phrase

Photo by  Jackson Simmer “Up a gum tree” = lên cây bạch đàn -> nghĩa là lúng túng bế tắc, không biết xoay sở ra sao. Liên tưởng đến chồn ...

phrase

Photo by  Annie Spratt “Raised by wolves” = được nuôi bởi sói -> nghĩa là người rất thô lỗ, bất lịch sự hoặc bị xã hội gạt bỏ. Ví dụ A st...

phrase

Photo by  Jusdevoyage   “The powers that be” = đó chính là quyền lực -> nghĩa là người/lực lượng nắm quyền thế hoặc sự điều khiển. Ví dụ ...

phrase

Photo by  Marvin Meyer “Too hot to handle” = quá nóng để sờ -> nghĩa là quá nguy hiểm, rủi ro hoặc cấm kỵ nên người ta không muốn dính lí...

china

công ty bđs china thuê đảo Australia 99 năm rồi đuổi hết dân bản xứ... ----- Wealthy Chinese developers lording over an idyllic (bình dị; đồ...

china

trả đũa Australia, Trung Quốc gánh hậu quả với những thành phố chìm trong bóng tối? ----- Several major Chinese cities have reportedly gone ...

phrase

Photo by  Ryoji Iwata “Piece by piece” = từng miếng một -> nghĩa là tăng/thêm dần, từ từ và chậm rãi. Ví dụ This morning, a small crowd o...

phrase

Photo by Chen Mizrach on Unsplash "Point of contact" = đầu mối liên lạc -> nghĩa là người hoặc địa điểm có thể gặp, liên lạc đ...

phrase

Photo by Todd Quackenbush on Unsplash "And the like" -> nghĩa là những thứ tương tự khác.  Ví dụ Sigh. Rough day. I can't ...

phrase

Photo by Ayo Ogunseinde on Unsplash "Jaw (one) down" có jaw là răn dạy, "lên lớp" (ai) -> cụm từ này nghĩa là nói nặ...

china

bệ xí thông minh ở china có thể... giật điện... ----- It’s the last place you’d want to receive an electric shock (giật điện). But a recent...

china

phim tài liệu People’s Republic of Desire về sự nổi danh các ngôi sao live-stream và đội ngũ fan 'loser' ở china... ----- ... Wu’s d...

china

quan chức china tạo ứng dụng cho người dùng biết ai trong bán kính 500m đang mắc nợ... ----- Officials in China have launched a new app that...