"Thumbnail sketch" nghĩa là gì?

"Thumbnail sketch" có thumbnail là tóm tắt, viết ngắn gọn -> từ này nghĩa là hình ảnh thu nhỏ của bức tranh lớn; nghĩa khác là bản tóm tắt ngắn gọn của tài liệu, bản duyệt trước.

Ví dụ
The first part of this series will give a thumbnail sketch of these very useful chemicals (hóa chất). The second part will describe how scientists go about estimating their safe levels and the ongoing scientific arguments.

In general, Genesis 1 is a thumbnail sketch of the order of creation; it does not necessarily address all the fine points. This view renders (miêu tả) secular scientists’ criticism of minutiae (chi tiết nhỏ) in the biblical creation account as irrelevant.

Space does not allow for a thumbnail sketch of each of the possibilities (khả năng), so I’ll point out a few and let you peruse your burgeoning (đâm chồi) supply of plant catalogs that are arriving daily for other choices.

That’s kind of a thumbnail sketch of what we’ve been able to get done.

Ngọc Lân

Tags: ngoclanword

Post a Comment

Tin liên quan

    Tài chính

    Trung Quốc