Journey in Life: 06/19/19

Wednesday, June 19, 2019

"Not my cup of tea" nghĩa là gì?

Ngầu thế mà không thích à? Photo courtesy: Toby Jagmohan

"Not my cup of tea" được dùng để nói về thứ gì đó không thuộc sở thích của bạn, hay việc gì đó mà bạn không thích làm. Có lẽ là vì trà là thức uống yêu thích của người Anh nên khi sử dụng "not my cup of tea", chắc họ diễn tả ý nghĩa theo chiều hướng tiêu cực.

Ví dụ
I’ve tried listening to Evanescence (nhóm nhạc rock của Mỹ) but I need to say that their music is not my cup of tea.

Thinaah gets to see if playing doubles (đánh đôi) is really her cup of tea.

Jon Moxley is not someone I would hang out (đi chơi) with on the weekends and drink with. He’s not my cup of tea. Does he have star power? Absolutely (tất nhiên). Does he look like he should take a shower or two? Absolutely. I think he brings a tremendous (to lớn) amount of star power to our company that already has an insane (vô cùng nhiều) amount of star power. … He absolutely fits the bill.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Don't put all your eggs in one basket" nghĩa là gì?

"Don't put all your eggs in one basket" nghĩa là gì?

Thôi xong rồi. Photo courtesy: Jane Egan

"Don't put all your eggs in one basket" = đừng bỏ tất cả trứng vào 1 rổ, tức hãy chia đều những nguy cơ ra nhiều nơi để giảm rủi ro. Cụm từ này thường được dùng trong lĩnh vực tài chính, khuyên mọi người nên đầu tư vào nhiều nơi, không nên tập trung một chỗ.

Ví dụ
I'm applying for several jobs because I don't really want to put all my eggs in one basket.

Mr Tan’s financial (tài chính) adviser (cố vấn) urged (thuyết phục) him to be careful and not put all his eggs in one basket by investing (đầu tư) all his money on stocks (cổ phiếu).

And lastly, have contingency (bất trắc) plans. Given the merger (sáp nhập) and acquisition (thu nhận) activity in the industry, make sure you have a plan should the vendor (người bán) or software company you are using be acquired (có thể tìm được). Don’t put all your eggs in one basket, or at least have a backup plan if your favorite vendor suddenly (bất ngờ) no longer exists (tồn tại).

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Cry over spilt milk" nghĩa là gì?

"Cry over spilt milk" nghĩa là gì?

Mua đồ chơi mới!!! Photo courtesy: Niklá Hellastedt

"Cry over spilt milk" = khóc vì sữa đã đổ, câu này có nghĩa là tốn thời gian ngồi tiếc rẻ thứ gì đó đã mất trong quá khứ và không thể lấy lại được. Tục ngữ tiếng Việt cũng có một câu tương tự là "Tiếc con gà quạ tha".

Ví dụ
I can't believe we lost my favorite toy!
Oh, stop crying over spilled milk. You have other toys to play with.

While its sad that the results have not been as good as you expected (trông đợi), you should now focus on moving ahead (tiến về phía trước) and achieving better results next time; there is no use crying over spilt milk.

Those of this language I use to write do speak a lot about there being no use crying over spilt milk and that is true. What is critical (thiết yếu) is that government (chính phủ) becomes more pro-active in its efforts to facilitate (tạo điều kiện thuận lợi) for the preservation (bảo toàn) of life (mạng sống). It is possible. It can be done.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Early bird catches the worm" nghĩa là gì?

An ninh sân bay: nghề nguy hiểm

Khi gấu chán ở rừng và muốn xuất cảnh,

đi lang thang như ở nhà mình,
-----
Russian airport on alert (báo động) after huge brown bear wanders (đi lang thang) through security (cửa an ninh)

Armed rangers (đội an ninh có trang bị vũ khí) had to be deployed (triển khai) after the brown beast was spotted (xác định vị trí) roaming around Yelizovo airport, in the city of Petropavlovsk-Kamchatsky.

The wild animal was caught by a CCTV camera at a staff entrance (lối vào), with one security guard jokingly saying: “Look who we have here at 5.30am. And without ID (chứng minh thư), too.”

Thousands of bears roam free on the volcano (núi lửa)-and-glacier (sông băng) Kamchatka peninsula (bán đảo).

Vợ chồng cùng tuổi sướng hay khổ?

cấu chí nhau suốt ngày,

cặp vợ chồng florida cãi nhau khi ăn trưa, chồng đập cả cái bánh taco bell vào mặt vợ, chẳng rõ cãi nhau về cái gì... :D
-----

Police officers learned that husband Victor Fosser, 49, and wife Pamela Ellen Fosser, 49, had argued at the branch of Taco Bell. The incident “turned physical” when Victor “smashed” a lunch into his wife's face. During the attack, Fosser managed to push some of the food “up her nose”.

Police arrested Victor, and took him to the county jail. He was charged with battery (hành hung, bạo hành, đánh đập), and released on Monday. The couple have been married for 2.5 years. It is unclear what triggered the altercation (cãi vã, cãi lộn, đấu khẩu).

"Get knocked out cold" nghĩa là gì?

Nude Orpheus in snow. Sweelinckplein Den Haag, the Netherlands. Photo courtesy berendbotje54.

'Get knocked out cold' nghĩa là bất tỉnh, ngất đi, không ý thức, do bị đấm/đá mạnh, thuốc mê, hay vì lý do nào khác.

Ví dụ
Body cam footage (cảnh quay) shows a suspect (kẻ tình nghi) allegedly (bị cáo buộc) spit (nhổ nước bọt) on Denver Police Cpl. Michael Oestmann and get knocked out cold for doing it.

One man appears to get knocked out cold after being struck from behind with a hard object while fighting continued around him.

Moore, a Markham native who moved to Sudbury eight years ago, had endured some major head blows during his time playing lacrosse, including getting knocked out cold, but a car accident was what really changed his life.

There are ton of guys, who would be considered in their prime, who still get knocked out cold – even this past weekend. I still feel good and the desire to compete is still there. It was a good scrap with Clay, who is a really tough fight for anybody at 155.

Phạm Hạnh