Journey in Life

Monday, August 26, 2019

"Slip through the cracks" nghĩa là gì?

Trẻ em là tương lai đất nước, hãy chăm lo giáo dục thật tốt dù là nhà trường hay cha mẹ. Photo courtesy St. Francis Cainta 

"Slip through the cracks" nghĩa là vô tình bị bỏ qua/ bị hủy/ không được chú ý, đặc biệt là trong hệ thống chính trị, xã hội, hoặc bộ máy làm việc các doanh nghiệp. 

Ví dụ 
Churches conducting more background checks (kiểm tra lý lịch), but sex offenders (tội phạm tình dục) still slipping through cracks. 

She encountered (bắt gặp) her fair share of dog-baiters (trộm chó) on dating apps (which she no longer uses). Most men were upfront (thẳng thắn) in conversation with Chuang, but a few did slip through the cracks until she pieced it (ghép lại) together. 

But many say their children face a brick wall (đối mặt với điều vô ích) from the State in trying to access appropriate therapies (tiếp cận các liệu pháp thích hợp) and the education crucial to maximising their potential (tối đa hóa tiềm năng). Parents in many cases feel their children are being allowed to slip through the cracks of the system. 

Thu Phương 

"First crack at" nghĩa là gì?

Khi cơ hội đến, hãy chiến đấu bằng cả sức mình. Photo courtesy Lee Cooper 

"First crack at something" có nghĩa là cơ hội đầu tiên để làm/ sửa/ có được điều gì đó. 

Ví dụ 
According to the former Department of Agriculture secretary (nguyên Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp), he is looking forward to have Mindanaoan rice farmers to get first crack at rice exportation (xuất khẩu gạo) to PNG. 

In the process, the S&P 500 is back for its first crack at the breakdown (thất bại) point (2,912) an area defining (xác định khu vực) the immediate bull-bear technical tension (nguy cơ bị tấn công ngay lập tức). 

Juan Miguel Elorde will get his first crack at a world title (danh hiệu thế giới) when he takes on (tham gia) the hard-hitting WBO world super bantamweight (hạng nặng) champion Emanuel Navarrete on September 14 at the T-Mobile Arena in Las Vegas, Nevada. 

Thu Phương 

"You've got to crack a few eggs to make an omelette" nghĩa là gì?

Muốn ăn thì đành chịu thui à. Photo by Sarah Pflug from Burst 

"(You've got to) crack a few eggs to make an omelette" = phải làm vỡ trứng thì mới có món trứng ốp để ăn -> đôi khi, bạn phải làm những điều bạn không muốn để hoàn thành nhiệm vụ hoặc đáp ứng mục tiêu. 

Ví dụ 
As they say, ‘You’ve got to crack a few eggs to make an omelette.’ In this case, it’s build a culinary summer camp (trại hè nấu ăn) and they will come. 

You have to crack a few eggs to make an omelette. In this case, dignitaries (quan chức) and management (quản lý) with Cora Breakfast and Lunch cracked a few eggs together to celebrate the grand opening of the new restaurant in Vernon on Tuesday. 

So it’s important that Elliott stay fit and limber (giữ dáng chuẩn và linh hoạt). Doing that by himself in Cabo could be difficult. Luckily, Marshall Faulk, friend and esteemed (quý trọng) running back himself, is on his way to Mexico to crack some eggs to make an omelet. 

Thu Phương 

"Use a sledgehammer to crack a nut" nghĩa là gì?

Đấy, nhẹ nhàng tình cảm vậy thôi. Photo courtesy fluusimuus 

"(Use) a sledgehammer to crack a nut" = "employ a steam engine to crack a nut" = dùng búa tạ để đập hạt -> dùng công cụ/ phương pháp quá phức tạp, không cần thiết để hoàn thành một điều gì đó. 

Ví dụ 
CPA’s Gary Pflugrath said while the body acknowledged that cash was “an enabler of illegal activity” (gây ra hoạt động phi pháp), the latest move was a sledgehammer to crack a nut. 

Let’s be clear: electoral fraud (gian lận phiếu bầu) is a serious crime and it is vital that the police have the resources they need to deal with it. However, the proposals outlined (đề xuất được vạch ra) by the government are clearly disproportionate (không tương xứng)– a sledgehammer to crack a nut. 

There are, however, concerns that ministers are devising (lên kế hoạch) a sledgehammer to crack a nut with the prospect (viễn cảnh) of introducing unnecessary and excessive compliance measures (biện pháp tuân thủ quá mức và không cần thiết) that could adversely (bất lợi) impact on many businesses, especially SMEs (doanh nghiệp vừa và nhỏ). 

Thu Phương 

Sunday, August 25, 2019

"Crack a joke" nghĩa là gì?

Be be, buồn cười qué. Photo by Matthew Henry from Burst 

"Crack a joke" nghĩa là nói đùa, kể chuyện hài. 

Ví dụ 
If you see DaBaby in public, is he going to crack a joke or throw a punch (đưa ra một câu hài)? 

Payton had to crack a joke as well, saying, "How many days rest does this pitcher (người ném bóng) get?" 

It is an honor, but it is an honor for something unimaginable (không thể tưởng tượng) that someone has gone through and he’s cracking a joke about it. 

It’s an important calendar date (lịch quan trọng) for new and established comedians alike, who crack jokes day and night in the hopes of making people laugh (and making a name for themselves). 

Thu Phương 

"At the crack of dawn" nghĩa là gì?

Photo by Nicole De Khors from Burst 

"At the crack of dawn" = "at the break of dawn" = vào lúc bình minh. 

Ví dụ 
For Grant Slocombe, summer days start at the crack of dawn, long before the sun is up and the rest of the town has begun to stir (chuyển động). 

The secret is to be in place at the crack of dawn before the meerkats (chồn đất) awake and to see them perform their morning ritual (nghi thức buổi sáng). 

Dozens of theatre fans were queuing (xếp hàng) at the crack of dawn to bag a seat (chuẩn bị chỗ) for the first night of the award-winning (được giải) Fleabag play. 

Thousands of hunters in Sweden were out in the forests from the crack of dawn on Wednesday, racing to shoot (đua nhau bắn) one of the 300 bears that can legally (hợp pháp) be shot before the season ends in October. 

Thu Phương 

"Easy-peasy lemon squeezy" nghĩa là gì?

Thực ra, vắt chanh cũng cần có kỹ thuật, không thì bắn tung tóe. Photo by Sarah Pflug from Burst 

"Easy-peasy lemon squeezy" = "as easy as squeezing a lemon" = dễ như vắt chanh. "Peasy" và "squeezy" là cách nói cho thêm vần điệu 

Ví dụ 
OF ALL THE THINGS that should be easy, peasy lemon squeezy, then ordering food in a tiny restaurant should be up there.

If that’s you, then the trick (mẹo) is just to get something on the page that you can work out later. Easy peasy lemon squeezy! Right? 

It’s not emotionally draining (vắt kiệt về mặt cảm xúc) or physically taxing (phải cố gắng mặt thể chất) to be courteous (lịch sự), it’s easy-peasey, lemon-squeezey. 

They all took a deep breath (hít thật sâu), hugged one another then looked for a way out (tìm lối thoát). And then the next scene began. Just like that. Crisis averted (ngăn chặn khủng hoảng). Easy-peasy-lemon-squeezy. All is well. 

Thu Phương

"Lift a finger" nghĩa là gì?

Công nghệ càng phát triển, con người lại càng lười. Photo courtesy mami robot 

"Lift a finger" = nhấc một ngón tay -> đồ lười biếng, không chịu giúp ai. 

Ví dụ 
The best robot vacuum (robot hút bụi) will clean your floors without you needing to lift a finger.

When Geoff arrives for work at Speed Dahl later in the week, Yasmeen refuses (từ chối) to let him lift a finger and Geoff basks in the attention. 

Set up an account to siphon holiday savings away to (tiết kiệm chi phí du lịch). Then, schedule automatic transfers (lên lịch chuyển khoản tự động) after pay day, so that your pot will grow (thêm tiền) without lifting a finger. 

Living here means you don’t have to lift a finger. A touch screen to control lights, music and even the water feature, a trio of naturally weathered basalt columns (bazan phong hóa tự nhiên) in the big back yard of the 9,290-square-foot lot. 

Thu Phương