Journey in Life: 06/10/19

Monday, June 10, 2019

"Good fences make good neighbors" nghĩa là gì?

Hàng xóm thân thiện.  Photo by Clem Onojeghuo on Unsplash
"Good fences make good neighbors" = tốt hơn hết là lo chuyện của mình và tôn trọng quyền riêng tư của người khác. 
Giữa hàng xóm (neighbor) với nhau có thể duy trì mối quan hệ tốt đẹp nhất là khi không xâm phạm hoặc làm ảnh hưởng lên vùng đất của nhau chẳng hạn như "fences" (hàng rào), bao trọn vật nuôi hay vườn tược của chủ khu đất. Câu tục ngữ này phổ biến từ năm 1914 với bài thơ "Mending Wall" của Robert Frost. 

Ví dụ 
Good fences make good neighbors, as Robert Frost famously wrote, but when it comes to bears and backyard farms those fences better be electrified (nhiễm điện). 

Some say good fences make good neighbors. But in Barnegat, all it took was a hose (vòi) and a quick response. A neighbor with a garden hose kept a home fire at bay Monday evening in the Mirage development, officials said. 

Crews put the finishing touches on a section of privately funded (tài trợ tư nhân) border wall that has caused some controversy (tranh cãi). It has 336 panels of steal beams (xà, dầm) hundreds of feet of concrete (bê tông) and it's more than a half a mile-long. "Good fences make good neighbors. That's always been my belief," said contract liaison (liên lạc) foreman (quản đốc) Mike, who did not want to use his real name. 

The old saying is that good fences make good neighbors. Well, so do waste treatment plants (nhà máy xử lý rác thải). OK, that doesn’t have quite the same ring. But it pretty much sums up (kết luận, tóm tắt) the relationship between Washington and its neighbor to the north, Victoria, British Columbia. Situated on Vancouver Island, just 25 miles from Port Townsend, Victoria and the cities that surround it are finally preparing to stop dumping raw sewage (chất thải) into the waters of the Salish Sea. 

Thu Phương 

"Hit for six" nghĩa là gì?

Photo by Chinh Le Duc on Unsplash
"Hit for six" hoặc "knocked for six" nghĩa là bị bối rối, choáng ngợp, lo lắng hoặc buồn bã, gây ra bởi những hành động bất ngờ hoặc đoán trước được. Cụm từ này sử dụng nhiều ở nước Anh. 

Ví dụ 
I was completely hit for six by the news of my father's death.

Many areas in the North were knocked for six by that first recession (cuộc suy thoái).

Shane Warne hit for six as he signs new Dafabet deal. Former-Australian cricket captain, and current commentator (bình luận viên), Shane Warne has signed a new five-year deal with Dafabet, which sees the ex-cricketer named as the operator’s sports representative (đại diện) and brand ambassador (đại sứ thương hiệu).

A CRICKET team has been hit for six after receiving a four figure grant (trợ cấp) to power up its ground. Rockliffe Park Cricket Club has installed its first ever permanent power supply at its Hurworth Place ground, which is being fuelled by 16 solar panels (pin mặt trời) on its pavilion (nhà rạp, sảnh đường) roof.

Thu Phương 

Du lịch Quy Nhơn hè 2019



Chùa Thiên Hưng Bình Định phượng hoàng cổ trấn phiên bản Việt Nam
Du lịch Quy Nhơn hè 2017

Chùa Thiên Hưng Bình Định phượng hoàng cổ trấn phiên bản Việt Nam













Bài trước: Du xuân lễ Phật chùa Quán Sứ ngôi chùa linh thiêng ở Hà Nội

"At the tender age of" nghĩa là gì?

Chủ nhà hàng sang trọng. Photo by Austin Distel on Unsplash.
"At the tender age of" ý chỉ ở tuổi trẻ, chưa chín chắn, còn non nớt. Cụm từ này được sử dụng để nhấn mạnh người trẻ như thế nào khi người này làm điều gì đó đặc biệt. Số tuổi được ghi sau "of". 

Ví dụ 
The 25-year-old from Kuala Ketil, Kedah, lost half of his left leg in a lorry crash (tai nạn xe tải) together with his father, Selvathamby at the tender age of 13, forcing (buộc, ép buộc) him to depend on a prosthetic leg (chân giả). 

He began volunteering at the tender age of 19, and Bruce Cant intends to keep helping people as long as he can. Bruce achieved the award of Medal of the Order (OAM), for service to the community (cộng đồng) of Wauchope, and in typically modest fashion, he feels humbled (khiêm tốn) by it and paid tribute (tỏ lòng kính trọng) to other people. 

In a historic first for Broadway, actress Ali Stroker became the first person in a wheelchair (xe lăn) to win a Tony Award. Stroker won the award for best featured actress (diễn viên nữ nổi bật) in a musical for her role in "Oklahoma!" Stroker booked her first musical theater gig (hợp đồng biểu diễn nhạc kịch) at the tender age of 7. She was cast as the title role (vai chính) in "Annie" in a friend's backyard production in a New Jersey beach town. 

Thu Phương 

Bài trước: "Deserve credit for" nghĩa là gì?

"Deserve credit for" nghĩa là gì?

Vị tổng thống gây nhiều tranh cãi nhất. Photo by IoSonoUnaFotoCamera

"Deserve credit for (someone or something)" = xứng đáng được khen thưởng/ chứng nhận về những điều mình đã làm. 

Ví dụ 
The Hill surveyed (khảo sát) the campaigns of every candidate (ứng cử viên) looking to challenge Trump in 2020 on whether they believe the president deserves credit for the current state of the economy (tình trạng hiện nay của nền kinh tế). Roughly half the Democratic (Đảng Dân chủ) field replied to The Hill’s requests for comment. 

Aurelio De Laurentiis believes Napoli deserve credit for their season as ‘Juventus are in much more debt than us.’ Napoli’s debut campaign (chiến dịch) under Carlo Ancelotti has seen them finish second in Serie A, although they were knocked out (bị loại) of the Champions League group stage and lost to Arsenal in the Europa League quarter-finals (tứ kết). 

Guterres should end the practice of arbitrarily (chuyên chế) splitting (chia tách) the list, or at least end the fiction (ảo tưởng) that the coalition (liên hiệp, liên minh) deserves credit for protecting children, when the facts say otherwise. The coalition's wanton (lố lăng, bừa bãi) and continuous attacks on civilians (dân thường), especially children, and its continued attacks on schools and hospitals, are appalling. They deserve the full weight of the "list of shame". 

Thu Phương 

Quán nhậu Kim Ngân - Đặc sản biển, 154, Xuân Diệu, Quy Nhơn


Bài trước: Quán nhậu Bích Mỹ - Nhậu bình dân, 156, Xuân Diệu, Quy Nhơn

Quán nhậu đặc sản Minh Quân - 326, Xuân Diệu, Quy Nhơn
Highlands Coffee - 162A Nguyễn Huệ, Quy Nhơn

"Live to fight another day" nghĩa là gì?

Mọi vinh quang đều phải đổ mồ hôi, nước mắt và đôi khi cả máu Photo by Massimo Sartirana on Unsplash
'Live to fight another day' là dù có nhiều mất mát, không may xảy ra hay thất bại thì vẫn có cơ hội làm lại trong tương lai. Giống câu "thất bại là mẹ thành công" của chúng ta nhỉ?

Ví dụ
In a loud and congested (đông người) Belmont tunnel (đường hầm), Mott listened as Ortiz explained that he just could not catch 10-1 longshot (khó vượt qua) Sir Winston. And they all agreed they would live to fight another day.

Four weeks on from the Limerick debacle (thất bại), he will also know that if they can cut off the supply lines and pressurise (điều áp) Down out the field, his men possess (sở hữu) the physical edge that can see them live to fight another day in this year’s Championship.

"He's extra tired (kiệt sức) after the race (trận đua). I honestly think he struggled a little bit with the track, but I hate to use that as an excuse (lời biện hộ)," Casse said. "Maybe the three races in five weeks got him. We didn't see the real War of Will yesterday, but we'll get him back. He'll rebound (hồi phục). He's a warrior and been through so many things. He's a hero to me. But he'll live to fight another day.

Bích Nhàn

Bún chả cá Ngọc Liên - 379, Nguyễn Huệ, Quy Nhơn


Bài trước: Bánh xèo tôm nhảy Anh Vũ - 14, Diên Hồng, Quy Nhơn