Journey in Life

Saturday, August 24, 2019

"Cat and mouse" nghĩa là gì?

Giỡn với bố à! Photo by Carlos Deleon on Unsplash

"Cat and mouse"là cụm từ được sử dụng để miêu tả mối quan hệ hồi hộp, gây cấn giữa người truy đuổi và người bị truy đuổi.

Ví dụ:
There is an almost perfect metaphor (ẩn dụ) for the film, which involves an actual surgical (phẫu thuật) face swap (hoán đổi) and an intricate (phức tạp/ tinh tế) game of cat-and-mouse between an FBI agent (đặc vụ) and a criminal mastermind (cầm đầu/chủ mưu).

Protesters (người biểu tình) led riot (náo động/ phá rối) police on a game of cat and mouse, splitting (chia/ tách ra) up and moving throughout the city and blocking traffic, as Hong Kong’s summer of dissent (bất đồng ý kiến) stretched into (kéo dài) a 10th weekend.

Trying to prevent similar attacks is "a continual cat-and-mouse game" for governments of all sizes, Sprehe said. Ransomware often spreads through emails containing malicious (độc hại) links or attachments or by visiting a compromised (bị xâm nhập) website. (Ransomware là một/một chuỗi phần mềm độc hại nhằm làm hạn chế quyền truy cập vào hệ thống máy tính bị nó lây nhiễm và yêu cầu người bị nhiễm phần mền độc hại phải trả tiền chuộc cho người tạo ra phần mềm độc hại nếu họ muốn máy tính của mình sử dụng lại được bình thường.)

Hậu Giang

Bài trước: "Love you and leave you" nghĩa là gì?

"Where there’s smoke there’s fire" nghĩa là gì?

Để tao nói mày nghe chuyện này, con A nó bảo chỉ mình tao được biết thôi... Photo courtesy audreyy.bechard 

"Where there’s smoke, there’s fire" hoặc "no smoke without fire" = không có lửa sao có khói. 

Ví dụ 
However, there is no smoke without fire; people who pass by will leave their footprints (dấu chân) behind, and what they have said always gets recorded (ghi lại). 

I like to often stand back and kind of employ the logic of ‘where there’s smoke, there tends to be fire'. This is a stock (cổ phiếu) that’s been making a series of lower lows and lower highs (đáy thấp hơn và đỉnh thấp hơn) since 2017. 

Where there’s smoke, there’s fire. In a slight twist (bước ngoặt nhỏ), content streaming platform (nền tảng phát trực tiếp nội dung) Netflix is under fire (lên án, chỉ trích) for depictions (hình ảnh) of smoke, especially in its original content. 

Thu Phương 

"Beauty is in the eye of the beholder" nghĩa là gì?

Yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau... à mà thôi. Photo by NeONBRAND on Unsplash 

"Beauty is in the eye of the beholder" = vẻ đẹp trong mắt của người nhìn/ kẻ si tình -> xấu đẹp tủy mắt người nhìn/ yêu vào xấu cũng thành đẹp hết. "Beholder" nghĩa chính là người xem, người ngắm. 

Ví dụ 
It is not how the dog looks, but how he ‘Puppy Looks’ at his owner and she at him. Beauty is in the eyes of the beholder and the beheld. 

When I was growing up, my father would remind (nhắc) me that beauty is in the eye of the beholder, and my mother was my primary example of what beauty looked like: being kind and having the best smelling perfume (nước hoa thơm nức). 

I am baf­fled (trở ngại) by the pre­oc­cu­pa­tion (lo lắng) or rather the in­quis­i­tive­ness (tò mò) sur­round­ing age. And I pon­dered (trầm tư) on the ‘beau­ty is in the eye of the be­hold­er’ ax­iom (châm ngôn) for it seems more so “how-old-are you” ques­tions which qual­i­fy the in­quiry in­to one’s look. 

Thu Phương 

"Nothing venture nothing gains" nghĩa là gì?

Lên là lên là lên!! Photo courtesy Andrew Binetter 

"Nothing venture nothing gains" = không mạo hiểm thì không có gì. Tương tự "no pain no gain" nhưng cụm từ này chủ yếu xuất hiện ở lĩnh vực thương mại, kiểu như liều ăn nhiều. 

Ví dụ 
Gather information (thu thập thông tin) and explore your options. Don’t let your emotions cause you to forgo (từ bỏ) something vital for someone else’s sake (mục đích). Nothing ventured, nothing gained. 

Playing things safe may be the choice for one investor (nhà đầu tư) but not the next. Many people will choose to adhere to the old saying of nothing ventured nothing gained. This of course may vary from investor to investor depending on the amount of capital available (số vốn có sẵn). 

Some dedicated market watchers (người theo dõi thị trường) will preach (thuyết giáo) the old adage, nothing ventured nothing gained. Some may adhere (gắn với) to the slow and steady mindset (tư duy chậm và chắc). The correct play for one investor may not be the same for another. 

Thu Phương 

"With age comes wisdom" nghĩa là gì?

Tuổi tác chỉ khiến ta thông thái hơn. Photo by Sarah Pflug from Burst 

"With age comes wisdom" = càng lớn tuổi, càng hiểu biết nhiều -> tương tự câu "gừng càng già càng cay". 

Ví dụ 
Another example of elderly wildlife gaining wisdom with age is female elk (nai sừng tấm), who develop behaviors to evade (né tránh) hunting as they get older. 

Also along with age comes wisdom — hopefully. It’s a relatively universal human trait (đặc điểm tương đối phổ biến) that as small children, we assume our parents know everything. 

Everyone has a story to tell, whether from childhood or adolescence, or from a more recent stage of life. With age comes great insight (sáng suốt) and wisdom, and what better way to share what you have learned in your life journey (hành trình cuộc sống), than to put it in writing. 

Thu Phương 

"East or West home is best" nghĩa là gì?

No place like home. Photo by Sarah Pflug from Burst 

"East or West, home is best" = dù Đông hay Tây, nhà vẫn là nhất -> không đâu bằng nhà, tương tự tục ngữ "dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn". 

Ví dụ 
If you have ever travelled to places where there are limited facilities (cơ sở vật chất hạn chế) as compared to those in your home area, the saying ‘East or west, home is best’ will probably make more sense now. 

As the saying goes, East or West home is best, residents (người dân), authorities (chính quyền), sons and daughters of Mangochi have embarked on (tham gia vào) a prestigious (uy tín) journey that serves to liberate challenges (giải phóng thách thức) the district is facing.

Everybody has a home, if not a house. Unarguably (không thể phủ nhận), home is the most private place for a person. People need safety and we feel safe, hopefully, in our homes. We can relax and forget about everything in this wonderful place. Is that why the proverb “East or West, Home is Best” sounds like music to the ears (nhạc bên tai).

Thu Phương 

Friday, August 23, 2019

"Good wine needs no bush" nghĩa là gì?

Photo by Matthew Henry from Burst

"Good wine needs no bush" = rượu ngon không cần biển hiệu -> hữu xạ tự nhiên hương, giá trị thực sự không cần phải quảng cáo, khoe khoang mà ai cũng cảm nhận được. 

Ví dụ 
GLOUCESTER, the United States, July 28 (Xinhua) -- Good wine needs no bush. If you have good lobsters (tôm hùm), buyers -- even from the other side of the planet -- will find ways reaching out to you. 

Good wine needs no bush but movers and shakers who need distinctive symbols (biểu tượng đặc biệt) to counter their inferiority complex (mặc cảm) can be provided with a monogrammed jacket (áo khoác chữ lồng). 

Good wine needs no bush. When Harry passed his test, a third Skoda Octavia joined the fleet (đoàn tàu). Now I see Skodas everywhere. One day I will get the Superb, which has an umbrella cannily packed (đóng gói cẩn thận) into the driver’s door. 

Thu Phương 

"Fingers were made before forks" nghĩa là gì?

Hãy rửa tay sạch sẽ nếu bạn là kiểu hay dùng tay ăn nha. Photo courtesy Quinn Dombrowski 

"Fingers were made before forks" = ngón tay có trước, dĩa có sau -> lời biện minh của người thích ăn bằng tay thay vì dĩa. 

Ví dụ 
Licking her greasy fingers (ngón tay dính đầy dầu mỡ) with much satisfaction, Nellie smirked (cười ngốc) and simply said, “Fingers were made before forks." 

Some morsels (miếng nhỏ) of food just look like they should be picked up and eaten. And yet that’s not always appropriate (thích hợp) even if “fingers were made before forks.” 

Irene put hers on a warm white plate she'd preheated (đã hâm nóng trước) in the oven. She ate hers with a knife and fork. Mary Ann tore (kéo, xé) at hers with her bare fingers. 'Fingers were made before forks,' she said, in her deadpan (vô tư, vô cảm) teenage voice which hardly ever went up or down. 

Thu Phương