"Shed crocodile tears" nghĩa là gì?

Nhan sắc thì có hạn mà thủ đoạn thì vô biên. Photo by Marcos Silveira on Unsplash
"Shed crocodile tears" = nước mắt cá sấu. Theo quan điểm từ xưa, cá sấu rơi nước mắt khi đang ăn con mồi mà nó vừa giết chết, bởi vậy nói ai đó "nước mắt cá sấu" là chỉ sự dối trá hoặc cảm xúc giả tạo. 

Ví dụ 
Sadly, only a much-reduced HP remains (duy trì). The crocodile tears shed by politicians about creating jobs on this side of the river are disingenuous (không thành thật). 

So this idea that we’re indifferent (thờ ơ) to Northern Ireland is absurd (vô lý). And the next time the program invites someone to come and shed crocodile tears about the UK let it be someone who believes in the UK. 

Modi in Parliament (nghị viện) later shed crocodile tears for Ansari’s unfortunate lynching (lối hành hình lin-sơ) saying his death pained him, but it is not right to blame an entire state for such lynchings. Nirbhaya case (2012 Delhi) shook the nation’s conscience (lương tâm) and brought people of all sects (giáo phái) on to the streets of India. 

Thu Phương 

Tags: phrase

Đăng nhận xét

Tin liên quan

    Hôn nhân

    Tình dục