Journey in Life: 06/17/19

Monday, June 17, 2019

Bên trong đế chế thuốc phiện của nhà vô địch đấm bốc Mike Tyson

xây hẳn khách sạn xịn, tổ chức nhạc hội, khu nghỉ dưỡng hút cần...

thật ra mục đích là nâng cao nhận thức của công chúng về tác dụng chữa bệnh của (ma túy) làm từ cây gai dầu
The 52-year-old former world heavyweight (võ sĩ hạng nặng) champ created his company Tyson Holistic in 2016 and sells an array of marijuana (cần sa) merchandise (sản phẩm) as well as premium marijuana strains (gạn lọc, tách), extracts (chiết), and edibles (thực phẩm).

But now the former fighter is developing an elaborate 420-acre marijuana playground near Desert Hot Springs that'll house a music festival and the world's longest lazy river. 

The ranch (trại chăn nuôi) broke ground in December 2017 but is yet to be fully built. It's designed to be a wonderland of weed with tourist attractions, a luxury hotel, glamping tents (cắm trại kiểu quý tộc), a lazy river that will take a full hour to cross, and an ampitheater for music festivals and concerts. There will even be a Tyson University to teach cannabis-cultivation techniques (kĩ năng canh tác) to future farmers.

"The apple of your eye" nghĩa là gì?

Hey Mr Apple! Who is the apple of your eye? Photo by Richard Kelland

Cụm từ này dùng để nói về người hoặc vật mà chúng ta yêu quý và nâng niu, luôn cẩn thận trông coi, chăm sóc. Apple ở đây không có nghĩa là quả táo mà là từ dùng để chỉ con ngươi trong mắt. Vì vậy khi nói ai đó hay vật gì đó là "the apple of my eye" có nghĩa là ta đã coi người đó/vật đó là một điều quý giá và luôn muốn để trong tầm mắt. 

Ví dụ 
She was a very charming little girl and a very bright student, and was the apple of her teachers’ eyes.

Before he passed he told me so much about her. That she's the apple of his eye. His daughter was his absolute everything.

My parents' favorite family member is our dog. She's the apple of their eye because she gives them love and doesn't ask for money.

Minh Trang

"The apple doesn’t fall far from the tree" nghĩa là gì?

chẳng xa lắm nhỉ. Photo by Muhammad Ali 

"The apple doesn’t fall/never falls far from the tree" được dùng khi miêu tả một đứa trẻ có cách cư xử hay đặc điểm tính cách giống với bố mẹ. Thành ngữ này tương tự với câu "con nhà tông không giống lông cũng giống cánh" trong tiếng Việt. Đôi khi cũng có thể nói "the fruit doesn't fall far from the tree". 

Ví dụ 
I looked at the father, then at the son, and I thought, The apple doesn't fall far from the tree. 

You are a talented piano player from what I’ve seen, and your mother is also a skilled pianist, right? I guess the apple doesn’t fall far from the tree. 

Sarah was a kind person, always showing consideration (thông cảm) for others. Her parents were the same way, so it seems that the apple never falls far from the tree, as the saying goes. 

Minh Trang

"Catch the sun" nghĩa là gì?

Người nước ngoài đặc biệt thích tắm nắng. Photo by Maciej Serafinowicz on Unsplash
"Catch the sun" = bị cháy nắng, cũng có nghĩa là ở vị trí đầy nắng 

Ví dụ 
Look at the colour of you! You really caught the sun, didn’t you? 

I caught the sun at the beach last weekend, and now my back hurts so much that I have to sleep on my side! 

“I am not grown up yet!” Red Beak said alarmed. “I just have to learn to fly faster. Then I will be able to catch the sun, and find out where it hides at night! But for now I have to sleep, so I can chase it again tomorrow.” 

A lovely apartment complex with the facilities of a hotel that's entirely adults-only (chỉ dành cho người lớn). From the Marina Playa Hotel Apartments' position in the vastness (vùng rộng lớn) that is San Antonio Bay, you can catch the sun falling from its long sunset terrace (sân thượng) that looks over Es Pueto beach into the bay beyond. 

Thu Phương 

Traphaco - Chúc mừng sinh nhật Tổng Giám đốc Công ty, 2019


Bài trước: Traphaco - Chúc mừng sinh nhật Chủ tịch Công ty, 2019

"Make hay while the sun shines" nghĩa là gì?

Photo by Luca Huter on Unsplash
"Make hay while the sun shines" nghĩa đen là "hãy làm cỏ khô trong khi mặt trời còn sáng" = khi có cơ hội thì hãy nắm bắt lấy nó, hãy tận dụng tối đa các điều kiện thuận lợi khi còn có thể. 

Ví dụ 
The skiing (trượt tuyết) conditions won't be this good for another several months, so let's make hay while the sun shines. 

Jane: While my husband's out of town, I'm going to watch all the movies he wouldn't take me to see. 
Nancy: Why not? Make hay while the sun shines. 

The rain has always been notorious (khét tiếng, tiếng xấu) for playing spoilsport (kẻ phá đám), marching (diễu hành) relentlessly over the ambition of the desperate (tuyệt vọng) children, who want to make hay while the sun shines during their holidays. 

Along the same lines as “making hay while the sun shines,” road construction crews in the area have started working as if winter is coming sooner than later. Two major projects are underway (tiến hành) that will cause traffic flow (lưu lượng giao thông) delays, but will ultimately result in needed repairs or traffic flow improvements (cải thiện). 

Thu Phương 

"As American as apple pie" nghĩa là gì?

Bánh táo là tinh hoa đất Mỹ. Photo by: Marco Verch

"as American as apple pie" là thành ngữ dùng để miêu tả những điều vốn là đại diện tiêu biểu cho văn hóa của Mỹ. Người ta thường dùng cụm từ này để nói về những điều đặc trưng của Mỹ như quần bò bạc, bóng chày hay nhạc rock-n-roll. Vì vốn táo là loại cây phù hợp với khí hậu Mỹ và được trồng hầu hết ở tất cả các bang, bánh táo nướng còn được coi là một tinh túy trong ẩm thực Mỹ. Trong quá khứ, việc dành giải thưởng cao nhất trong cuộc thi nướng bánh táo là một niềm tự hào to lớn của các đầu bếp Mỹ. Vì vậy hình ảnh bánh táo đã gắn liền với hình ảnh nước Mỹ và hễ khi nhắc đến quốc gia này, người ta sẽ nói: "as American as apple pie". 

Ví dụ 
Leather jackets (áo da) are as American as apple pie and Harley-Davidsons. 

We always think of it as a foreign thing, okay, but it's actually as American as apple pie. 

It's a free country, and entrepreneurship (khởi nghiệp) is as American as apple pie, " he said. 

Minh Trang

Bài trước: "Everything under the sun" nghĩa là gì?

"Everything under the sun" nghĩa là gì?

Con gái mỗi lần đi đâu là như mang cả thế giới theo. Photo by Arthur Edelman on Unsplash
"Everything under the sun" = tất cả mọi thứ trên đời, cũng là tất cả những khả năng khác nhau, những thứ chúng ta có thể tưởng tượng ra, nhiều đến mức dư thừa. 

Ví dụ 
We were only going to be camping (cắm trại) for two nights, but she still insisted (khăng khăng) on bringing everything under the sun along with us. 

Echobot's exploit (khai thác) selection is, indeed, a smorgasbord (bữa buffet) of several vulnerabilities (nhược điểm). It targets everything under the sun, from security cameras to DVRs, and from signage TVs to WeMo devices. 

The Trump administration is once again obsessed with Iran. Without evidence (bằng chứng) or facts, the Islamic Republic (Cộng hòa Hồi giáo) is simply to be blamed for everything under the Sun. And then there is John Bolton. Are his days at the National Security Council (Hội đồng An ninh Quốc gia) numbered (chỉ còn đếm từng ngày)? 

As technology further penetrates (thâm nhập) every-day life, Voice assistants (hỗ trợ giọng nói) have come up as a good alternative (thay thế) for too-important-to-put-down smartphones. Now one can simply make calls, text, listen to music, shop call taxi and get information on almost everything under the sun, all without using a computer of any kind. This will surely make easier for the parents to get their work down without the need to depend on (phụ thuộc vào) others. 

Thu Phương 

"There is nothing new under the sun" nghĩa là gì?

Con người mãi mãi làm hại nhau. Photo by Randy Colas on Unsplash
"There is nothing new under the sun" = không có gì mới cả, không có thứ gì trên đời này mà chưa từng xảy ra, chưa từng thấy/ tạo ra, mọi thứ dường như vẫn luôn tồn tại ở đó. Đôi khi được sử dụng trong biện pháp tu từ phóng đại, nói quá. 

Ví dụ: 
“There is nothing new under the sun.” I can’t count the times I’ve heard folk say all the confusion (sự nhầm lẫn) in the world is the new normal.

Another war has broken out, and people continue to kill one another for land and ideology (ý thức hệ). There's nothing new under the sun. 

AFTER almost 30 years in broadcasting (phát sóng), and being the face, and voice, of some of the world’s biggest sporting events, you’d think there’s nothing new under the sun for Hazel Irvine. 

The success of Dr. Dre and Jimmy Iovine was based on a combination of super hard work (làm việc cực kỳ chăm chỉ) and intense (mãnh liệt) curiosity (tò mò) about what was happening around them, which allowed them to see opportunities where others couldn’t. Sometimes I’ll lie in bed convinced (bị thuyết phục) that there is nothing new under the sun—but then you realise that it’s by staying alert and noticing what’s happening around you that new ideas come, sometimes so fast that the biggest challenge becomes slowing them down. 

Thu Phương 

"Bite the dust" nghĩa là gì?

Ca sĩ huyền thoại Freddie Mercury của nhóm Queen. Photo courtesy: Dani Katz

"Bite the dust" có nghĩa là ai đó chết đi hoặc đồ vật ngưng hoạt động. Câu nói này xuất phát từ việc trong một cuộc đánh nhau, người thua thường là người bị ngã xuống đất, đôi khi cũng làm một mồm đất thật, nói ngoa lên là vỡ mồm, ăn đất, mài răng xuống đường, nên từ đó nghĩa bóng cũng xuất hiện.

Ví dụ
My old car’s finally bitten the dust.

Another one bites the dust. (Bài hát nổi tiếng của nhóm nhạc Queen)

In a recent interview, the Russo brothers opened up (mở lời) about their decision (quyết định) to let Steve Rogers live and spare (tha) fans the agony (đau khổ) of watching another one of their favorite characters bite the dust (RIP Tony Stark).

Ngân Nguyễn

Bài trước: "So far so good" nghĩa là gì?

Rất hiếm gặp

sản phụ tiết sữa từ... âm hộ
-----

Women can experience some odd body changes after pregnancy (mang thai), but for one mother in Austria, those changes were particularly unusual: A rare (hiếm gặp) condition caused her to lactate (tiết ra sữa, chảy sữa) from her vulva (âm hộ) after childbirth (sinh con).

The 29-year-old woman had recently given birth to her second child when she developed severe pain (đau dữ dội) on the right side of her vulva. Doctors noticed she had a lot of swelling (sưng) in an area where she had received sutures (mũi khâu vết mổ), and they thought she had developed an abscess (chỗ rỗ). But it was actually something much rarer.

"Six feet under" nghĩa là gì?

Photo by Rhodi Alers de Lopez on Unsplash.

"Six feet under" có nghĩa là ai đó đã chết. Câu nói này xuất phát từ việc ai đó được chôn 6 feet (= 1.8 mét) dưới lòng đất khi họ mất đi. Nếu không cẩn thận khi sử dụng, câu này có thể mang ý nghĩa xúc phạm; 'nằm sâu dưới ba tấc đất'.

Ví dụ
Bullying (ức hiếp) boyfriend warned victim: 'My mum’s going to put (chôn) you six feet under'

"Grandpa would have liked this movie if he were alive (còn sống) to see it, but he's six feet under."

Just because Dan is six feet under does not mean that I should stop smoking! Even if it was lung (phổi) cancer (ung thư) that put him there.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "So far so good" nghĩa là gì?

"So far so good" nghĩa là gì?

Tôi vẫn ổn. Photo courtesy: AK Rockefeller

"So far so good" có nghĩa là mọi thứ cho đến giờ này vẫn ổn. Cụm từ này thường đứng một mình và sử dụng như một câu.

Ví dụ
Legalization (hợp pháp hóa) of Medical Cannabis (cần sa) – So far so good

We are half finished with our project. So far, so good. The operation is proceeding (tiến triển) quite nicely—so far, so good.

We've come a long, long way (chặng đường dài) It's so far so good. (Bài hát "So far so good" của Bryan Adams)

Musk gave us another update this afternoon (May 24), tweeting (đăng thông tin trên Twitter) "So far, so good" in response (phản hồi) to a follower's question about Starlink's status.

"As always (như thường lệ), it's hard to know how well you're actually going after a big break (kỳ nghỉ) from racing, but so far, so good, and hopefully I can get better as the race  (cuộc đua) continues," Yates said.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "It's not rocket science" nghĩa là gì?

Người không lo xa tất có họa gần

trước khi từ giã cõi đời, người cha nghèo trăn trối:
- cha đã lập di chúc để lại cho con 9.000 lượng vàng.
- nhà mình chẳng có lấy một cắc, tại sao phải lập di chúc như thế hở cha?
- để phòng xa! nếu sau này con được làm quan thì có cớ mà kê khai tài sản, không phải kiếm cớ “làm thối móng tay”, “chạy xe ôm”, “bán chổi đót”... nữa con à

Bài trước: Tìm đường giúp lớp

Tôi có nên bỏ chồng vì anh quá đam mê câu cá

ai lại dại thế :)
-----
sáng sớm, chồng đi câu cá, ra đến cửa, thấy lạnh quá đành vào nhà thay quần áo, leo lên giường nằm ôm vợ:
- em à, lạnh quá...!

vợ đang ngái ngủ thỏ thẻ:
- thế mà thằng chồng em vẫn đi câu cá anh ạ...

Bài trước: Hôm nay tôi buồn

Hôm nay tôi buồn

- anh à, anh dạo này thế nào?
- anh vẫn khỏe, hôm nay sao tự nhiên lại nhắn tin cho anh thế?
- không, tự nhiên em thấy buồn thôi
- chuyện gì vậy, nói anh nghe xem nào
- sao ngày trước anh nói không có em anh không sống được, mà giờ anh vẫn sống em thấy buồn...

"It's not rocket science" nghĩa là gì?

trông vậy thôi, ghê gớm gì đâu. Photo courtesy: Yves Sorge.

"It's not rocket science" = có phải là khoa học tên lửa đâu. Ý chỉ cụm từ mang ý nghĩa việc gì đó không hề phức tạp, rất dễ hiểu, dễ làm. Vì "rocket science" (khoa học tên lửa) được xem là một môn học rất khó nên khi được dùng, cụm từ này thường mang ý nghĩa mỉa mai và tiêu cực.

Ví dụ
Emma Thompson Reminds (nhắc nhở) Men “It’s Not Rocket Science” to Avoid (tránh) Sexual Harassment (quấy rối tình dục)

While you were sleeping: How to fix the Cricket (môn bóng gậy) World Cup (it's not rocket science)

Getting (hiểu) Workplace Culture (văn hóa nơi làm việc) Right Isn't Rocket Science -- It's Actually More Difficult

My coach (huấn luyện viên) always said, "Basketball is not rocket science. It's about putting the ball in the basket."

Ngân Nguyễn

"A sticky wicket" nghĩa là gì?

Photo by Craig Hughes on Unsplash.

'A sticky wicket' = mặt sân bị ướt, khô nhanh dưới ánh nắng mặt trời và khó đánh bóng (trong môn cricket); nghĩa khác là tình huống khó giải quyết.

Ví dụ
Shahid Afridi is on a sticky wicket for dismissing his own daughters.

That was two years ago during a night out at the sticky wicket in the Strathcona Hotel. She says two men talked her up (ca ngợi, ủng hộ), slipped a drug into her drink then left. She’s not sure where they took her but she says she was raped (hiếp dâm).

“The PM might not have guaranteed a second EU referendum (trưng cầu dân ý), but her promise of a vote of one puts the Scottish Tories ‘vote for us for no more referendums on anything ever’ pitch on something of a sticky wicket. “Just an amusing aside.”

The larger point is that what may appear a sticky wicket on the surface is actually a marketplace for opportunity, where India can gain access to the best of the US, which, in turn, puts it in a great bargaining (mặc cả, thương lượng) position with other powers, be it Europe, Russia or even China.

Phạm Hạnh

"A sticky fingers" nghĩa là gì?

Chicken thief, Budapest. György Kiss, 1927. Photo courtesy Dimitris Kamaras.

'A sticky fingers' nghĩa là nhám tay, hay ăn cắp vặt.

Ví dụ
Big brother had a sticky-fingers spell (câu thần chú, bùa mê) and I think we resolved it pretty well, but that approach isn't working with Thief. We've been careful not to shame (sự xấu hổ, tủi thẹn; làm nhục, ô danh) him, and say "whoever took this item from the store should tell us - we'll be so proud of you and help you make it right." He always fesses up crying.

Remember when Han had a bit of a sticky fingers problem? She did it to dress fabulously (khó tin, không thể tưởng tượng được), but in Season 6 she would never take such casual risks. She may steal the occasional car (sorry, Lesli Stone) but unless A was somehow pulling the strings, she'd never pick up a pair of Versace sunglasses without paying for them.

Jesus tries to talk me out of going into the old part of the city at night, stressing it is too dangerous, full of pickpockets who rob at knifepoint. When we pass a few immigrant (người nhập cư) teenagers in the car, he makes a sticky-fingers gesture, rubbing his fingers against the base of his thumb. "They are not Spanish," he says. "They come here from Morocco to rob."

Phạm Hạnh

"Let the good times roll" nghĩa là gì?

Có gì mà vui thế ba chàng trai? Photo by Zachary Nelson on Unsplash 
"Let the good times roll" = Hãy sống một cuộc sống có nhiều niềm vui/ cuộc sống phong phú nhất có thể. 

Ví dụ 
It does absolutely no use to stress and worry about how everything will turn out in life. I find it's far better to just let the good times roll. 

Whatever it is, you can definitely wine about it today. It's National Wine Day. It doesn't matter if it's red, white or rosé, grab a glass (so long as your 21 years old or above, of course) gather a group of friends, and let the good times roll. 

For these modern-day Metternichs, the only thing easier than renegotiating (tái đàm phán) Brexit is growing a magic money tree in their back yards. The air is thick with promises to cut taxes, increase public spending (chi tiêu công) and otherwise let the good times roll.

A hot sunny day turned into a mild moonlit (ánh trăng soi) evening at the spacious (rộng rãi) outdoor venue, providing pretty much perfect weather for a concert that was chiefly (chủ yếu) a let-the-good-times-roll affair. Touring for the first time in a decade, Hootie & the Blowfish are celebrating the 25-year anniversary of “Cracked Rear View,” the multimillion-selling (bán chạy hàng triệu đô) album that made them a household name. 

Thu Phương 

"Be a toss-up" nghĩa là gì?

Sấp hay ngửa? Photo by Seth Stoll
"Be a toss-up" nghĩa là vấn đề nghi vấn, vấn đề chưa ngã ngũ khi có hai khả năng/ lựa chọn đều có thể xảy ra như nhau. "Toss-up" được hiểu là trò chơi sấp ngửa. Khi bạn "toss a coin" (tung đồng xu), có khả năng tương đương là đồng xu sẽ chạm đất mặt sấp hoặc mặt ngửa. Trong tiếng Anh-Anh (thông tục), "be a toss-up (between A and B)" được hiểu là một tình huống trong đó có một trong hai lựa chọn/ kết quả,... 

Ví dụ 
University of Louisville leaders knew from the outset (sự bắt đầu) that their bid (nỗ lực) to take over (tiếp quản) KentuckyOne Health Inc.'s Louisville assets was a toss-up. 

If the administration (chính quyền) challenges the decision and the case goes to the Supreme Court (Tòa án Tối cao), the decision could be a toss up. Justice Brett Kavanaugh would have to recuse (xét xử) himself from the case because he helped decide the case when it came before the D.C. Circuit Court (Tòa án Phúc thẩm). 

Trading around earnings reports (báo cáo thu nhập) can be difficult. Gauging (đánh giá) which direction a stock will shift after earnings can sometimes be a toss up. Sometimes, companies may report great numbers with a solid beat, and the stock will head lower. Other times, a stock will miss projections, but the price will rise. 

The Pelicans also own the rights to the first overall pick of the 2019 NBA Draft. It seems practically imminent (sắp xảy ra) that they will use that on Zion Williamson. The Memphis Grizzlies, picking second, are likely to pick up Ja Morant while the New York Knicks are widely believed to have their eyes on R.J. Barrett. The fourth overall pick is a toss-up although Garland, De'Andre Hunter and Jarrett Culver have been mentioned as names to be selected, the Bleacher Report reported. 

Thu Phương