"Read between the lines" nghĩa là gì?

Bạn gái tôi có gì buồn phiền? Photo courtesy  Roberto Milloch.

'Read between the lines' (shared via VOA) có từ lines là những hàng chữ. Thành ngữ này xuất xứ từ giữa thế kỷ 19 khi người ta biết cách viết bằng mật mã, khiến cho mỗi hàng chữ thứ nhì trong một thông điệp đều mang một ý nghĩa khác hẳn với ý chính của toàn thể bức thông điệp đó. Vì thế, 'read between the lines' có nghĩa là hiểu rõ ý nghĩa của những gì mình đọc hay nghe thấy, tuy rằng mình không biết hết các chi tiết.

Ví dụ
On the first point, PM Modi’s speech at the SAARC summit on 26 November needs to be read between the lines. It is a speech with deep political implications (ngụ ý chính trị) which is important not only for what is being said but also for what has been left unsaid.

In his report (bản phúc trình), the president (ông giám đốc) wrote that the company had a bright future (tương lai tươi sáng). Reading between the lines (đọc các ẩn ý), however, many stockholders got the sense (có cảm tưởng) that he didn’t believe his own forecast (tiên đoán).

Even though my girlfriend says that everything’s fine (êm đẹp) between us, I suspect (nghi ngờ) that, in fact, something is bothering (khiến buồn phiền) her. I know her well enough that I’m able to read between the lines.

The NLT published research suggesting that “touchscreen technology can be more effective in engaging children aged three to five with reading than books”, and that these effects are amplified (mở rộng, phóng đại) in low-income households. But read between the lines, and a rather different story emerges (nảy ra).

Tags: phrase

Đăng nhận xét

Tin liên quan

    Hôn nhân

    Tình dục