Journey in Life: 07/02/16

Saturday, July 2, 2016

Chính sách Xoay trục

'Chính sách Xoay trục: Tương lai chính sách đối ngoại của Mỹ ở Châu Á', Kurt Campbell

bài bình của James Crabtree.

Trong một cuộc biểu dương lực lượng vào tháng trước, tàu khu trục William P Lawrence của Hải quân Mỹ đã tới gần Đá Chữ Thập (Fiery Cross Reef), một hòn đảo ở biển Nam Hoa được đặt theo tên một tàu chở trà của Anh bị chìm gần đó trong thế kỷ XIX. Một vài năm trước gần như chẳng ai từng nghe nói về nơi này. Sau đó, vào năm 2014, Trung Hoa bắt đầu quá trình nạo vét. Giờ đây, hòn đảo giống như một sân bay quân sự khổng lồ, một biểu trưng cho tham vọng mở rộng hoạt động quân sự trên khắp châu Á của Trung Hoa.

Những rạn đá nhỏ bé này tóm gọn tình huống tiến thoái lưỡng nan lớn hơn của Mỹ với đối thủ siêu cường của họ. Họ có nên đáp trả bất chấp nguy cơ làm phật lòng Trung Hoa như trong cuộc tập trận hải quân gần đây? Hay chơi đẹp và hy vọng Trung Hoa cũng vậy?

Tình thế khó khăn này là trung tâm trong cuốn sách "The Pivot" (tạm dịch: "Chính sách Xoay trục") của tác giả Kurt Campbell, nhà ngoại giao cấp cao của Mỹ trong các vấn đề châu Á từ năm 2009 đến năm 2013. Như ông đã nói, "châu Á đang giằng co giữa trật tự mở và tự do của

"Smooth her ruffled feathers" nghĩa là gì?

A juvenile Little Blue Heron fluffs its feathers! Photo courtesy Andy Morffew.

'Smooth (somebody's) ruffled feathers' có từ ruffle là làm rối, làm xù lên (rối tóc, xù lông...), ngoài ra còn có nghĩa là chọc tức, làm mếch lòng; vì thế cụm từ này nghĩa là làm nguôi, xoa dịu ai (đang xù lông, xù cánh) (to try to make someone feel less angry or upset, especially after an argument).

Ví dụ
It was obvious that the patient's mother was very agitated (khích động, lo lắng, căng thẳng), but I tried to smooth her ruffled feathers.

If his talk about potential redesigns of the project were meant to smooth ruffled feathers among opponents, it doesn't appear to be working.

When you find yourself feeling irritated and overcrowded, take a deep breath, go for a walk, count backwards from ten — whatever you need to do to smooth out your ruffled feathers. Try to be patient with your partner; after all, if you’re feeling claustrophobic (mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, chật hẹp, tù túng), he or she probably feels the same way.

Phạm Hạnh

"Be in smooth water" nghĩa là gì?

Photo courtesy R'lyeh Imaging.

'To be in smooth water' nghĩa là thuận buồm xuôi gió; trôi chảy, thuận lợi.

Ví dụ
"In smooth water you might see a paper cup from the air. In rough seas you could miss a helicopter."

The first rainy day of the season was a new racing experience for the team, which had only rowed in smooth water prior to the race.

"I hate to hear you talking so like a fine gentleman, and as if women were all fine ladies, instead of rational creatures. We none of us expect to be in smooth water all our days." —Mrs. Croft, Persuasion

Although we won many trophies, I felt that there was a constant feeling of susceptibility among the crowd at Stamford Bridge. It is as if we were a ship without a radar. A ship sailing in smooth water for the moment but with no idea of what is to come or what may come in the future.

Phạm Hạnh