Journey in Life

Thursday, June 20, 2019

"Make yourself useful" nghĩa là gì?

hãy trở nên có ích, đừng thụ động... Photo courtesy micadew.

'Make yourself useful' nghĩa là tự biến bản thân thành người có ích (có lợi ích/giá trị cho ai đó).

Ví dụ
Make yourself useful to them, even to the point of allowing them to take credit for your work. However, make sure that they are aware of your value to the point of depending on you.

You’re not as dumb as you look” was the opening salvo (tràng vỗ tay hoan nghênh) in one of his favorite lectures, “You want to make yourself useful?” We’ve all enjoyed stimulating lectures, but nothing can prepare you for the experience of my old man on a roll.

You might expect to be the center of attention, but you will be surprised by how quickly you'll become a spectator (khán giả). Don't throw a fit. Sometimes the nicest part of the threesome (làm tình ba người) is when you get to watch. Instead of brooding (ủ ê) on the sidelines, make yourself useful by engaging in a sensual (xác thịt, gợi lên sự khoái lạc) way. Rub their bodies, brush their hair out of the way, make sure everyone is hydrated. Being a considerate lover is highly underrated and it shouldn't be.

Phạm Hạnh

Cơn địa chấn khi Facebook ra mắt tiền điện tử Libra

shared from fb nguyen ba ngoc,
-----
NoBra, à quên, Libra vừa ra đời đã thấy vô số tiếng chuông cảnh báo kiểu này. Bạn Mark đe doạ hệ thống tài chính toàn cầu, chứ một vài quốc gia đơn lẻ là chuyện nhỏ...

Chính phủ các nước đương nhiên không khoái chuyện này. Quyền phát hành tiền là một trong những quyền lực tối cao của các chính phủ. Mấy cuộn giấy chạy qua máy in là thành tiền, đổi lấy tất cả mọi thứ mà người ta phải cực nhọc làm ra. Rồi nuôi một đống ban bệ, công chức, biên chế... vô tích sự; thiếu cứ việc in in và in... Vậy mà giờ có kẻ chuyển đổi các dòng tiền và dần thoát khỏi sự kiểm soát của Chính phủ...

Các ngân hàng cũng không thích điều này. Tưởng tượng coi người ta có thể tự giao dịch với nhau qua các thoả thuận và giao thức ngang hàng kiểu như P2P lending vẫn tồn tại chẳng hạn...

Từ lâu rồi bạn và người bán hay mua hàng của bạn cũng đã quen với việc tiền chỉ là mấy con số trong app và chuyển hay nhận tiền chỉ là tăng hay giảm vài con số nên có libra cũng thấy... bình thường^^

Thế giới có thể đảo lộn có thể là có thật. Người ta sẽ cố ngăn chặn song chắc chỉ làm mọi thứ chậm đi chút thôi. Và Mark chưa thành công sẽ “có ai đó” làm tiếp. Còn libra với sự tham gia của vô số ông lớn từ Visa, MasterCard, Uber, Lyft... chắc sẽ lái hướng loài người qua đường khác ;)
-----

The first confusion arose from the name. Facebook called Libra a cryptocurrency (tiền mã hóa), raising fears that it would be as volatile (không ổn định, có thể thay đổi đột ngột, biến động) and sclerotic (bị xơ cứng) as Bitcoin.

Given that Libra is largely centralised, with an entry fee of $10m, you could argue whether it is technically cryptocurrency at all - but it is certainly nothing like Bitcoin. Nothing to see there.

The second confusion arose from Facebook's presentation. To hear its representatives speak, Libra was designed solely to help the 1.7 billion people who don't have access to banking services (dịch vụ ngân hàng) - in particular, to help them send money abroad quickly at low cost.

...The place where people spend vast amounts of their time just got a "send money" button. That's an incredibly significant fact.

Facebook's vast size is especially important in the developing world, where most of the so-called unbanked reside.

Of course the devil is in the detail, but if Libra works well and is secure, it's hard to see how it won't end up being a huge success in these regions. If you look at volume of transactions, it could very easily become the largest retail bank in the world - and that's just on day one.

Tiên hạ thủ vi cường

bị hacker dọa tung ảnh nóng -> tự mình tung ảnh trước luôn :D
-----

Bella Thorne rebuked Whoopi Goldberg in a series of videos uploaded to her Instagram story Tuesday afternoon after the “View” co-host shamed the actress for taking nude (khỏa thân) photos of herself.

“Shame on you, Whoopi,” a tearful Thorne said. “Shame on you (thật đáng xấu hổ) for putting that public opinion just out there like that, for every young girl to think that they’re disgusting (nhục nhã, đáng hổ thẹn; ghê tởm, kinh tởm) for even taking a photo like that.”

The “View” segment, which aired Monday, centered on Thorne’s decision to post a few of her nude photos on Twitter while revealing (để lộ) that her phone had recently been hacked. The money-seeking hacker had threatened (đe dọa) to release (phát hành, tung ra thị trường) images Thorne had intended for “one special person,” she explained in a Notes app image, adding she chose to release them herself as a way to reclaim (đòi lại, giành lại) her power.

“For too long I let a man take advantage of me over and over and I’m... sick of it,” she wrote. “I’m putting this out because it’s MY DECISION NOW U DONT GET TO TAKE YET ANOTHER THING FROM ME.”

Tính toán cho cuộc sống mới

một bà tâm sự với bạn:
- tôi qua, chồng tôi nói chỉ ra ngoài mua thuốc lá rồi về ngay, nhưng tôi chờ tới nửa đêm vẫn không thấy ông ấy đâu cả. tôi hốt hoảng nghĩ là có thể ông ấy bị tai nạn qua đời rồi chăng. thế là tôi nghĩ mình phải nhanh chóng sắp xếp cuộc sống mới thôi. nào là sẽ bán bớt cái xe hơi đắt tiền, cho thuê ngay căn hộ mới mua, nào là tính xem tiền bảo hiểm của ông ấy sẽ được bao nhiêu, nào là sẽ đi hút mỡ bụng ở đâu và rà soát xem trong số người quen ai mới góa vợ v.v... tôi tính chi li, cụ thể, rành mạch tới mức sáng sớm hôm sau khi ông ấy trở về nhà, tôi suýt ngã ngửa vì ngạc nhiên và bực bội...

Wednesday, June 19, 2019

"Not my cup of tea" nghĩa là gì?

Ngầu thế mà không thích à? Photo courtesy: Toby Jagmohan

"Not my cup of tea" được dùng để nói về thứ gì đó không thuộc sở thích của bạn, hay việc gì đó mà bạn không thích làm. Có lẽ là vì trà là thức uống yêu thích của người Anh nên khi sử dụng "not my cup of tea", chắc họ diễn tả ý nghĩa theo chiều hướng tiêu cực.

Ví dụ
I’ve tried listening to Evanescence (nhóm nhạc rock của Mỹ) but I need to say that their music is not my cup of tea.

Thinaah gets to see if playing doubles (đánh đôi) is really her cup of tea.

Jon Moxley is not someone I would hang out (đi chơi) with on the weekends and drink with. He’s not my cup of tea. Does he have star power? Absolutely (tất nhiên). Does he look like he should take a shower or two? Absolutely. I think he brings a tremendous (to lớn) amount of star power to our company that already has an insane (vô cùng nhiều) amount of star power. … He absolutely fits the bill.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Don't put all your eggs in one basket" nghĩa là gì?

"Don't put all your eggs in one basket" nghĩa là gì?

Thôi xong rồi. Photo courtesy: Jane Egan

"Don't put all your eggs in one basket" = đừng bỏ tất cả trứng vào 1 rổ, tức hãy chia đều những nguy cơ ra nhiều nơi để giảm rủi ro. Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực tài chính, khuyên mọi người nên đầu tư vào nhiều nơi, không nên tập trung một chỗ.

Ví dụ
I'm applying for several jobs because I don't really want to put all my eggs in one basket.

Mr Tan’s financial (tài chính) adviser (cố vấn) urged (thuyết phục) him to be careful and not put all his eggs in one basket by investing (đầu tư) all his money on stocks (cổ phiếu).

And lastly, have contingency (bất trắc) plans. Given the merger (sáp nhập) and acquisition (thu nhận) activity in the industry, make sure you have a plan should the vendor (người bán) or software company you are using be acquired (có thể tìm được). Don’t put all your eggs in one basket, or at least have a backup plan if your favorite vendor suddenly (bất ngờ) no longer exists (tồn tại).

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Cry over spilt milk" nghĩa là gì?

"Cry over spilt milk" nghĩa là gì?

Mua đồ chơi mới!!! Photo courtesy: Niklá Hellastedt

"Cry over spilt milk" = khóc vì sữa đã đổ, câu này có nghĩa là tốn thời gian ngồi tiếc rẻ thứ gì đó đã mất trong quá khứ và không thể lấy lại được. Tục ngữ tiếng Việt cũng có một câu tương tự là "Tiếc con gà quạ tha".

Ví dụ
I can't believe we lost my favorite toy!
Oh, stop crying over spilled milk. You have other toys to play with.

While its sad that the results have not been as good as you expected (trông đợi), you should now focus on moving ahead (tiến về phía trước) and achieving better results next time; there is no use crying over spilt milk.

Those of this language I use to write do speak a lot about there being no use crying over spilt milk and that is true. What is critical (thiết yếu) is that government (chính phủ) becomes more pro-active in its efforts to facilitate (tạo điều kiện thuận lợi) for the preservation (bảo toàn) of life (mạng sống). It is possible. It can be done.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Early bird catches the worm" nghĩa là gì?

An ninh sân bay: nghề nguy hiểm

Khi gấu chán ở rừng và muốn xuất cảnh,

đi lang thang như ở nhà mình,
-----
Russian airport on alert (báo động) after huge brown bear wanders (đi lang thang) through security (cửa an ninh)

Armed rangers (đội an ninh có trang bị vũ khí) had to be deployed (triển khai) after the brown beast was spotted (xác định vị trí) roaming around Yelizovo airport, in the city of Petropavlovsk-Kamchatsky.

The wild animal was caught by a CCTV camera at a staff entrance (lối vào), with one security guard jokingly saying: “Look who we have here at 5.30am. And without ID (chứng minh thư), too.”

Thousands of bears roam free on the volcano (núi lửa)-and-glacier (sông băng) Kamchatka peninsula (bán đảo).