Journey in Life: 08/13/20

Thursday, August 13, 2020

"The sands are running out" nghĩa là gì?

Photo by: Immo Wegmann on Unsplash

"The sands are running out" có từ sand là cát, đồng hồ cát -> cụm từ này nghĩa là sắp hết thời gian, sắp đến lúc.

Ví dụ
But the public numbers have some veteran Bluegrass State Democrats worried. Longtime strategist (chiến lược gia) Jimmy Cauley, who ran Gov. Steve Beshear’s (D-Ky.) 2007 race, warned that if Grimes doesn’t shift her strategy soon, it might be too late. “I genuinely believe, if it’s an hourglass, the sands are running out,” he told The Hill.

The 4.8 seconds per mile saved on an average car journey have to be measured (đo đạc) against reaches of time so profound that they shade into the sacred. The sands are running out – but it is still not too late to save the Stonehenge landscape.

Rob Gronkowski has been teasing a comeback with all of these big announcements, but the sands are running out on that hourglass (đồng hồ cát). He has until the 30th to decide if he wants to play this season.

Ngọc Lân

"Baying for blood" nghĩa là gì?

Photo by: Sushil Nash on Unsplash

"Baying for blood" -> nghĩa là muốn ai đó phải chịu hình phạt, nếm mùi đau khổ.

Ví dụ
This column (đội hình) probably won’t pass muster with all those who bay for blood the moment their teams goes bad. And you do have to consider that the coach truly is the man responsible. But make allowances, also, for the fact that he inherited a mess and it will take time to repair it.

Residents bay for blood as Tazne van Wyk’s alleged (khẳng định) killer is charged (kết tội). Cape Town - Angry residents stormed the courtroom, torched homes and flipped a car as outrage seized the city when Tazne van Wyk’s alleged killer was charged at Goodwood Magistrate’s Court.

While many on Twitter continued to bay for blood and fuelled (đổ xăng) the fire of fake news, hundreds of Indian and Pakistani citizens called for peace, using the hashtag #SayNoToWar. 

Ngọc Lân

"Forbidden fruit is always the sweetest" nghĩa là gì?

Hay lén hái thử 1 trái ta? Photo by Marissa Price on Unsplash

"Forbidden fruit is always the sweetest" = trái cấm lúc nào cũng là trái ngọt nhất -> cụm từ này nghĩa là thứ gì càng bị cấm thì càng hấp dẫn.

Ví dụ
Two households, both alike in dignity. Next-door neighbors, divided by a wall. Bellamy (Bill Sarazen) lives with his daughter, Luisa (Emma Devine). Hucklebee (Mark Eichorn) lives with his son, Matt (Eli Gilbert). In a bit of reverse psychology, the fathers fake a family feud to trick their kids into falling in love and ultimately getting married. (Forbidden fruit is always the sweetest, eh?)

He reads her her Miranda Rights and cuffs her! So much for innocent until proven guilty! Kyle has to face the music after he confesses to Lola that he wasn’t just in it for the sex, that he wanted to wake up next to someone he loved (!! Aww!), he is then thrown out of Lola’s room by a very angry Arturo who warns him to stay away from her. You know what they say, Arturo, forbidden fruit is always the sweetest! Summer declares her love for Kyle, which just complicates things further ad adds more fuel to Arturo’s argument that Kyle betrayed Lola—wow, things are getting heated!

Volkswagen’s latest Golf R is a refined beast, with a turbocharged 2.0-liter four and all-wheel drive, but it has thus far been confirmed for U.S. and global sale only in three- and five-door hatchback forms. This wagon version is new . . . and extremely hot. However, given automakers’ predilections (sự ưa chuộng) toward steering most station wagons away from the U.S. market, this high-performance, sure-to-be-pricey Golf R SportWagen is almost definitely not coming here. But that doesn’t mean Americans should tune it out entirely—after all, forbidden fruit is always the sweetest.

Thảo Nguyễn

Bài trước: "Not the sharpest tool in the shed" nghĩa là gì?

"Return it with interest" nghĩa là gì?

Quả báo sẽ đến sớm thôi. Vẽ bậy sẽ bị lôi lên phường. :D Photo by Kayleigh Shuttered

"Return it with interest" nghĩa là trả đũa, trừng phạt ai, bắt phải trả cả gốc lẫn lãi để đền bù thiệt hại về hành vi xấu xa của họ.

Ví dụ
Karma (nghiệp chướng) is a bitch. It will return with interest.

My parents made a life long investment in me it’s only right if I return it with interest.

Keep bullying (bắt nạt) india when our time comes (which will soon) we will return it with interest.

Thick skin is a prerequisite (điều kiện tiên quyết) in politics, spokesmen are supposed to take whatever is thrown at them and return it with interest, a debate would certainly not have been the trigger & is a great disservice (báo hại) to the man who coined (tạo ra) B&D.

Thu Phương

Là cây đàn guitar hay gì nhỉ?

trông như cái CU khổng lồ ý, em gái 24 tuổi trả lời phỏng vấn khi được hỏi về cây thông trang trí đèn của nhà hàng xóm... :D
There’s a Christmas light display that’s definitely on the naughty list in suburban Johnson County.

In fact, this display is for mature audiences only. It’s a bit graphic.

Well, it looks like a penis,” Marcelo Vergara said. “A giant lit up penis.”

“Well it’s certainly a statement,” Vergara said. “I don’t know to what but probably not appropriate (không phù hợp) for the neighborhood (bà con lối xóm/khu phố).”

Questions have been surrounding the monstrosity (sự kỳ quái/quái dị) sitting on one family’s roof formed by 60 feet of lights. Could it be a guitar? Maybe a funky sleigh?

“The neighborhood’s kind of like vibe’s kind of gone down ’cause everyone’s kind of uptight,” creator Shelby Gash said. “So it’s more of a, kind of, orneriness (xấu tính).”

"Return the favor" nghĩa là gì?

Chủ yếu nằm ở tấm lòng. Photo by Kate Hliznitsova on Unsplash

"Return the favor" nghĩa là đáp lễ, đền ơn đáp nghĩa.

Ví dụ
Later, if you call on them for support, they aren't necessarily obligated to return the favor, but they will feel obliged.

This recognition (sự công nhận) in turn triggers (gây ra) a judgment that you ought to return the favor – that is, you ought to share some of your food with Gertrude when the opportunity arises.

He could not chance the return of the doubts about what he was doing. In his heart, Ross knew that Jennie needed to move beyond this world, and he was the only one who could help her. He had to return the favor; he had promised.

If somebody does you a favor, try to return the favor. This will build your business reputation (danh tiếng). If you ask someone to help you, accept that help, and then later turn on that person, you will let the world know that you are disloyal to those who help you.

Thu Phương

Không hề thẳng như mọi người tưởng

mà là hình boomerang nhé, chim trong tư thế làm tình truyền thống ý :D

8 cặp đôi được mời làm chuyện ấy trong máy quét cộng hưởng từ, để các nhà khoa học (đứng ở phòng bên) nghiên cứu, thí nghiệm cách đây 20 năm... 

According to the study: “The participants were asked to lie with pelvises (xương chậu, háng) near the marked centre of the tube and not to move during imaging."

Handy key
The images are a little hard to decipher (giải mã) but if you're struggling (khó khăn, khổ sở, vật vã), focus on the two spines (xương sống) and it'll soon become clear.

They also created this handy key: P=penis (dương vật), Ur=urethra (niệu đạo, ống đái), Pe=perineum (đáy chậu (vùng giữa hậu môn và bộ phận sinh dục)), U=uterus (dạ con, tử cung), S=symphysis, B=bladder (bọng đái), I=intestine (ruột non), L5=lumbar 5, Sc=scrotum (bìu).

Its main finding was that in the "missionary position" (tư thế truyền giáo/truyền thống), the penis is neither straight nor "S" shaped as had been previously thought, but is, in fact, the shape of a boomerang...

Bài trước: Lỗi của IT

"Return to the fold" nghĩa là gì?

Nhà là nơi ta về. Photo by Ksenia Chernaya from Pexels

"Return to the fold" nghĩa là về lại chốn cũ, trở về với gia đình (cũng có tính ép buộc). "Fold" được dùng với nghĩa chuồng trại nhốt cừu và được sử dụng theo nghĩa bóng từ nửa cuối những năm 1300.

Ví dụ
You will recall that Mormon's dying wish was that his Lamanite cousins would return to the fold and subject themselves again to God's will.

Angelique, the prodigal son (đứa con hoang tàng) came home, not because he was sorry for his wild waste, not because he longed (mong ước) to return to the “fold.”

He only hoped that the Tibetans would return to the fold of the Central government so that the Government would be relieved of its anxiety (bớt lo lắng) regarding the western frontier (biên giới).

Failure to entice (lôi kéo) Levi to return to the fold led to desperate efforts to gain the cooperation of MKs of every shade. Pledges (cam kết) were made to Arab MKs and to moderates (tiết chế) such as Levi that in return for their votes Wye would be honored.

Thu Phương

"Return the compliment" nghĩa là gì?

Tiếc gì nhau một lời khen phải không? Photo by fauxels from Pexels

"Return the/one's compliment" nghĩa là khen lại người khen, đáp lại lời khen hoặc đáp lại hành động của ai.

Ví dụ
When someone tells you that you did a spectacular join on a project, you can say, "Thank you. And I return the compliment. I can't tell you how much I learned from your seminar."

His family had returned his compliments with such love and warmth that mind sculpture (điêu khắc) and kaizen (sự cải tiến liên tục) now had real credibility (tín nhiệm) with him.

Notice your reaction. Notice if it is difficult for you not to return the compliment quickly or thank the giver. Just be with your discomfort (sự khó chịu) and keep receiving your power.

If you are organized for the sole purpose of suppressing (ngăn cản) Negro ambition (tham vọng) and advancement (thăng tiến), do you know that Negroes are getting together all over the world and may return the compliment to you?

Thu Phương

"Past the point of no return" nghĩa là gì?

Một khi đã lên máy bay, đừng mong sẽ quay trở lại. Photo by VisionPic .net from Pexels

"(Past/to) the point of no return" = tới điểm không thể quay lại được -> nghĩa là không thể thay đổi, đảo ngược hành động hoặc đã quá muộn để quay trở lại điểm xuất phát.

Ví dụ
What is about to unfold should shock you like a Bolt of Lightning. We are entering the point of no return.

You had all considered that what you had was not worth keeping and that things had to change! All this with scant (hiếm, ít) regard for those you have left behind, back past the point of no return.

And still in high school. If you ship (gán ghép) them okay fine but don't make it fucking weird I swear to god, please stop making Kakyoin a "UwU twink gay boy" who's built like a fucking stick. You've ruined a good character to the point of no return.

It refers to the point on a flight which, due to fuel consumption (tiêu thụ nhiên liệu), means that a plane can't return to the airport it took off from. On this particular flight, we were past the point of no return. Once you get beyond that point, you have got to keep going.

Thu Phương

"Many happy returns of the day" nghĩa là gì?

Today is your day! Photo by Lidya Nada on Unsplash

"Many happy returns of the day" nghĩa là chúc mừng sinh nhật.

Ví dụ
You look eighty-eight—but I wish you Many happy returns of the day.

Many happy returns of the day to you, Miss Anthony, on your upcoming birthday, February 15th, I hope you take some rest to enjoy the day.

Jany 1st 1835. Many happy new years to you all dearest Mamma, and many happy returns of the day to our father at Church Bank, pray send him word we remembered him.

I sincerely wish you many happy returns of the day, and hope you will not forget, in your first waking moments, to pray for the blessing of God upon all you engage in through the day.

Thu Phương

"In return for" nghĩa là gì?

Rồi bạn sẽ nhận được thứ mình xứng đáng. Photo by Moose Photos from Pexels

"In return for (something)" nghĩa là (nếu tôi làm việc đó thì) đổi lại được cái gì.

Ví dụ
This is a garage that charges high fees in return for maximum security. No car can be driven away from here without our checking the person who's in it.

Besides the contribution of cash or other property in return for a partnership interest , another common practice (thông lệ) for admission (gia nhập công ty) to a partnership is an exchange for future services .

We spent that night with the Wallace family by the Waiho River where he plied the ferry (phà), and we talked until my eyes drooped since late nights are customary (thông lệ) in return for a bed.

This latter term derives from the way in which an agreement may be made on what value of goods or services are received by the sponsored (tài trợ) in return for what value of rights are received by the sponsor.

Thu Phương

Bước nhảy về phía tự do

shared from fb lê quang huy,
Ngày 13/08/1961, bức tường Berlin chia đôi thành phố này được nhà cầm quyền CHDC Đức khởi công xây dựng. 

Ngày 15/08/1961, người lính Đông Đức Hans Conrad Schumann 19 tuổi được điều đến làm nhiệm vụ tại giao lộ Ruppiner Straße và Bernauer Straße để bảo vệ bức tường Berlin đang được thi công vào ngày thứ ba. Vào lúc đó, tại nơi anh lính trẻ được điều đến chỉ có một cuộn dây thép gai.

Từ phía bên phần lãnh thổ phía Tây, người dân Tây Đức hét lên: "Komm' rüber!" ("Đến đây đi!") Sau một thoáng chần chừ, Schumann vụt nhảy qua đoạn dây thép gai về phần đất Tây Berlin và được cảnh sát Tây Berlin nhanh chóng đưa đi nơi khác. Vào thời điểm đó, nhiếp ảnh gia người Tây Đức Peter Leibing đã nhanh tay kịp thời chụp được bức ảnh đào thoát của anh lính trẻ Schumann. Hình ảnh của anh từ đó đã trở thành một hình ảnh mang tính biểu tượng của thời kỳ Chiến tranh Lạnh. Tháng 05/2011, bức ảnh "Bước nhảy về phía tự do" này (Leap into freedom) đã được đưa vào chương trình Di sản Tư liệu thế giới của UNESCO như một phần của một bộ sưu tập tài liệu về sự sụp đổ của bức tường Berlin.

Hiện nay chưa có số liệu thống kê chính xác, nhưng trong thời gian tồn tại của bức tường Berlin từ năm 1961 cho đến năm 1989, đã có rất nhiều người bị chết vì ngã, bị giam cầm, bị hành hình hoặc bị bắn chết tại chỗ khi cố vượt bức tường này để tìm về tự do.
(Nguồn ảnh: tải về từ Google)

"By return mail" nghĩa là gì?

Photo by Ylanite Koppens from Pexels

"By return mail" hoặc "by return of post" nghĩa là trả lời thư của người gửi, trả lời qua chuyển thư về.

Ví dụ
Please notify me by return mail and terms, and we can confer further (trao đổi thêm).

I expect documentation about your marriage by return mail or I shall take severe action toward the Gardiners.

Please return it to us using its original mailing box and the enclosed (kèm theo) label, and we will send you a replacement by return mail.

To every person who sends us two subscribers and one dollar, we will send the Rural Annual and Horticultural Directory for 1860 and 1861, prepaid by return mail.

Thu Phương

"Fray at the edges" nghĩa là gì?

Photo by: Nicholas Sampson on Unsplash

"Fray at the edges" = trầy xước ở cạnh -> nghĩa là trở nên hao mòn/yếu dần, kém thành công.

Ví dụ
The state’s months-long positive trend in the fight against rapid (nhanh chóng) COVID-19 spread has started to fray at the edges in recent weeks as the rate of new cases has ticked upward. 

Everyone’s going to have a big low at some point in an effort like that. After two nights with no sleep you’re probably going to start to fray at the edges at some point.

If you don’t have strong national parties, I believe we start to fray at the edges. We’re seeing that with the Wexit movement in western Canada; we’ve certainly seen the ebbs and flows (tình huống thường xuyên biến động) of [the desire for] sovereignty within Quebec.

Ngọc Lân

"Up to your neck in alligators" nghĩa là gì?

"Up to (one's) neck in alligators" đây là một ngạn ngữ kinh doanh với câu đầy đủ là "When you are up to your neck in alligators, it's easy to forget that the goal was to drain the swamp." = khi ngập tới tận cổ trong miệng cá sấu, đừng quên mục tiêu đến đây để làm sạch đầm lầy -> nghĩa là dễ kiệt sức/mất tinh thần hoặc bị chi phối bởi những vấn đề/rắc rối nhỏ bé nên không còn tập trung vào mục tiêu ban đầu.

Ví dụ
Implementing an effective enterprise work management solution can draw comparisons with this proverb – “When you’re up to your neck in alligators, it’s hard to remember that your initial objective was to drain the swamp.”

The Louisville Metro Department of Public Health and Wellness is tasked with investigating the complaints. A spokesman for that agency said he is “up to my neck in alligators right now on COVID-19” and hadn’t yet had time to review the files, all of which flooded into the agency within the past week. 

Submit to God and resist the devil. Resist the devil while being firm in your faith in God. These are timeless exhortations (sự cổ vũ, thúc đẩy) given to the Church. Yet, as the saying goes, “When you’re up to your neck in alligators it’s hard to remember that your mission was to drain the swamp (đầm lầy, ngập nước).” It takes perseverance and patience to keep your mind fixed on your purpose. It takes trusting in the power of our Sovereign God to cause you to focus on doing His will.

Ka Tina

"Save your own neck" nghĩa là gì?

Photo by Peter Conlan

"Save (one's) own neck" -> nghĩa là thoát chết; giữ được tính mạng của chính mình.

Ví dụ
You have all heard the story of how I denied my Lord, my God, my best friend, when he was on trial, just before he was condemned to die upon that cross. He was on trial inside, and I was outside more concerned with trying to save my own neck. It doesn’t get much worse that than! 

police officer, you must save a city under siege! A terrorist organization’s brutal attack (cuộc tấn công tàn bạo của nhóm khủng bố) has left you fitted with a deadly souvenir – a poisonous collar that could end your life at any moment. With time running out, five strangers offer their help – but which of them can you trust? Will you be able to save your own neck, and the lives of those around you, or will this case end in disaster (thảm họa, bi kịch)?

So, you do not want them to demand progress, jobs, entrepreneurship and business creation for fear of revolts (cuộc nổi dậy). Other talikawa are also sent away to beg on the streets of cities under the pretense that they are teaching them how to be humble. It is share wickedness to save your own neck by sending them on foot far away from home while you send your children and families overseas.

Ka Tina

Ai là cha của con trai của Lưu thị?

là ai không rõ, nhưng chắc chắn không phải mao chủ tịch rồi :D

shared from fb nguyễn đức thành,
Đọc về đời Mao đúng là như tiểu thuyết, từ bi hài gay cấn đến nhăng cuội khổ sở, không thiếu cái gì. Đây là một đoạn trong thời Cách mạng Văn hoá.

Chú thích tên:
- Lưu thị: một mỹ nữ họ Lưu làm trong ngành không quân, được Mao sủng ái thời cách mạng văn hoá, thường cùng các bạn gái truy hoan cùng Chủ tịch.

- Diệp Quần: vợ của Lâm Bưu, đồng thời là một trong những lãnh đạo cao cấp của CM Văn hoá. (Đọc mới biết đa số các bà vợ quan to thời này đều làm thư ký cho chồng xong rồi tham gia chính trị luôn, còn hăng hơn chồng.)

- Vũ Nhu Quân: y tá riêng của Mao, bất kỳ ai muốn gặp Mao phải qua người này, kể cả Giang Thanh. Vì đa phần thời gian này Mao chỉ vui đùa trong hậu cung với các nữ đồng chí. Ai muốn gặp phải xin trước để Mao và các nữ đồng chí có thời gian mặc quần áo vào.

- Tôi: tức là bác sĩ riêng của Mao, Lý Chí Tuy. Ông đã khám sức khoẻ Mao rất kỹ và biết rõ từ năm 1956 Mao đã vô sinh do tinh trùng quá loãng. Đoạn tả về bộ phận sinh dục của Mao hết sức chi tiết và mang tính chuyên môn, như tả bệnh án đứa trẻ con. Đọc rất buồn cười.

Lỗi của IT

để giúp học sinh làm bài tập về nhà, thầy giáo gửi học sinh link web tham khảo, nhưng giờ hóa ra là web khiêm dâm... :D

The male teacher, who has not been named, used Google Docs to send the link to students to help them complete their homework at Ray Middle School in Baldwinsville.

...Students and other teachers had first filed complaints (lời phàn nàn) about the incident (vụ việc) last Monday. The school district said parents (phụ huynh) were immediately notified (được thông báo ngay lập tức)...

Mùa hội đến rồi

cây thông noel trang trí bằng bao cao su cài ruy băng đỏ :)

The tree can be found outside the city centre offices of The Crescent, a self-funded charity which provides support and care for people living with or affected by HIV.

Usually people can pop into the charity's offices to pick up free condoms (bao cao su miễn phí), so the tree essentially acts as a stopgap while The Crescent's volunteers are on their Christmas break.

Iain Murtagh, The Crescent's Head of Operations, told the BBC that the tree is also "prevention and awareness exercise" by the charity. As well as condoms, it's decorated in red ribbons (ruy băng đỏ), traditionally (theo truyền thống) a symbol for solidarity (biểu tượng tình đoàn kết) of people living with HIV/AIDS.

Học vẽ cùng bậc thầy hội họa

có thể ngồi nhà học vẽ phác họa theo video hướng dẫn của bbc: quay phim người mẫu khỏa thân ở chế độ slow motion trong 2 tiếng :D
Budding (bắt đầu nảy nở (tài năng...)) artists (nghệ sĩ, họa sĩ) will be given a lesson in life drawing from the comfort of their own home (thoải mái ở nhà) in a two-hour special on BBC Four.

Life Drawing Live, an interactive class where viewers can draw the nude models on their screen, will make television history on highbrow ((thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế)) channel BBC Four.

Billed as an art lesson for the whole country, the special could be the first of many interactive cultural programmes.

The audience will be asked to draw along from their living rooms as the class is led by award-winning artists Daphne Todd and Lachlan Goudie.

A range of naked (khỏa thân) models (người mẫu), both male and female and of all shapes and sizes, will feature in the programme.

Bài trước: Cao thủ đa nhiệm

"What's sauce for the goose is sauce for the gander" nghĩa là gì?

Photo by: Jonnelle Yankovich on Unsplash

"What's sauce for the goose is sauce for the gander"= nước sốt cho ngỗng cái cũng là nước sốt cho ngỗng đực -> nghĩa là cái gì tốt, có lợi cho người này thì nó cũng tốt, có lợi cho người khác. 

Ví dụ
What is good for Edgar and the Patriotic Front is equally good for opposition (đối lập) politicians and their political parties; or, what Edgar and the Patriotic Front can have or do, so can opposition politicians and their political parties have or do. This comes from an earlier proverb, “What’s sauce for the goose is sauce for the gander.”

“If there is a penalty, as the old saying used to go, ‘what’s sauce for the goose is sauce for the gander,’” she said. “It must be applied (áp dụng) fairly without fear or favour.”

Boris Johnson threatens Tories who won’t back his future deal with expulsion (trục xuất) – putting Eurosceptics at risk too. ‘What’s sauce for the goose is sauce for the gander. That’s what I’ve said to all colleagues and I think I said it in the chamber (căn phòng) yesterday’

Ngọc Lân