"Explore all avenues" nghĩa là gì?

Kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường. Người ta đi mãi thì thành đường thôi- Lỗ Tấn Photo by adrian on Unsplash

'Explore all avenues' = khám phá tất cả con đường -> tìm kiếm, thử mọi khả năng để  giải quyết vấn đề hoặc để đạt được kết quả mong đợi.

Ví dụ
Bosnia and Herzegovina needs to explore all avenues to getting the country back on track (trở lại đúng quỹ đạo/kế hoạch), including the adoption (chấp nhận) of key reforms (cải cách).

“While there is no enrollment (nhập học) growth funding this year,” she said, “we will prioritize (ưu tiên) available general fund monies to support funding of this year’s faculty salary increase and will continue to explore all avenues for private scholarship funding for our current and prospective (tiềm năng) students.”

Congressman (Nghị sĩ) John Larson also pushed for the NIST funding amendment (sửa đổi) and noted that the Connecticut delegation (đại biểu) “has been working diligently (mẫn cán) to explore all avenues on the local, state, and federal levels to respond to this crisis and give homeowners and communities the tools they need.”

Bích Nhàn

Tags: phrase

Đăng nhận xét

Tin liên quan

    Hôn nhân

    Tình dục