Journey in Life: 11/06/13

Wednesday, November 6, 2013

Khi bố về sớm

Tâm An_6/11/2013

Con mèo ngủ đền Nikko Toshogu

Nikkou Tosho-gu(日光東照宮) là ngôi đền nổi tiếng ở Nikko, tỉnh Tochigi của Nhật. Ngôi đền thể hiện uy quyền của Toushoudaigongen- thần hiệu của Tướng quân Tokugawa Ieyasu thời Mạc phủ Edo. Đây là ngôi đền chính trong các ngôi đền Toshogu(東照宮)của Nhật trên toàn quốc. Tên chính thức của ngôi đền này chỉ là Toshogu, nhưng vì để phân biệt với các ngôi đền Toshogu tại các địa phương khác, người ta thường gọi ngôi đền là Nikko Tosho-gu.
Ảnh chụp 12:02 trưa ngày 22/8/2009.

Điểm đặc sắc của ngôi đền này chính là sự hiện diện của các con vật tại các công trình kiến trúc của đền, và các động vật này là hiện thân cho biểu tượng hòa bình. Bảo vệ lối vào của ngôi điện trong cùng là “Con mèo ngủ”(眠り猫), thực chất là chỉ giả vờ ngủ để bảo vệ Ieyasu, đôi chân trước của mèo rất vững chãi, như có thể tấn công đối phương bất kỳ lúc nào, và một giả thuyết nữa cho hình ảnh mèo ngủ là: Thể hiện sự hòa bình (an bình đến độ mèo ngủ cũng không sao).


"Down to the wire" nghĩa là gì?

Con trai tôi nên gấp rút viết tiểu luận để vào đại học. Photo courtesy Ryan Hyde.

'Down to the wire' có nghĩa là tới phút cuối cùng, hay chỗ cuối cùng. Thành ngữ này xuất xứ từ trường đua ngựa, nơi mà ngày xưa người ta thường chăng một sợi dây ở đích cuối cùng để xem con ngựa nào về nhất.

Ví dụ
Deadlines (hạn cuối) for filing college applications are fast approaching (đến gần) and my son hasn’t written his essays. He’d better hurry (làm gấp) because it’s getting down to the wire (hạn chót sắp tới nơi rồi). I don’t know why he’s waiting until the last minute. I hope he can still get into a good school.

Barbara decided months ago to participate (tham gia) in this year’s AIDS Walk (buổi đi bộ quyên tiền chống bệnh AIDS). But with just two days left before the event, she still hadn’t asked many people to sponsor (bảo trợ) her. Finding herself down to the wire, she sent an e-mail to everyone she knew. Fortunately, she received some generous pledges (cam kết bảo trợ), which raised lots of money.

Huyền Trang
VOA