Journey in Life: 08/13/14

Wednesday, August 13, 2014

Kết bạn hay biến thành thù?

shared via Hiệu Minh.

Chuyện ngụ ngôn về hai người hàng xóm. 

Một nhà nuôi cừu, nhà kia đi săn nên có đàn chó rất hung dữ. Đàn chó hay sang cắn cừu nhà hàng xóm. Ông chủ đàn cừu vài lần khuyên bảo nhưng tay thợ săn bỏ ngoài tai.

Cuối cùng ông chăn cừu đi thưa kiện. Viên quan này nói, ta có thể phạt tay thợ săn, bắt nhốt chó lại. Nhưng hỏi thật anh, anh muốn kẻ thù là hàng xóm hay anh muốn có bạn là láng giềng gần.

Suy nghĩ một hồi, ông chăn cừu thổ lộ muốn có bạn là hàng xóm hơn là kẻ thù. OK, anh về lấy một con cừu tặng lũ con nhà thợ săn. Bọn trẻ thấy có cừu, rất vui, suốt ngày vuốt ve và chơi với chú cừu rất hiền. Tay thợ săn sợ chó cắn cừu của con nên đã nhốt chó lại.

Cảm kích trước tấm lòng hào hiệp, tay thợ săn trở nên tốt bụng, thỉnh thoảng kiếm được con thú nào, y mang biếu ông chăn cừu. Từ đó hai gia đình "cừu và chó săn" thành bạn thân thiết.

"Bells and whistles" nghĩa là gì?

Seoul Motor Show 2013. Photo courtesy KRWonders.

Khi muốn jazz up (làm cho tươi tắn hơn) một cái gì, các bạn phải dùng những thứ đặc biệt. Người Mỹ gọi đó là 'bells and whistles' (shared via VOA) với bell là cái chuông, và whistle là cái còi, tức là những thứ làm cho mọi vật linh động hẳn lên nhưng không hẳn là những thứ cần thiết.

Ví dụ
We had a lot of demos and sometimes you couldn't tell a good song from a bad song because of all the shiny bells and whistles.

With the bells and whistles in full force in the new F5, the F-series -- trailblazers in the past -- is now complete.

While the Premier Rewards Gold doesn’t come with all the bells and whistles of the Platinum Card, you could be reaping in hundreds of dollars of value more a year just in extra miles

Business schools add admissions bells and whistles: of course you need killer G.M.A.T.s and sparkling recommendations, but amid all the coaching, packaging and prep, M.B.A. gatekeepers also want to see the authentic you — working in teams, under pressure, unscripted.

Mary just loved the leather interior (ghế da bên trong xe), the sunroof (cửa kính trên mui) and the satellite (vệ tinh) radio. John said he’d really like to get a car with all those bells and whistles, but that he could not afford them right now. Maybe next time.

"Jazz up" nghĩa là gì?

Jazzing up a freezing Prague morning. Photo courtesy Abdulsalam Haykal.

'Jazz up' có từ jazz là một loại nhạc rất thịnh hành, xuất xứ từ thành phố New Orleans vào khoảng đầu thế kỷ thứ 20, với những âm điệu rất tự do phóng khoáng. 'Jazz up' là làm một điều gì cho tươi tắn hơn, và nếu nói về thức ăn thì làm cho nó có nhiều hương vị hơn. 'Jazz it up' còn được dùng trong nhiều trường hợp khác như trong những buổi họp, những cuộc trình diễn thời trang hay những buổi thuyết trình.

Ví dụ
He jazzed up the food with a spicy sauce.
Jazz up an all-white kitchen with red tiles.

Using new tools to jazz up piano lessons: her students can play computer games like "UFO" and "Shooting Gallery" to identify notes and rhythm.

Review/Fashion; Little-known stars jazz up the opening act: Nancy Goodman and Carol Stenroos had just come from their Metro-North train -- they were on their way to see a Broadway show -- when the left breast of a model in the Atil Kutoglu show suddenly popped out of her blouse and appeared, larger than life, on the screen.

Are you tired of making the same boring (chán ngấy) rice (cơm) for dinner? Then jazz up with New Orleans Style Rice. It features a unique blend (đặc biệt) of seasonings and spices (đồ gia vị). So don’t eat the same old thing, jazz it up with Orleans Style Rice tonight.

Well, I think your presentation (buổi thuyết trình) needs to be jazzed up a bit more. Add a few interesting visuals (hình ảnh đặc sắc), and perhaps some other statistics!

Huyền Trang
VOA