"Authoritative manner" nghĩa là gì?

BIG BOSS. Photo courtesy dacian dorca-street.

'Authoritative manner' có từ authoritative là biểu thị hoặc cho thấy quyền thế/quyền hành, và manner là cách xử sự; vì thế cụm từ này nghĩa là hách dịch (demonstrating authority; commanding).

Ví dụ
The least violent means of “forcing compliance” is using one's voice in a calm and authoritative manner.

His concise (ngắn gọn, súc tích) and considered (suy xét cẩn thận, thận trọng) words, delivered in a quiet but authoritative manner, carried clout (quyền lực, ảnh hưởng).

Police have investigated whether he was previously with a police force or a bank employee because of his authoritative manner.

Because of his deep voice and authoritative manner, almost anything he said on the small screen was taken as gospel (sự thật tuyệt đối, không cần phải bàn cãi, cẩm nang, chân lý).

Phạm Hạnh

Tags: word

Đăng nhận xét

Tin liên quan

    Hôn nhân

    Tình dục