyền thông toàn cầu. Vì vậy, sự ảnh hưởng của văn hoá nghệ thuật và truyền thông, tức sức mạnh mềm là rất hạn chế. Những gì thế giới biết về Châu Á đẹp xấu ra sao là qua sự khắc hoạ của BBC, CNN, Bloomberg...thuộc truyền thông phương tây. Trong thời đại của cách mạng công nghệ truyền thông và trí tuệ nhân tạo có thể kiểm soát nhận thức của con người ngày nay, thua trên mặt trận truyền thông là coi như thua trên tất cả mặt trận còn lại.

Hiện dân số thế giới 7,7 tỷ người thì trong đó hơn 4,4 tỷ là người Châu Á, chiếm hơn 1/2 tổng dân số thế giới và tiếp tục tăng nhanh. GDP toàn cầu hiện là hơn 80 ngàn tỷ USD, trong đó Châu Á chiếm hơn 45%. Lẽ ra, với một thị trường khổng lồ và GDP lớn như vậy, thế kỷ 21 phải là thế kỷ của người Châu Á, nhưng TQ đã và đang huỷ hoại triển vọng ấy. 

Đầu thế kỷ 21 TQ nổi lên như một cường quốc. Thành công về kinh tế, khoa học của TQ trong một thời gian ngắn là điều không thể phủ nhận. Tuy nhiên, cách trỗi dậy của TQ cũng khiến cho Châu Á ngày càng phân hoá và nghi kỵ lẫn nhau. TQ gây hấn với tất cả các nước láng giềng vì mục tiêu bá quyền hẹp hòi của mình. Châu Á hiện là một khối thiếu sự thống nhất về đường lối phát triển thực chất. Thiếu đi những hệ giá trị chia sẻ chung để có thể thúc đẩy hợp tác và cạnh tranh cùng tiến bộ, sự đoàn kết giảm đi làm sức cạnh tranh toàn cầu và giá trị Châu Á nhạt phai dần. Văn minh phương đông không hề thua kém văn minh phương tây với những khác biệt hấp dẫn trong sự đa dạng về bản sắc văn hoá và bề dày lịch sử, nhưng TQ-kẻ đại diện đang lên xấu xí đã và đang phá hoại tiềm năng của Châu Á. Lẽ ra, trước khi trở thành một lãnh đạo toàn cầu thực thụ, TQ phải thành công trong việc trở thành lãnh đạo Châu Á một cách đường hoàng. Những quốc gia Châu Á như Singapore, Malaysia, Hàn Quốc, Nhật Bản, Iran…dù ngôn ngữ và văn hoá có khác nhưng cùng chia sẻ niềm tự hào phương đông sẵn có, một khi được đồng khai thác sẽ trở thành động lực cạnh tranh vô cùng mạnh mẽ thúc đẩy nhanh sự tiến bộ của khu vực này. Rất tiếc, thay vì trở thành một đối trọng đủ sức cân bằng quyền lực toàn cầu một cách tích cực, sự thiếu hợp tác và đoàn kết của Châu Á lại có lợi cho sự lấn át của phương tây. Nhưng có lẽ, "chiến thắng" của phương tây và Mỹ là tốt hơn với những quốc gia nhược tiểu bị TQ ức hiếp lâu nay.

Dưới sự lãnh đạo của Mỹ cùng đồng minh và một Liên minh Châu Âu thống nhất trong đa dạng chắc chắn được đón chào trên thế giới hơn là TQ. Ý thức hệ bá quyền cộng sản TQ rõ ràng là cản trở sự tiến bộ của nhân loại, cùng với nó là những quốc gia, đảng phái chính trị theo đuôi. Thế hệ hôm nay có thể tin tưởng vào các thế hệ tương lai với các phẩm chất mới mẻ vượt trội hơn trong việc giải quyết những vấn đề của thế giới. Các thế hệ Công dân toàn cầu tương lai không phân biệt màu gia, quốc tịch sẽ cùng chia sẻ những hệ giá trị tiến bộ chung của nhân loại, cùng nhau xây dựng một thế giới mới nhân văn, tiến bộ, bền vững và hoà bình hơn.

Khi thời của các hệ tư tưởng loại trừ nhau kết thúc thì kỷ nguyên của văn hoá và thịnh vượng sẽ bắt đầu. Các hình thái của tự do sẽ thoát khỏi gông cùm của hệ tư tưởng, cuối cùng sẽ làm trỗi dậy những cái đẹp văn hoá của mỗi dân tộc, được dẫn dắt và lan toả bởi các thế hệ Công dân toàn cầu tương lai. Nếu thế hệ lãnh đạo hiện tại thiếu vắng một niềm tin vĩ đại, một khát vọng chung vĩ đại thì thế hệ Công dân toàn cầu tương lai sẽ xây dựng chúng. Đó là việc xây dựng và phát triển một thế giới nhân bản, hoà bình hơn cùng với một nền kinh tế thịnh vượng chung bền vững, tức phát triển có trách nhiệm, phát triển thuận với tự nhiên hơn.

Khái niệm Nhà nước - dân tộc, ngự trị trên thế giới chính trị từ đầu thế kỷ 20 rồi sẽ sớm đến ngày cáo chung của nó. Tương lai thuộc về một thế giới đa cực, dân chủ, hội nhập và bao dung, trong đó không có ai là chư hầu của ai và mỗi quốc gia đều có thể góp phần vào việc kiến tạo một thế giới phồn vinh và hoà bình hơn. 

Các thế hệ công dân toàn cầu tương lai sẽ làm được những điều mà thế hệ trước không. Trật tự thế giới vẫn thế dù cục diện có thay đổi theo chiều hướng tốt hơn. Với sự hoàn thiện không ngừng, tinh thần của Liên minh EU sẽ là triết lý chính trị hình mẫu mà thế giới hướng tới trong tương lai: Thống nhất trong đa dạng.

"Beyond the horizon" nghĩa là gì?

Chẳng thể biết trước được điều gì. Photo by Hello I'm Nik 🎞 on Unsplash

"Beyond the horizon" nghĩa là ngoài giới hạn tầm nhìn, vượt xa những gì ta có thể thấy, biết trước hoặc dự đoán.

Ví dụ
As a global health crisis quickly gives way to an economic one, each day brings a clearer outlook on the scale of global recession (suy thoái) that awaits us just beyond the horizon.

The curvature (độ cong) of the globe, like the shape of thinking, means that there is always a limit to our field of vision (tầm nhìn). An aphorism (cách ngôn), in this sense, is a mark of our finitude (tính hữu hạn), ever approaching the receding horizon. Beyond the horizon of language, thinking can go no further.

No crisis better demonstrated the need for objective truth (sự thật khách quan) than the Covid-19 crisis. That is fundamentally the role of intelligence: to know the truth, to see beyond the horizon, and to allow decisions before events dictate (mệnh lệnh). It is possible that if the details about the origin of the virus, its spread, and the numbers of affected were known earlier, different life-saving decisions could have been made.

Thu Phương

"Beyond feeling" nghĩa là gì?

Ngắm nhìn bản thân đẹp đẽ là một loại năng lượng tích cực. Photo by Adrienn from Pexels

"Beyond feeling" nghĩa là vô cảm, không còn cảm xúc với điều gì (sau khi trải qua cảm xúc mạnh như căng thẳng, sợ hãi...).

Ví dụ
But the real man is beyond growing old, because he is beyond feeling anything. He is stationary (đứng yên), outside of life. The world is a blank to him and always will be.

He didn't pity us. Not that I want pity. I want feeling. Because reality is more than just reason. Reality is beyond reason, but it isn't beyond feeling. But Yage was beyond feeling. He wasn't natural.

I wear makeup in varying degrees and it definitely has a positive connotation (ý nghĩa tích cực) for me. While I have grown beyond feeling "naked" without it, I still treat it as a valuable addition to my self presentation.

For my own part, I have always found that cognition (nhận thức), when highly purified (thanh lọc), could fly higher than feeling. It is perfectly true that Transcendental Knowledge is beyond thought, but, at the same time, it is equally beyond feeling and sensation (cảm giác).

Thu Phương

"Beyond recall" nghĩa là gì?

Đánh rồi không chơi đánh lại nha :D. Photo by Şahin Sezer Dinçer from Pexels

"Beyond recall" nghĩa là không thể thu hồi, hủy bỏ, đảo ngược hay thay đổi được nữa. Cụm từ xuất hiện từ giữa những năm 1600.

Ví dụ
Caruana pulled ahead by winning Games 7 and 8 and then settled for a draw (trận hòa) in Game 9. So caught up by taking Game 10 and moved beyond recall by beating the world No. 2 in Game 11.

Leveling off at 200 feet and now just minutes from crossing the border, I was actually relieved (nhẹ nhõm) that we were beyond recall by the command authority (cơ quan chỉ huy) to abort the strike (hủy bỏ cuộc đình công).

Consider an analogy (tương tự): the 2008 financial crisis. Lehman Brothers collapsed (sụp đổ) just a couple weeks before fiscal year (năm tài chính) 2009 started, leaving that $666 billion defense budget (ngân sách quốc phòng) largely beyond recall.

On the other hand, experimental studies (nghiên cứu thực nghiệm) show that a hypnotized (bị thôi miên) person can describe specific details of an event, which normally is beyond recall. Apparently the memory is there, locked in the recesses (nơi sâu kín) of the mind.

Thu Phương

"The Great Beyond" nghĩa là gì?

Chuyến tàu chỉ dành cho người chết. Photo by neil kelly from Pexels

"The Great Beyond" nghĩa là kiếp sau (afterlife).

Ví dụ
You were blessed with an effervescent (sôi nổi) personality, bubbly as one of our prized beverages. Your zest (nhiệt huyết) for life, and desire to not only make the most but also bring the best out of every situation was on full display until you passed on to the great beyond.

Nevis in itself has produced many centenarians (người thọ trăm tuổi) and until October 2019, had the distinction of having the oldest living person in the Federation Ms. Celian ‘Martin’ Powell. Sadly, Ms. Powell has passed to the great beyond but her legacy (di sản) still prevails much like all the other centenarians.

Forever, Russian Doll, After Life, The Good Place, Good Omens, Miracle Workers—the comedic (hài hước) entertainment space has become as infatuated (mê đắm) with the notion of the Great Beyond in recent years as most organized religions. It’s understandable, it’s only the biggest question facing humanity (nhân loại) throughout our existence. WHAT HAPPENS WHEN YOU DIE (dun dun dunnn)?!

Thu Phương

"Beyond your wildest dreams" nghĩa là gì?

Mãi mới có ATM. Photo by Alexandros Chatzidimos from Pexels

"Beyond (one's) wildest dreams" = vượt xa giấc mơ điên cuồng nhất -> nghĩa là không thể tưởng tượng được, vượt xa những gì bạn hy vọng hoặc mong đợi.

Ví dụ
"It's beyond an honor," said Ridgeway. "It's beyond my wildest dreams. I've been beat up, threatened, had my leg broken just so I couldn't play."

A community-wide (toàn cộng đồng) COVID-19 testing event at the Teton County Fairgrounds yesterday was “beyond our wildest dreams,” said Teton County Health Department Director Jodie Pond.

“To be honest, I was absolutely blown away,” he said. “It was beyond my wildest dreams. This is how you end your senior year, I think with a wonderful parade (diễu hành) through the township. ... I hope they continue to do this parade each year because that would be fantastic.”

Steve Underwood, who was formerly an area director of a high street bank, is one of three directors of the company which installed the ATM, SatoshiUK. He said: "We are extremely happy with the way the ATMs are going - they are getting fantastic usage, well beyond our wildest dreams.

Thu Phương

"Be beyond reproach" nghĩa là gì?

Vị huấn luyện viên hoàn hảo. Photo by Craig Adderley from Pexels

"Be beyond/above reproach" nghĩa là hoàn hảo, không có gì để chê. Từ "reproach" được sử dụng với nghĩa quở trách, chỉ trích, xuất hiện từ đầu những năm 1500.

Ví dụ
“We have a tremendous (khổng lồ) amount of work ahead of us to restore trust (khôi phục niềm tin) in our profession, but trust must be earned, it cannot be demanded,” Verber Salazar said. “The first step to earning that trust back is ensuring the independence of county prosecutors (công tố viên) is above reproach.”

It matters not that this was a private post. Officer Wilk is the public face of our police force and as such, his comments must be beyond reproach. We cannot tolerate (dung thứ) this sort of smug (tự mãn) and smarmy (nịnh nọt) statement, especially in these times when we need true leadership and trust in our police force.

“I am very appreciative and excited that Kane Keith has accepted the role of interim (tạm thời) head baseball coach at Georgia College,” Staton said. “Kane is an extremely positive and authentic (đích thực) leader with outstanding character and integrity (liêm chính) beyond reproach. His positive and caring attitude has earned him the utmost respect from our entire staff and student-athletes and his leadership will continue the focus on our outstanding student-athlete experience.”

Thu Phương

"Beyond your reach" nghĩa là gì?

Môn thể thao không dành cho người lùn. Photo by Justiniano Adriano from Pexels

"Beyond (one's) reach" nghĩa là ngoài tầm với, ngoài khả năng để đạt được.

Ví dụ
New Zealand is down to its last known coronavirus case, approaching a milestone beyond reach in most countries: the elimination (loại bỏ) of the virus within its borders.

A woman fighting to get her hands on nearly £450 million she is owed by her Russian billionaire ex-husband says her eldest son has played a “central role” in putting assets (tài sản) beyond her reach.

The fate of the Palestinian and Israeli people must not be determined by destructive unilateral action (hành động đơn phương phá hoại) that cements (mối liên kết) division and may put peace beyond reach in our lifetime.

I can't wave a magic wand (đũa thần) and fix the insecurities (bất an) of the young men in your community and neither can you. This is why I'm advising you to broaden your horizons (mở rộng tầm nhìn) and look further for romance because it isn't beyond your reach. A way to do that might be to develop an interest in basketball, a sport that attracts tall people.

Thu Phương

"Be beyond imagination" nghĩa là gì?

Nhiều người ước mong "buồn phiền vì nhiều tiền" mà chẳng được. Photo by Luca Nardone from Pexels

"(Be/go) beyond imagination" nghĩa là ngoài sức tưởng tượng, khó tin.

Ví dụ
“Getting the chance to go back to Bandon and work right on the ocean is almost beyond imagination,” Coore told Golf Digest in an interview last month. “There’s no way we could express our appreciation, certainly to Mike [Keiser], and perhaps even more so to Phil Friedmann.”

I learned a long time ago that it is often the people who rise to the pinnacles (đỉnh cao) of wealth and power that never achieve happiness or satisfaction. How sad is that? Materially they may be wealthy beyond imagination but still in dire poverty (nghèo đói khủng khiếp) depending on how you view success.

At the forefront lies the United States, with President Donald Trump, whose madness in the face of the Coronavirus crisis is beyond imagination. But Brazil’s Jair Bolsonaro, Russia’s Vladimir Putin and the UK’s Boris Johnson are also politicians who subordinate (phụ thuộc) everything to their retention (duy trì) of power – even the health and lives of their citizens.

Thu Phương

"Be beyond description" nghĩa là gì?

Cùng cầu nguyện cho những người đã ra đi... Photo by Tobias Rehbein from Pexels

"(Be/go) beyond description" nghĩa là khó tả, không thể diễn tả thành lời (vì mức độ nghiêm trọng).

Ví dụ
The death of George Floyd is a tragic occurrence (sự kiện bi thảm) that should have never taken place. When is our world not going to react to a person's color but to judge what each person is on the inside? This incident is beyond description.

Michael dedicated his life to Loving and Caring for others. His selfless love and thoughtfulness will be truly missed. His beautiful smile and heart of gold goes beyond description. Michael was a blessing (phước lành) for so many, his love and memory will always be cherished (yêu mến).

“We are beyond frustrated (nản lòng),” she said. “Thousands of staff and residents alike have been infected with COVID-19, almost 1,500 residents and staff have died, yet we are still waiting for a coherent coordinated (phối hợp chặt chẽ) plan from Ontario’s government to intervene (can thiệp) actively in long-term care homes with outbreaks.”

Thu Phương

"Be beyond compare" nghĩa là gì?

Vẫn là gái Việt xinh nhất. Photo by Tuấn Kiệt Jr. from Pexels

"(Be) beyond/without compare" nghĩa là không thể so sánh, vô song, quá tốt/đẹp để so sánh với điều gì.

Ví dụ
Our coaching staff is beyond compare.

Your absence (thiếu vắng) in my life as only served to provide me an opportunity to reflect on the many reasons I adore you. Your beauty is beyond compare.

Son, Max William Comess; daughter-in-law, Ashley Comess; and wife of nearly 37 years, Patricia Comess, whose unwavering commitment (cam kết vững vàng) of love, devotion and support for Barry is truly beyond compare.

She may not look it, but Tadokoro's emotional strength is beyond compare. Her confidence leveled-up (thăng hạng) with Sōma's arrival at Totsuki Academy, and from there, she grew into a confident chef that puts her heart and soul into cooking.

Thu Phương

"Speak with forked tongue" nghĩa là gì?

Photo by: cottonbro on Pexels

"Speak with forked tongue" có 'forked tongue' là lưỡi chẻ ba, như lưỡi rắn -> cụm từ này nghĩa là nói dối, lừa lọc, không chân thật; nói lắt léo. 

Ví dụ
“Health MEC should not speak with forked tongue when it comes to infections” Information is one of the primary (tất yếu) weapons in combating (chiến đấu) the spread of Covid-19.

In a state where the drum (trống) beat for more housing never stops, the roadblocks to building more affordable housing is always lurking (che giấu) in the background. We think these people speak with “forked tongue,” as the saying goes.

I cannot trust a PM (prime minister) who got there by sleight of hand (dùng hai bàn tay làm trò ảo thuật, ý nói là lừa dối), smoke and mirrors, who belongs to a cult church which protects paedophiles (người ấu dâm), and covers up (che giấu) the suicides of young gay people in the church. And they believe in the “end times” nonsense, that Jesus wants them to be rich, and that they’ll all be ‘saved’, while us miserable sinners go to hell. Sorry, can’t take him seriously. I get all my CV19 information from ABC, Dr Norman Swan, and other specific sites, never from ‘mygov’. Long experience has shown me that they are snake oil salesmen, who speak with forked tongue.

Ngọc Lân

"The ox is in the ditch" nghĩa là gì?

Photo by: Pascal Mariamal on Unsplash

"The ox is in the ditch" = con bò ở trong mương -> nghĩa là có vấn đề lớn, có những công việc khó khăn hoặc không thể tránh khỏi phía trước. Câu này có nguồn gốc từ Kinh thánh (Luke 14), chúa Jesus giải thích cho người Pharisee rằng có những trường hợp khẩn cấp buộc phải xử lý ngay, cho dù có là ngày Sabbath (ngày Sabbath là ngày nghỉ, ngày thứ bảy trong Do Thái giáo).

Ví dụ
“That’s the reason we don’t work on Sundays,” Mike Strain said of his grandfather. He and his father only work on a Sunday if there is an emergency (khẩn cấp). “Grandpa always said if the ox is in the ditch, we could go pull him out,” Mike said. “Otherwise, we don’t work on Sundays,” he said of his grandfather, who did use animals to farm in the 1940s.

Facilities committee chairman Neil James expressed his disappointment. “It’s been a month,” James said. “I want a timeline - we want this completed. The ox is in the ditch – we need to get whatever it takes (bằng mọi giá) to make sure it’s complete.”

Yes, the ox is in the ditch. Reminds me of a time when Republicans and Democrats could work through things for the good of the country.

Ngọc Lân

"Hurler on the ditch" nghĩa là gì?

Photo by: Gibbon FitzGibbon on Unsplash

"Hurler on/in the ditch" = vật cản trong mương -> nghĩa là (không làm) nhưng khuyên bảo người đang thực sự xắn tay vào làm và phán xét cách họ làm.

Ví dụ
But Mr Creed said “it’s easy to be a hurler on the ditch and commenting on everyone else’s efforts”. He said that everyone was trying to do their best and it was in every plant’s best interests to ensure the health of their workers.

Minister Creed also bit back at Stanley and said: "Deputy Stanley has categorised all of this as a mess but it is easy to be a hurler on the ditch commenting on everybody else's best endeavours (cố gắng)."

Formulaic (theo công thức có sẵn), however, has a negative (tiêu cực) connotation (ý nghĩa), implying that they are unoriginal. But as McManus rightly points out: what else are they supposed to do? The difference has to come from the creator's ideas, opinions, and personality. Indeed, the rest is just filler. To use an Irish idiom: it's easy to be a "hurler in the ditch" rather than put yourself out there.

Ngọc Lân