Journey in Life: 11/01/15

Search This Blog

Sunday, November 1, 2015

Hệ thống chuyển tiền ngầm hawala đang thay đổi như thế nào?

Photo credit: Reuters.

Nếu một tài xế taxi người Somali ở London muốn gửi thu nhập cho anh trai của mình ở quê nhà, một nông dân du mục, anh ta có thể sử dụng một nghiệp vụ chuyển tiền không chính thức. Anh chỉ việc đi đến một cửa hàng do người Somali làm chủ và gửi một xấp tiền mặt, trong vòng vài giờ, anh của anh sẽ nhận được một tin nhắn thông báo số tiền của anh ta đã có, sau khi hoa hồng đã được trừ. Với việc cả hai bên giao dịch đều không có tài khoản ngân hàng, đây là một cách chuyển tiền hiệu quả. Những giao dịch như vậy, được gọi là hawala, giúp tiền được chuyển giữa các nước nghèo, nơi ngân hàng chính thức quá đắt đỏ, bị điều tiết chặt chẽ, hoặc đơn thuần là không tồn tại. Kiều hối chiếm đến một phần ba GDP của Somalia. Tuy nhiên, kể từ sau cuộc khủng bố ngày 11 tháng 9 năm 2001, việc gửi tiền qua các đường dây không minh bạch, thường là ẩn danh này, gặp nhiều khó khăn hơn. Tất cả các công ty chuyển tiền giờ đây phải xác định danh tính khách hàng và lưu giữ chính xác hồ sơ của các giao dịch.

Nhằm hiểu thêm cách một công ty chuyển tiền đang phải điều chỉnh để tránh các biện pháp kiểm soát ngoại hối của Somalia như thế nào, chúng ta có thể xem xét ví dụ của công ty Dahabshiil, công ty chuyển tiền quốc tế lớn nhất ở châu Phi, do nhà đầu tư người Somali - Mohamed Duale thành lập vào những năm 1970. Ông Duale sẽ nhận ngoại hối từ lao động nhập cư người Somali ở Yemen và dùng chúng để mua hàng hóa nhập khẩu vào Somalia; sau đó, ông dùng số tiền thu được từ việc bán những hàng hóa này trong nội địa để trả cho thân nhân của họ. Đây là một hệ thống hawala điển hình: lòng tin cân đối các khoản chuyển tiền giữa những người muốn gửi tiền vào và những người cần chuyển tiền ra khỏi đất nước, giảm thiểu nhu cầu chuyển tiền chính thống qua biên giới. Dù số dư như nào, nó cũng có thể được chuyển bằng tiền mặt. Tuy nhiên, công ty Dahabshiil cũng là một ví dụ điển hình về việc chuyển từ hệ thống hawala sang hệ thống chính thức hơn, chủ yếu là để đáp ứng các nhà quản lý phương Tây.

Tất cả các giao dịch giờ đây được ghi sổ; danh tính của người nhận và người gửi đều được ghi lại và đối chiếu với danh sách đen. Ở những nước nơi hầu hết người dân không có hộ chiếu, công ty Dahabshiil dựa trên các mạng lưới liên hệ mật thiết và người giới thiệu để xác minh danh tính; sau đó, công ty này ghi lại thông tin sinh trắc học và dấu vân tay ngón cái để kiểm tra trong tương lai. Nhằm thuyết phục các nhà quản lý phương Tây, hệ thống hawala đã điều chỉnh. Từng là hoạt động kinh doanh hết sức không chính thống, giờ đây nó đang dần trở thành một đế chế rộng lớn.

Đồng thời, các công ty phương Tây cũng đang học hỏi từ hệ thống hawala. Transferwise , một công ty công nghệ tài chính có trụ sở ở London, giảm chi phí chuyển tiền quốc tế ở phương Tây. Thay vì đánh điện chuyển tiền của khách hàng, mà thường bị các ngân hàng thu những khoản phí đắt đỏ, nó liên kết những người muốn gửi tiền theo mỗi hướng và sau đó chuyển tiền nội bộ giữa các tài khoản ngân hàng của họ ở trong nước. Các công ty công nghệ khác, chẳng hạn như Facebook, cũng đang bắt tay vào ngành kinh doanh chuyển tiền. Có lẽ, bất chấp các quy tắc luật lệ, chính ngân hàng - chứ không phải hawala - mới là hệ thống lỗi thời.

Đoàn Khải
The Economist

"Do away with" nghĩa là gì?

Neues Facebook Anti-Like. Photo courtesy Frerk Meyer.

'Do away with' nghĩa là chấm dứt (put an end to, stop, end, terminate, put a stop to, discontinue), loại bỏ, xóa bỏ (remove, abolish, get rid of, discard, eliminate, dispense with, drop, abandon, give up).

Ví dụ
Biometrics set to do away with passwords, experts say.

It's time to do away with the concept of 'manhood' altogether.

Facebook has announced that it will do away with its ‘real name’ policy which has caused controversy.

At the Reykjavík summit in 1986, Reagan reversed the mutual assured destruction approach. He proposed the abolition of all offensive weapons by both sides and the scrapping of the Anti-Ballistic Missile Treaty, thereby allowing a defensive system. His intent was to do away with the concept of mutual assured destruction by proscribing offensive systems and keeping defense systems as a hedge against violations.

Phạm Hạnh

"All the more so" nghĩa là gì?

Fox News 'Debate': Last Clown Standing. Photo courtesy Mike Licht.

'All the more so' nghĩa là ngoài ra, thêm nữa; ngoài lí do trước đó, còn lí do khác quan trọng hơn (with more reason, a fortiori = for a still stronger, more certain reason/used to express a conclusion for which there is stronger evidence than for a previously accepted one).

Ví dụ
"I predict that Seehofer will succeed ... all the more so since she has been seriously weakened," he added.

This is a powerful film, all the more so because it struggles with its subjects to find common cause and because it shows compassion and respect for the sincerity and good will of all.

It's a fact of political life that blasting the media is an easy way to score points in a Republican debate, and all the more so when the moderators present inviting targets. Lots of points were scored off of the media at the third GOP debate Wednesday.

This is all the more so as, with the number of devices connected to the Internet now roughly ten billion and projected to rise to fifty billion by 2020, an “Internet of Things” or an “Internet of Everything” looms.

Phạm Hạnh

Tự trang bị về kỹ năng giải quyết vấn đề

Photo courtesy Peter.

If you end up with a boring miserable life because you listened to your mom, your dad, your teacher, your priest, or some guy on television telling you how to do your shit, then you deserve it.
~ Frank Zappa

Nếu bạn bế tắc với một cuộc sống khốn khổ nhàm chán vì đã lỡ nghe theo cha mẹ, thầy cô giáo, linh mục, hay ai đó trên TV "khuyên bảo" bạn cách giải quyết rắc rối của mình, thì bạn hoàn toàn xứng đáng với điều đó.

Bài trước: Hành vi đúng đắn

"To the best of my knowledge" nghĩa là gì?

Prince Jackson is in the news again. Less than a week after Michael Jackson's Dermatologist died, the latest rumor suggests Prince wants a paternity test to learn if Dr. Arnold Klein is his real biological father. Photo credit: starpulse.

'To the best of my knowledge' = as far as I know /as I understand it nghĩa là theo như tôi biết (according to the information available to one).

Ví dụ
I still can’t answer [on the question of paternity] absolutely one way or another. I once donated to the sperm bank (ngân hàng tinh trùng). To the best of my knowledge I am not the father.

To the best of my knowledge, in the 12 years since the invasion (xâm lược) of your country, its catastrophic (thảm khốc, thê thảm) occupation, and the chaos (hỗn loạn) that has ensued (xảy ra sau đó), no American has explicitly apologized on behalf of the United States, its governmental leaders, its military, its mercenary (hám lợi, vụ lợi) contractors, its journalists and media, its scholars and universities, its business people and middle classes, its citizens. Too little, too late? You decide.

But neither side, to the best of my knowledge — and for some of this period I was in a position to know—ever approached the point of actually using nuclear weapons in a specific crisis between the two superpowers. Except for the Cuban missile crisis of 1962, when a Soviet combat division (sư đoàn chiến đấu) was initially authorized to use its nuclear weapons to defend itself, neither side approached their use, either against each other or in wars against non-nuclear third countries.

Phạm Hạnh

Hành vi đúng đắn

Photo courtesy MattysFlicks.

Time decides who you meet in life, your heart decides who you want in your life, and your behavior decides who stays in your life.
~ Ziad K. Abdelnour

Thời gian quyết định những người bạn gặp trong đời, trái tim của bạn quyết định bạn muốn ai và hành vi của bạn sẽ quyết định ai ở lại trong cuộc đời bạn.

Popular Now