Journey in Life

Thursday, January 3, 2019

Tôi tự học

Photo courtesy mark sebastian.

Education: the path from cocky ignorance to miserable uncertainty.
~ Mark Twain

Giáo dục: con đường đi từ sự ngu dốt ngạo mạn đến cảm giác hoang mang đầy khốn khổ.

Wednesday, January 2, 2019

"This, that, and the other" nghĩa là gì?

this, this and this... :) Photo courtesy Adam Raoof.

'This, that, and the other' nghĩa là sự pha tạp/hỗn hợp; nhiều thứ khác nhau.

Ví dụ
You can just go and see a doctor when you need to see a doctor, without having to worry about paying for this, that and the other.

I've always liked the idea of drums, guitar, this, that, and the other. My mum's brother used to play guitar in a country-western band, so I've always been around instruments and music.

"It was just a mindset that you had to change," McGlinchey said. "I remember the first couple weeks of the season, especially the first two away games we were in Minnesota and then Arrowhead, and I was stressing about the damn crowd noise and then 'There's Justin Houston, there's Danniele Hunter, there's this, that and the other thing,' and all it did was cripple me as a player."

Nicky Morgan, a Conservative MP that had intended to vote for the deal despite it being "imperfect," told CNBC Tuesday that "the more time we spend arguing over this, that and the other, the less time there is to put a deal in front of parliament that gets approved, so the closer we are to sliding out of the EU with no deal."

Phạm Hạnh

Thợ sửa ống nước tận tâm

nhớ câu chuyện 3 năm trước, và khi sửa đường ống đã lấy lại được chiếc nhẫn cưới của một phụ nữ - người làm rơi nó cách đây gần một thập kỷ khi đang dọn phòng tắm,
-----

Stanton was sure the diamond-encrusted gold ring (nhẫn vàng nạm kim cương) was lost forever after she noticed it wasn’t on her finger while she was cleaning her bathroom nearly a decade ago.

Luckily, a member of Somers Point’s public works department remembered Stanton mentioning the ring about three years ago.

Last month, Ted Gogol was doing maintenance work near a manhole (miệng cống, nắp cống) about 400 feet from Stanton’s house. He tells the Press of Atlantic City he saw a shiny (sáng chói, bóng) object sitting the mud. It turned out to be Stanton’s ring, and after boiling it in peroxide (dung dịch oxi già; chất nhuộm tóc) and lemon juice (nước chanh), she is wearing it again.


Nào ai có ngờ

phạt các bệnh viện để diễn ra tỷ lệ cao tái nhập viện trong vòng 30 ngày đ/v các bệnh viêm phổi, trụy tim...

ban đầu có vẻ tốt, tỷ lệ giảm, medicare tiết kiệm được số tiền ước khoảng 10 tỷ usd,

nhìn kỹ ra có 3 xu hướng gây lo lắng:
- bệnh nhân quay lại bệnh viện được đưa vào phòng cấp cứu ngay -> có thể bệnh viện giảm tỷ lệ 'tái nhập viện' nên tước đi của bệnh nhân lợi ích được nằm nội trú,
- bệnh viện "nghèo" bị thiệt hại về tài chính, do chủ yếu chăm sóc các bệnh nhân thu nhập thấp, vốn là những người có nguy cơ cao tái khám; bị phạt tiền -> càng thiếu tiền -> càng không chăm sóc bệnh nhân được tốt,
- tỷ lệ tái nhập viện giảm, nhưng có vẻ tỷ lệ tử vong tăng,
-----
In 2010, the federal agency that oversees Medicare, the Centers for Medicare and Medicaid Services, established the Hospital Readmissions Reduction Program under the Affordable Care Act. Two years later, the program began imposing financial penalties on hospitals with high rates of readmission (tái nhập viện) within 30 days of a hospitalization (nhập viện, thời kỳ nằm bệnh viện) for pneumonia (viêm phổi), heart attack or heart failure, a chronic condition in which the heart has difficulty pumping blood to the body.

At first, the reduction program seemed like the win-win that policymakers had hoped for. Readmission rates declined nationwide for target conditions. Medicare saved an estimated $10 billion because of the reduction in hospital admissions. Based on those results, many policymakers have called for expanding the program.

But a deeper look at the Hospital Readmissions Reduction Program reveals a few troubling trends. First, since the policy has been in place, patients returning to a hospital are more likely to be cared for in emergency rooms and observation units. This has raised concern that some hospitals may be avoiding readmissions, even for patients who would benefit most from inpatient (người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị, bệnh nhân nội trú) care.

Second, safety-net hospitals with limited resources have been disproportionately punished by the program because they tend to care for more low-income patients who are at much higher risk of readmission. Financially penalizing these resource-poor hospitals may impede (làm trở ngại, ngăn cản, cản trở) their ability to deliver good care.

Finally, and most concerning, there is growing evidence that while readmission rates are falling, death rates may be rising.

In a new study of approximately eight million Medicare patients hospitalized between 2005 and 2015 that we conducted with other colleagues, we found that the Hospital Readmissions Reduction Program was associated with an increase in deaths within 30 days of discharge among patients hospitalized for heart failure or pneumonia, though not for a heart attack.



Ngày đó sẽ không xa xôi

toilet công nghệ cao theo dõi tất cả các lần "giải quyết nỗi buồn" để chẩn đoán bệnh
-----

The bathroom is arguably the last bastion (thành trì, pháo đài, đồn lũy/thành lũy) of privacy (riêng tư, bí mật), but soon a new high-tech lavatory could be tracking your every movement (sự bài tiết làm cho ruột trống rỗng, đi ngoài, đi ỉa).

Researchers at the European Space Agency (ESA) and MIT have teamed up with sanitation (vệ sinh) specialists to create the ‘FitLoo’ which screens human waste for early signs of disease.

Data gathered by the sensors in the toilet bowl could be beamed to the users mobile phone so they can see how their health is changing or even directly to the GP so they could keep a remote eye on patients.


Tuesday, January 1, 2019

"Get your thinking cap on" nghĩa là gì?

Photo courtesy Ryan Hyde.

'Get (one's) thinking cap on' nghĩa là bắt đầu suy nghĩ, cân nhắc rất cẩn thận, thấu đáo về điều gì/vấn đề gì, để giải quyết vấn đề đó; đội chiếc mũ tư duy vào.

Ví dụ
Get your thinking caps on and pick up a $500 Rotary grant.

Get your thinking caps on as I am looking forward to what creative ideas you all will have for next year!

I want to give an early shout out to anyone who has a really burning desire to ask Wayne a question, this is your chance! So get your thinking caps on because we really want to delve into parts of his career that either have been talked about less for some reason, or a question you’ve never heard him answer.

Nominations are now open for the 2019 Thame Town Awards, so it’s time to get your thinking caps on. Who do you know who lives, works or studies in Thame and achieved something great in 2018? Or maybe you know an unsung hero who commits a lot of their time to volunteering or helping a worthy cause?

Phạm Hạnh

Monday, December 31, 2018

Stuff I've Been Reading - 2018

năm nay bận quá, 1 quý 1 quyển :), cố gắng năm 2019 ra nghị quyết 1 tháng 1 quyển, các bạn nhỉ :)


from omega+, chúc các bạn kỳ nghỉ lễ giáng sinh và năm mới vui vẻ :)

"Zhixing heyi" nghĩa là gì?

= kết hợp kiến thức và hành động -> 'học đi đôi với làm', 'vừa học vừa hành'

henry paulson giới thiệu 'think and do tank' của mình về môi trường, và được thủ tướng lý khắc cường bút họa chữ này, dùng làm logo in trên danh thiếp và công văn/giấy tờ luôn


Bài trước: "Tie gongji" nghĩa là gì?

Thủ thuật đọc báo cáo tài chính
Đọc Dealing with China của Henry Paulson