Journey in Life: April 2016

Search This Blog

Saturday, April 30, 2016

Nhà Hàng Ozzie's Bistro - 5 Đoàn Thị Điểm

điện thoại: 04.38715888-0934471974,
bonus ảnh chuyên Toán Dịch Vọng 1A, 1989-1990
có 5 bạn 26 năm sau, he he :)

Bài trước: Lớp chuyên Toán Nghĩa Tân 90-94

Chuyên toán Nghĩa Tân
Tag and 7 truths about lovebird21c

"Gym bunny" nghĩa là gì?


'Gym bunny' nghĩa là ai đó luôn ám ảnh với việc duy trì và cải thiện hình thể của mình, và do đó dành phần lớn thời gian ở phòng gym để tập (someone who is obsessively preoccupied with maintaining or improving his or her physique and thus spends a large amount of time at the gym to do so).

Ví dụ
With her hair tied up in a fuss-free top knot, gym bunny Gemma Atkinson put on an eye-popping display, thanks to her ample bust.

Georgia Kousoulou: "People have this misconception that I'm a gym bunny but I like to have a little natter at the gym too! It doesn't just change your body, it changes your attitude too."

PROTEIN shakers are universally recognisable accessories for any avid gym bunny, held firmly in the grasp of celebrities and regular gym goers alike as they recover from a heavy weights session or perhaps cardio class.

Phạm Hạnh

Sống đời hạnh phúc


Tôi tự hứa với lòng mình rằng tôi sẽ vui sống từng phút giây mà đời ban cho tôi.
~ Thích Nhất Hạnh

Friday, April 29, 2016

"Dumb bunny" nghĩa là gì?

Ngây thơ, đáng yêu quá. Photo courtesy MarkScottAustinTX.

'Dumb bunny' nghĩa là người ngây thơ/ngây ngô, nói một cách đáng yêu (a stupid, silly, or naïve person, usually used in an affectionate or endearing (if condescending) manner).

Ví dụ
After the classroom was empty, he said to me, "I couldn't believe it when the class elected a dumb bunny girl for homeroom (lớp học) president!"

"I loved it because it was such a different role; everybody's expecting me to be running around in lingerie (đồ ngủ, quần áo lót đàn bà) and being a dumb bunny, but instead she's tough," not unlike her cop father, she said.

Allen proved to be a good guest who shared vivid (sống động) memories of making the film, working with her husband (whom she met when she costarred in Carrie), shooting on practical locations, figuring out her "dumb bunny" character and creating her look with costume designer Ann Roth.

Phạm Hạnh

Buông

Trong lòng không khuyết thiếu thì được gọi là "phú", được người khác cần đến, thì được gọi là "quý". Vui mừng sảng khoái không phải là một loại tính cách mà là một loại năng lượng. Cách tháo gỡ phiền muộn tốt nhất chính là quên phiền muộn.

"Không tranh giành" chính là từ bi.
"Không tranh cãi" chính là trí tuệ.
"Không nghe" chính là thanh tịnh.
"Không nhìn" chính là tự tại.
"Tha thứ" chính là giải thoát.
"Biết đủ" chính là buông.

Tâm không loạn, không bị vây khốn bởi tình, không sợ tương lai, không nhớ nhung quá khứ.

Gương mặt khó coi nhất chính là gương mặt khi tức giận, bởi vì ai cũng không thoải mái khi nhìn thấy bộ mặt như vậy. Điều khiến người khác chán ghét nhất cũng chính là gương mặt khó coi, nó còn khiến người khác khó chịu hơn là một lời trách mắng.

Để có vòng một căng tròn, nở nang và săn chắc

mời các bạn đi tập gym ở phòng tập thể hình nam nữ Kingsport Fitness :)
59, phố Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

quyết tâm thành "dịch giả sáu múi" :))
để thêm hưng phấn khi... dịch :)))

Bài trước: Bài tập chống đẩy cho vòng một gợi cảm

Gập bụng là phản khoa học?
Theo dõi sức khỏe không chỉ là đếm số bước chân
Môn gym ưa thích nói gì về bạn?

An lạc từng bước chân


Mỗi hơi thở, mỗi bước đi của chúng ta có thể lấp đầy bởi bình an, hạnh phúc và sự thanh thản.
~ Thích Nhất Hạnh

Thursday, April 28, 2016

Kẻ mơ tưởng

"Cuộc đào thoát vĩ đại" của Angus Deaton
bài điểm sách của DAVID LEONHARDT, 19 tháng 12 năm 2013.
-----
Những ký ức về thời kinh tế vàng son có thể có một sức hấp dẫn mạnh mẽ, đặc biệt là sau hơn năm năm khủng hoảng tài chính và hậu quả của nó vẫn còn dai dẳng. Tại Mỹ,
người ta khao khát nói về giai đoạn giữa thế kỷ 20, khi tầng lớp trung lưu đang gia tăng và tiến bộ kinh tế là điều thông thường. Ở châu Âu và Nhật Bản, nhiều người nhớ về những năm 1980, trước khi đồng euro ra đời và vỡ bong bóng ở Nhật Bản. Ngay cả ở Trung Hoa và Ấn Độ, hai trong số các nền kinh tế năng động hơn của thế giới, một số người lại ca ngợi thời điểm khi cuộc sống của họ không phải xoay vần quanh sự tăng trưởng chóng mặt.

Thành công lớn nhất trong cuốn "Great Escape" ("Cuộc đào thoát vĩ đại") của Angus Deaton là mang đến cho chúng ta một cái nhìn toàn cảnh về tất cả những hoài niệm này. Deaton, một giáo sư uy tín về kinh tế học tại Đại học Princeton, không chỉ dừng ở việc mô tả các vấn đề của thế giới, như bất bình đẳng thu nhập ở các nước giàu, các vấn đề sức khỏe ở Trung Hoa và Mỹ hay HIV ở châu Phi. Phần lớn cuốn sách xoay quanh những rắc rối như vậy và cả các giải pháp tiềm năng có thể có. Nhưng trọng tâm thông điệp của Deaton rất tích cực, gần như tới mức đáng khâm phục. Qua các thước đo có ý nghĩa nhất — chúng ta sống được bao lâu, khỏe mạnh và hạnh phúc đến đâu, thu nhận được bao nhiêu tri thức — cuộc sống chưa bao giờ tốt hơn thế. Và quan trọng hơn, nó vẫn đang được cải thiện.

Deaton chắc chắn biết rằng nhiều độc giả sẽ nhìn nhận những tuyên bố này với thái độ hoài nghi, đặc biệt khi chúng xuất phát từ một người với chuyên ngành thường đề cao tiền bạc hơn nhu cầu căn bản của con người. Để xua tan những hoài nghi này, ông mô tả toàn diện và chi tiết về

"Badge bunny" nghĩa là gì?

Ngầu quá. Photo courtesy RonEskins.

'Badge bunny' có từ badge là phù hiệu, thẻ; vì thế từ này nghĩa là người đàn bà rất thích/phát cuồng vì những ai đeo phù hiệu khi làm việc, ví dụ cảnh sát, lính cứu hỏa (a woman who is exclusively or primarily attracted to those who wear a badge on the job, such as policemen or firemen).

Ví dụ
You should ask the badge bunny about the felon (kẻ phạm trọng tội) she is dating.

A “badge bunny” is a girl who only dates cops. Well, she doesn’t just date them. She’s basically their sex toy (đồ chơi tình dục) and usually they stay within one precinct (phân khu) thus the cops will refer to the girls as theirs.

The Bravest have been wary of “badge bunnies” and “badge bangers,” women who seek to hook up with heroes, since an August 2004 scandal in which a Staten Island woman, Jennifer Swanton, 35, had sex with three firefighters inside Engine 75/Ladder 33 in The Bronx. The FDNY later removed beds, video games and TVs from all firehouses.

Phạm Hạnh

Sống đích thực với chính mình


Hạnh phúc là được là chính mình. Bạn không cần phải được thừa nhận bởi người khác. Chỉ cần chính bạn thừa nhận mình là được rồi.
~ Thích Nhất Hạnh

Wednesday, April 27, 2016

Bí ẩn khoảng tối Mặt Trăng

Photo courtesy Discloser.sk.

Everyone is a moon, and has a dark side which he never shows to anybody.
~ Mark Twain

Mỗi người đều là một Mặt Trăng, và có một mặt tối mà họ không bao giờ cho bất kỳ ai biết.


Tuesday, April 26, 2016

"Bunny girl" nghĩa là gì?

Photo courtesy MarkScottAustinTX.

'Bunny girl' nghĩa là cô gái mặc bộ quần áo có tai thỏ và đuôi thỏ giả.

Ví dụ
Being a bunny girl, Erina is able to tumble and bounce around, useful for jumping up to high ledges and evading enemies.

A BOGUS charity collector with a “bunny girl” tattoo on the side of her neck is being hunted by police after preying on vulnerable residents.

Makina is a bunny girl, meaning she is very agile, but a lot of her power comes from her prosthetic arm which has giant knuckles.

Police investigating the linked murders of a bunny girl and a schoolgirl have announced a reward of £40,000 for information leading to the arrest of their killer.

Phạm Hạnh


Nụ cười mang tới niềm vui


Đôi khi niềm vui mang tới nụ cười. Nhưng cũng đôi khi, chính nụ cười mang tới niềm vui.
~ Thích Nhất Hạnh

Monday, April 25, 2016

"Quick fix" nghĩa là gì?

Vụ xìcăngđan Hãng xe hơi Đức Volkswagen che giấu ô nhiễm đang khiến ngành ôtô toàn cầu rúng động. Photo courtesy Robert Couse-Baker.

'Quick fix' nghĩa là giải pháp mau lẹ nhưng tạm bợ (a quick and probably none too permanent or satisfactory solution to a problem).

Ví dụ
There is no quick fix to student welfare problems.

Low-cost gas is a quick fix for growing energy demands.

Volkswagen owners push for quick fix or trial in emissions scandal.

A sugar tax will not provide “a miraculous quick fix” for high levels of tooth decay among Irish children, the Irish Dental Association has said.

Phạm Hạnh

Sunday, April 24, 2016

"Quick and the dead" nghĩa là gì?

Từ từ thôi, "con chuột đến sau có miếng pho mát". Photo courtesy Darron Birgenheier.

'Quick and the dead' = the living and the dead nghĩa là người còn sống và đã chết.

Ví dụ
There's a school of thought that dictates there are only two types of people on Wall Street – the quick and the dead.

What Sanders doesn't say about God and faith can be revealing. He never speaks of an Almighty who blesses the United States or hears the prayers of Israel, nor a God who judges the quick and the dead.

Bill Clinton roped off favorite tourist sites like the Washington Monument, explaining that, what th' heck, he couldn't help it if Congress had decided to balance the federal budget on his back. It wasn't his doing. Call it the Big Bluff, and it works every time--at least on the gullible and credulous. It's always worth a try even if Republicans and other spoilsports see right through it, and understand just what's going on. But they're inevitably painted as the Bad Guys who keep We the People from enjoying our own parks, monuments and other recreational spots. Or even visiting national cemeteries. Both the quick and the dead must be dragged into this political dispute.

Phạm Hạnh


Saturday, April 23, 2016

"Quick as a wink" nghĩa là gì?

Photo courtesy Leonardo Veras.

'Quick as a wink' nghĩa là nhanh như chớp (mắt) (very quickly).

Ví dụ
As quick as a wink, the thief took the lady's purse.

We wait a whole year to catch up with Jon Snow, Khaleesi and The Imp, and quick as a wink, the season is over.

As you can tell, though, you can also use this handy toolbar button to do averages, products, and more, quick as a wink.

It goes from silly to schmaltzy as quick as a wink, and over the course of its 55 minutes, it's rather easy to forget that this was the same artist behind 2011's epic double album, Hurry Up, We're Dreaming.

Phạm Hạnh

"As quick as lightning" nghĩa là gì?

Tăng tốc nhanh như chớp. Photo courtesy Nathan Bittinger.

'As quick as lightning' nghĩa là nhanh như (tia) chớp (incredibly quickly or speedily).

Ví dụ
He was very intelligent, full of fun and quick as lightning with quips.

The Mystics have plenty of talent: Long-bomb queen Maria Tutaia, the quick-as-lightning Kayla Cullen, and nimble English international Serena Guthrie.

In the more normal, aggressive street setup, LS-218 accelerates quick as lightning and the proof of that is in the win at the Pikes Peak International Hill Climb in 2013.

When a female crouches to mate they, quick as lightning, try to hop on her back and often one of the ornamented males will then be on his back and we'll have this little mimic sandwich.

Phạm Hạnh

Thursday, April 21, 2016

"Quick and dirty" nghĩa là gì?

Quickie. Photo courtesy icanteachyouhowtodoit.

'Quick and dirty' (vừa nhanh vừa bẩn) nghĩa là (được) làm nhanh chóng nhưng cẩu thả, qua quýt; tạm thời ([done] fast and carelessly; [done] fast and cheaply; makeshift; done or produced hastily).

Ví dụ
A quick-and-dirty synopsis of their work.

I don't want to see any quick-and-dirty jobs, I want them done right.

FTC tool offers 'quick-and-dirty' help for health app builders.

A quick and dirty history of Artificial Intelligence.

Phạm Hạnh

Wednesday, April 20, 2016

"Quick buck" nghĩa là gì?

Dễ kiếm thì cũng nhanh đổ (vỡ) lắm. Photo courtesy David Woo.

'A fast (or quick) buck' nghĩa là đồng tiền dễ kiếm (easily and quickly earned money).

Ví dụ
The pursuit of a fast buck is the cause of most losses.

Beware of so-called 'tax preparers' out to make a quick buck.

There is plenty of blame to go around—from failed political leadership to vulture hedge-fund managers who sought to make a quick buck on the backs of others’ suffering.

Moral issues are no longer important. Almost everybody is looking for an easy way, perhaps to make a quick buck or even break all the ethical codes to get things done. From individuals to big businesses, when the opportunity prevails, only few saintly souls can walk away from the temptations of filling their pockets from unmerited cash.

Phạm Hạnh

Tuesday, April 19, 2016

Con phố lát vàng

by JEFFREY E. Garten,

Đế chế tài chính J.P Morgan


Ai biết được những gì đang thực sự xảy ra trên Phố Wall? Các vụ thôn tính đình đám, những vụ phá sản lớn, thị trường chứng khoán xoay như chong chóng, đồng đô-la mong
manh khiến tất cả mọi người bồn chồn không yên. Vì thế, ngay cả các chuyên gia cũng sẽ hoan nghênh một cái nhìn mang tính lịch sử khách quan và chừng mực. Với "The House of Morgan" (tạm dịch: Đế chế tài chính J.P Morgan), Ron Chernow, người từng chỉ đạo việc nghiên cứu chính sách tài chính cho Quỹ Twentieth Century Fund, đã đưa ra một góc nhìn hệt như vậy, thậm chí còn hơn thế.

Bắt đầu từ ngân hàng do Junius Spencer Morgan sáng lập - ngân hàng này, năm 1930, đã bị chia tách thành ngân hàng thương mại Morgan Guaranty Trust, ngân hàng đầu tư Morgan Stanley và ngân hàng đầu tư Morgan Grenfell ở Anh, Chernow đưa chúng ta vào một cuộc hành trình phi thường, trải qua nhiều thế hệ và nhiều châu lục. Đó là thiên tiểu thuyết về những mánh khóe đến khó tin, như khi J.P. Morgan Sr., con trai của người sáng lập, học cách kiểm soát các công ty Mỹ qua việc tạo ra và thống trị

Monday, April 18, 2016

"Get rich quick" nghĩa là gì?

Kinh doanh đa cấp. Photo courtesy Tyler Merbler.

'Get rich quick' nghĩa là làm giàu nhanh, dễ dàng, lợi lộc nhiều, tốn ít công sức (of or characterized by generating a large sum of money quickly and (typically) without requiring much effort or energy); làm giàu không khó.

Ví dụ
The Belarus-born Henry Kaye headed a get-rich-quick property empire that targeted unsophisticated (chất phác, ngây thơ) investors. It collapsed in 2003 owing 3500 investors up to $60 million.

From “get rich quick” strategies, which end up making only the person devising the strategy rich, to dating cons when you find out the man or woman of your dreams is a money-draining cad (đồ ti tiện, vô lại, đểu cáng); people are continuing to have the wool pulled over their eyes and the savings pulled out of their bank accounts.

Mike and Irene Milin were known to law enforcement officials in a number of states for a host of get-rich-quick schemes and alleged real estate scams. They were prosecuted by the Texas attorney general for deceptive trade practices, and sued by the makers of Lifestyles of the Rich and Famous, to name just two of the Milins’ many legal entanglements (vướng vào khó khăn, mắc bẫy).

Phạm Hạnh


Siêu game thủ kiếm hàng triệu USD

Are they the athletes of tomorrow or gaming geeks who just got lucky? Discover the future face of sport in E-Sports Superstars.


Bài trước: Chiến hữu

Cuộc đua của "taxi không gian"

There’s a new space race. In the Mojave desert, SPACE INVADERS follows entrepreneurs and young dreamers as they scramble to get out into the cosmos.

Chân tay giả thời công nghệ cao

Bionics is moving from sci-fi fantasy to the commercial market. In BODY BUILDERS we reveal the groundbreaking technology driving the new bionic industry.

Future Works features the people doing tomorrow’s jobs today. The series examines the impact of new technology in creating new jobs—and transforming existing ones. It looks beyond the gadgets to reveal what it’s like to work in the emerging industries of the future.

Cuộc phiêu lưu mới của lãi suất âm

Roger Blitz and Peter Westway of Vanguard discuss winners and losers in a negative rates world

Chấm dứt sự thần kì Trung Hoa

China's economic miracle is under threat from a slowing economy and a dwindling labour force. The FT investigates how the world's most populous country has reached a critical new chapter in its history. Jamil Anderlini narrates.

Chuyên gia kinh tế Martin Wolf bình luận về biến động thị trường chứng khoán ở Trung Hoa

Turmoil has hit country's stock exchanges

Martin Wolf, the FT's chief economics commentator, provides his assessment of China's market turmoil this year, the policy response to it and his outlook for the country's economy.

Chuyên gia kinh tế Martin Wolf bình luận về viễn cảnh của Trung Hoa

Martin Wolf, chief economics commentator, talks to the FT's Michael Skapinker about China’s economic slowdown and whether there is still reason to be optimistic about its prospects.

Bí mật của bóng đá Trung Hoa: Tập Cận Bình và Trung Hoa mộng

China has never produced a world-class football team. But president Xi Jinping wants his country to host and win a World Cup in order to boost patriotic spirit.

Sunday, April 17, 2016

"A quick drop and a sudden stop" nghĩa là gì?

Crater Lake. Photo courtesy Andy Spearing.

'A quick drop and a sudden stop' nghĩa là chết do rơi từ trên cao (nhà cao tầng, vách đá...) xuống đất hoặc do treo cổ (death from either falling from a great height or from hanging); rơi xuống đất chết tốt.

Ví dụ
Actually they would either have the scoop of the century or a quick drop and a sudden stop.

I wouldn't get too close to the edge of that cliff if I were you, you'd have a pretty quick drop and a sudden stop.

Actually, I think there is some merit to capital punishment for white collar crime. The "deterrent" factor of capital punishment provably doesn't work when it comes to violent crime, but I bet you would see a very different outcome if mass fraud could get you a quick drop and a sudden stop.

Some days, examining the evidence does give you that spinning, stomach-sucking feeling you get when leaning too far out a window twenty floors up. It sometimes seems inevitable that, sooner or later, our next step will lead to a quick drop and a sudden stop—on the sharp rocks or pavement below.

Phạm Hạnh

Ong đốt vào chỗ nào là đau nhất?

thứ nhất là lỗ mũi, thứ nhì là môi trên và thứ ba là vào...chim :)
-----

In the 1980s, a man named Justin Schmidt invented the Schmidt pain index, which measured the painfulness of stings from 78 species of insects on a scale of 0 to 4 (the only stings that rated 4 were the bullet ant and the tarantula hawk). Of course, pain is subjective, so Schmidt rated all of the stings himself. In that tradition, the author of this study hypothesized that the pain level of a sting also depends on its location on the body. He tested this hypothesis by — you guessed it — getting stung. A lot. Turns out that the most painful location for being stung by a bee is on the nostril, followed by the lip and the penis. Yup, the penis.

...Sting location was a significant predictor of the pain rating in a linear model (p < 0.0001, DF = 25, 94, F = 27.4). The three least painful locations were the skull, middle toe tip, and upper arm (all scoring a 2.3). The three most painful locations were the nostril, upper lip, and penis shaft (9.0, 8.7, and 7.3, respectively). 


Đau khổ chi bằng mất tự do

đến cởi truồng uống bia cũng không cho... :)
-----
Neighbors called police after seeing a naked (khỏa thân) man watering his lawn Wednesday evening. When deputies got there they say he was sitting in his yard drinking a beer - yes - still naked.

According to a press release, 37-year-old Robert Lopez refused to put on clothes when asked, throwing the glass beer bottle at them. The bottle missed, but Lopez continued threatening the deputy, saying "that he would get a gun and shoot him."

With the situation escalating (tình hình leo thang), the deputy called for backup (yểm trợ), and got his rifle (súng trường) from the car for protection. Lopez eventually put on a pair of shorts and went inside, coming back out with a knife with an 8-inch blade (thanh kiếm) that he threw at the deputy...

Đã đến lúc có thể quên phim khiêu dâm

nhờ vào công nghệ Nhật Bản, bộ quần áo tình dục này sẽ làm bạn "sướng tận óc",

xem video rất dễ hiểu...
-----
This may sound weird, but it is real. And at $400, the ‘future of masturbation’ is sold out.

A Japanese manufacturer of disposable male sex toys, Tenga has created a new masturbation (thủ dâm) device – an illusion virtual reality (thực tế ảo) sex suit – that, according to Inside Reality, “can send impulses all over the wearer’s body to make it feel like another human being is touching them.”



...[The device] is worn on the male’s genitals to provide stimulation in a variety of ways. There is the appendage (phần phụ) which sits near the user’s sternum (xương ức) and represents female breasts (ngực đàn bà). The user is able to manipulate and grope (vuốt ve, mơn trớn) the slightly life-like breasts as they feel impulses throughout the rest of their body.

Whether this device will take business from the prostitution (điếm) industry is yet to be seen, but there is no doubt that when this technology improves, sex workers (lao động tình dục) everywhere should be alarmed.


Lí do quậy phá hàng xóm?

do nghe nhạc nhiều và... thủ dâm quá nhiều :D
-----

According to an arrest affidavit (bản khai có tuyên thệ), a trailer (xe moóc) tire had been flattened, a window on the house was broken, and a mailbox, a real estate sign and a garden angel were completely destroyed.

Thomas was arrested and charged with burglary and criminal mischief (mối nguy hại, trò tinh nghịch). He was booked into the Pinellas County Jail with bond set at $7,000.

Ứng cử viên đại biểu Quốc hội mua phiếu?

ít nhất một ứng viên đại biểu Quốc hội ở Hàn Quốc bị cáo buộc đã cung cấp cho người cao tuổi thuốc chữa rối loạn cương dương để mua phiếu của họ... :)

nếu bị buộc tội -> 5 năm tù hoặc nộp phạt ~195 triệu đồng,
cử tri nộp phạt gấp 50 lần giá trị tiền hoặc quà đã nhận,
-----
Elderly men in South Korea have allegedly been given erectile dysfunction drugs to buy their votes in legislative elections, prosecutors said Tuesday, announcing an investigation into the suspected breach.

Vote-buying in South Korea carries a sentence of up to five years in prison or a fine of 10 million won ($8,750).

Anyone found guilty of vote-buying risks being stripped of their election victory, while voters face fines of up to 50 times the value of the cash or gift they received in return for supporting the candidate.

"Quick on the trigger" nghĩa là gì?

Photo courtesy Wheeler Cowperthwaite.

'Quick on the trigger' = quick on the draw nghĩa là vảy súng nhanh, và nghĩa khác là rất nhanh/vội vã khi hành động, phản ứng (quick to respond to anything).

Ví dụ
In recent years, it has become commonplace for sharp rallies or “V-bottoms” to form with very little notice to those who aren’t quick on the trigger.

Since the start of the intifada (phong trào ném đá), B’Tselem activists and other witnesses have used cameras to document many instances of Israeli soldiers whose fingers were too quick on the trigger.

We wanted a place where men could discuss masculine topics without facing the same public shaming outcry that happens on social media sites – feminists are quick on the trigger to try to take down anything they consider wrong … Milo Yiannopoulos lost his verified status on Twitter because of his views on masculinity. It’s a big topic that has become taboo (điều cấm kị) in our culture.

Phạm Hạnh

Popular Now