Journey in Life: 05/31/20

Sunday, May 31, 2020

SỰ GIÀU VÀ NGHÈO CỦA CÁC DÂN TỘC

shared from fb Vũ Trọng Đại,
-----
[Sách xuất bản 2020]

link đặt mua sách: https://forms.gle/wy7jRgvHGmEoQKet9

Xin giới thiệu với các bạn tác phẩm kinh điển từng xuất bản nhưng đã tuyệt bản tại thị trường Việt Nam: "The Wealth and the Poverty of Nations", tạm dịch là "Sự giàu và nghèo của các dân tộc" của sử gia David Landes (1924-2013).

Trên thế giới có khoảng 200 quốc gia và vùng lãnh thổ. Tuy nhiên, chỉ có khoảng chưa đến 20% là các quốc gia phát triển. Theo báo cáo của Oxfam (2018), 26 người giàu nhất thế giới sở hữu khối tài sản bằng với tài sản của
3,8 tỷ người thuộc nhóm nghèo nhất. Người giàu ngày càng giàu lên, trong khi người nghèo lại càng nghèo thêm. Vậy tại sao khoảng cách giàu nghèo lại lớn như vậy?

Đây chính là câu hỏi mà David Landes tìm cách giải đáp trong cuốn sách này.
• Dùng kinh tế và lịch sử để tương hỗ và lý giải lẫn nhau, "Sự giàu có và nghèo khổ của các quốc gia" là một công trình đặc sắc, tìm hiểu đến gốc rễ của vấn đề. Chúng ta chỉ có thể giải quyết vấn đề một cách hiệu quả khi hiểu rõ nguyên nhân. David Landes cũng dùng công trình này để thách thức những quan điểm cho rằng mỗi quốc gia đều chịu “lời nguyền của địa lý”. Ông cũng mở ra hy vọng cho các xã hội đang phát triển, nếu những phẩm chất tốt được khuyến khích và phát huy, văn hóa và nếp nghĩ được cải thiện, sự thịnh vượng sẽ đến.

• Để thu hẹp khoảng cách giàu nghèo, việc đầu tiên là phải hiểu được gốc rễ của vấn đề, đây chính là cái đích mà Sự giàu có và nghèo khổ của các quốc gia hướng đến. Landes cho rằng chìa khóa cho sự thịnh vượng của các quốc gia trong thời hiện đại chính là Cuộc cách mạng công nghiệp. Nếu muốn trở nên thịnh vượng, các quốc gia phải tiến hành công nghiệp hóa. Đi sâu hơn, ông lý giải nền tảng cho quá trình thực hiện Cách mạng công nghiệp ở các quốc gia.

Thách thức những quan điểm cũ, ông cho rằng tài nguyên thiên nhiên (gồm cả cảnh quan, nguồn nước, đất đai, khoáng chất, khí hậu) quan trọng nhưng không đủ, vị trí địa lý cũng không phải là định mệnh. Điều quan trọng nhất để làm nên cuộc Cách mạng công nghiệp ở từng quốc gia luôn phụ thuộc vào nền văn hóa là nền tảng cho xã hội và những giá trị được bảo tồn trong xã hội đó. Sự thịnh vượng mà thiếu đi những đặc điểm văn hóa phù hợp, chưa bao giờ ổn định và bền vững.

Toàn bộ cuốn sách gồm 29 chương là một tổng thể nhất quán, hấp dẫn người đọc, đồng thời từng chương của cuốn sách có thể được nghiên cứu một cách độc lập, với những bài học và kinh nghiệm riêng.

Cuốn sách đáng để đọc hai lần: một lần để đọc lướt qua, một lần để khám phá các chi tiết hấp dẫn.
• MỤC LỤC
Lời giới thiệu
Chương 1 – Sự bất bình đẳng của tự nhiên
Chương 2 - Lời đáp cho Địa lý: Châu Âu và Trung Quốc
Chương 3 - Chủ nghĩa biệt lệ ở châu Âu: Một con đường khác
Chương 4 – Sáng chế ra sáng chế
Chương 5 – Sự mở đầu vĩ đại
Chương 6 – Đông Tiến!
Chương 7 – Từ khám phá đến đế quốc
Chương 8 – Những hòn đảo ngọt ngào cay đắng
Chương 9 – Đế chế ở phương Đông
Chương 10 – Lòng tham lợi
Chương 11 – Golconda
Chương 12 – Người thắng và kẻ thua: Được mất của đế chế
Chương 13 – Bản chất của cách mạng công nghiệp
Chương 14 – Vì sao lại ở châu Âu? Vì sao là thời điểm đó?
Chương 15 – Nước Anh và các nước khác
Chương 16 – Đuổi theo nước Anh
Chương 17 – Cần có tiền để kiếm được tiền
Chương 18 – Tài sản kiến thức
Chương 19 – Các vùng cận biên
Chương 20 – Con đường Nam Mỹ
Chương 21 - Đế chế Trung Hoa (Thiên Triều): Ngưng trệ và thụt lùi
Chương 22 - Nhật Bản: Và người cuối cùng sẽ là người đầu tiên
Chương 23 - Minh Trị Duy Tân
Chương 24 – Lịch sử sai lầm
Chương 25 - Đế quốc và giai đoạn sau đế quốc
Chương 26 – Mất quyền lãnh đạo
Chương 27 – Người chiến thắng và…
Chương 28 – Kẻ thua cuộc
Chương 29 - Chúng ta tới đây bằng cách nào? Chúng ta sẽ tới đâu tiếp?

• TÁC GIẢ: David Landes (1924-2013)
- Một trong những sử gia xuất sắc người Mỹ thời hậu chiến, Landes theo học Trường City College, New York, và Đại học Harvard. Ông là giáo sư danh dự môn lịch sử và kinh tế học tại Đại học Harvard, và đã làm giáo sư lịch sử và kinh tế học tại một số trường đại học hàng đầu ở Mỹ và châu Âu.

- Ông chuyên nghiên cứu về chủ nghĩa đế quốc trên phương diện kinh tế. Bằng cách kết hợp kinh tế học và lịch sử, ông đã giải đáp được rất nhiều nan đề của cả hai lĩnh vực.

- Các công trình của ông bao gồm: Bankers and Pashas nói về lòng tham của các nhà đầu tư châu Âu và sự tiếp xúc với nền tài chính quốc tế của các nhà cầm quyền Ai Cập trong giai đoạn giữa thế kỷ XIX; The Unbound Prometheus nghiên cứu về sự phát triển công nghiệp ở Tây Âu từ năm 1750; gần đây có Revolution in Time thể hiện góc nhìn sắc sảo của ông về những cách thức khác nhau mà các tập tục văn hóa, thói quen xã hội kết hợp với năng lực công nghệ để định hình sự phát triển kinh tế - xã hội.

link đặt mua sách: https://forms.gle/wy7jRgvHGmEoQKet9

Khoảng cách giàu nghèo (bài điểm sách (dịch) ở NYTimes)

"Jump the broom" nghĩa là gì?

Photo by: James Owen on Unsplash

"Jump the broom" = nhảy qua cây chổi -> nghĩa là cưới nhau. liên quan tới phong tục thế kỷ 18 với các "đám cưới giả", đám cưới có nghi ngờ về giá trị pháp lý. gần đây nổi lên trong cộng đồng người mỹ gốc phi từ những năm 1970 (do tiểu thuyết nổi tiếng Roots), phong tục từ giữa thế kỷ 19 nô lệ miền nam thời trước cách mạng mỹ.

Ví dụ
A follower said to Porsha: Hola Hello, beautiful lady! Thanks for being you! Forge those who hate! The more they speak, the higher gods will take you! I can't wait to see you and Mr. Dennis jump the broom! Pj is so blessed and beautiful! "

She went on to say that she did not tie the knot in love as she was pressed for clarity, but also didn't jump the broom for status (thân phận, thân thế) or money.

Finally, its time for Walt and Jess to jump the broom. The ceremony (nghi lễ) goes down inside the rental house (nhà cho thuê) due to the rain, but it was still beautiful.

Ngọc Lân

"Post-haste" nghĩa là gì?

Photo by: Murilo Viviani on Unsplash

"Post-haste" -> nghĩa là khẩn trương, càng nhanh càng tốt, nhanh nhất có thể.

Ví dụ
We urge (thúc giục) City Council and the city staff to move post-haste to initiate the expanded (mở rộng) outdoor seating, as it looks as though they are doing.

We must open up a significant (quan trọng) number of small businesses post haste. If you sense this to be true and support our friends and neighbors, I ask you and yours to join us this Wednesday evening at 6 p.m. in front of the Randolph County Courthouse.

Looking at his deteriorating (ngày càng tồi tệ) condition, doctors advised he be taken to Ahmedabad Civil Hospital post haste.

Ngọc Lân

"First past the post" nghĩa là gì?

Photo by: Boris Stefanik on Unsplash

"First past the post" = người đầu tiên qua vạch -> nghĩa là người về nhất cuộc đua hoặc đạt được điều gì đầu tiên.

Ví dụ
The theory is that whoever is “first past the post” will gain near-monopoly (độc quyền) power, cornering the potentially colossal (khổng lồ) market.

The class runner in Saturday's field, Superium was first past the post in the Up And Coming Stakes last spring, only to lose the race in the stewards' room. He has a pattern of racing well fresh and while he is untested on heavy ground, Pride expects him to relish (thích thú) it.

Chevalier Cathare was consistent (phù hợp) all last year. He was first past the post on his final start at Chantilly only to be disqualified (truất quyền thi đấu) as he was later found to have an unacceptable medication (cho thuốc) in his system.


Ngọc Lân

Bài trước: "Pipped to the post" nghĩa là gì?

"True believer" nghĩa là gì?

Vẻ ngoài và thời trang quan trọng hơn bạn nghĩ nhiều. Photo by Lisa Fotios from Pexels

"True believer" nghĩa là tín đồ chân chính/đích thực, người nhiệt tình ủng hộ.

Ví dụ
Naturally, as a personal stylist, I am a true believer in the power of clothes.

Martin writes that he is a true believer in transparency (minh bạch) within law enforcement (thực thi pháp luật) and community-police relations.

Domino's (hãng pizza) has been my natural choice since landing in the country, but a contactless (thanh toán không tiếp xúc) option, in the age of a pandemic, made me a true believer.

Ai’s father was a true believer in the Chinese Communist Party, even though Ai spent most of his youth in internal exile (tha hương) in Xinjiang because his father was denounced as a “rightist” (người cánh hữu).

Thu Phương

"Make a believer out of" nghĩa là gì?

Pitcher - cầu thủ ném bóng. Photo by K’LeAnn from Pexels

"Make a believer (out) of (one)" nghĩa là thuyết phục ai tin vào người nào.

Ví dụ
Seducation (quyến rũ) of the Innocent continues! In a misguided effort to help her daughter, Lilith attempts to make a believer out of the skeptical (hoài nghi) Doc Chary.

Both Hersum and Copeland worked with pitching instructor (huấn luyện viên ném bóng) John DeRouin at Hops Athletic Performance in Coventry and made a believer out of him.

It was just a spring practice with no fans in attendance, but it saved the Huskies’ offense (tấn công) from running dreaded gassers and it made a believer out of junior tight end Hunter Bryant — who recalled the story in February during the NFL Scouting Combine.

Tony Fernandes of band Tidal Wave offers his tribute: “The legacy (di sản) left behind by Little Richard is huge, inspiring and educational. His voice, piano playing and stage charisma (sức hút) could make a believer out of anyone. May he rock-n-roll with all the greats up there.”

Thu Phương

"Be a firm believer in" nghĩa là gì?

Không đùa được với con virus. Photo by Gustavo Fring from Pexels

"Be a firm/great believer in" nghĩa là có niềm tin mạnh mẽ hoặc là tín đồ của điều gì.

Ví dụ
With a tough few months with the recent health crisis, I am a firm believer in doing whatever you can to bring joy to your life.

I spend a lot of money in plant nurseries (vườn ươm). At $10 or more a pop, it is easy to spend $100 quick as a blink. But I’m also a firm believer in dividing my perennials (cây lưu niên) so that I don’t have to spend so much.

It seems very surreal that I have had a softball sitting in my room for a whole decade with my head coach's signature on it. I am a firm believer that everything happens for a reason and I think this coincidence (trùng hợp) proves that to be true.

I still believe the COVID-19 virus is still out there and I’m a firm believer in wearing the face mask when around people and also I am a firm believer in hand washing my hands as many times a day to get rid of the germs (vi khuẩn) that I may have picked up even after wearing gloves!

Thu Phương

"To the best of belief" nghĩa là gì?

Photo by Abdullah Ghatasheh from Pexels

"To the best of (one's) belief" nghĩa là theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác.

Ví dụ
To the best of his belief, therefore, a Muslim (Hồi giáo) conceives of his faith as demanding a total submission (phục tùng) to the Sharia.

But, to the best of my belief, each is a point as to which many have really differed; although (in most cases, at all events) each is also a' point as to which many have agreed with me.

In this context, the best of my belief is the Best or Nothing. Frankly, it's a gleam (tia hy vọng) of my earnest hope. Once again, 'Nothing but the Best' is my only life philosophy (triết lý sống). That's it.

To the best of my belief its efficacy was first proved in the Fettes and Loretto match in November, 1880, and its introduction at Oxford by the old boys of the two schools was the chief cause of the football supremacy (uy thế) of Oxfrod a few years afterwards.

Thu Phương

"Restore belief in" nghĩa là gì?

Đừng bao giờ đánh mất niềm tin, nhất là với bản thân. Photo by Julia M Cameron from Pexels 

"Restore (one's) belief in" = khôi phục niềm tin -> nghĩa là tin tưởng ai/điều gì một lần nữa.

Ví dụ
And 16-time World Champion Cena was overjoyed (vui mừng khôn xiết) to have played a part in helping to restore the icon’s belief in himself.

Every moment she spent in his company helped restore her belief in finding someone who shared similar beliefs about life and love and family.

We need to find a way to professionally restore belief in the nobility (cao quý) of those providers who may not cure patients (bệnh nhân), but who do offer comfort and relief.

Aamir Khan as Ram Shankar Nikumbh is hands down one of the best teachers in a Bollywood film. He portrayed the character who believed in having fun while teaching. He encourages a dyslexic (chứng khó đọc) child Ishaan (Darsheel Safary) to restore belief in himself and his dreams while helping him become a better student.

Thu Phương

"Contrary to popular belief" nghĩa là gì?

Freelance dần hấp dẫn nhiều người, nhất là trong khủng hoảng đại dịch. Photo by Taryn Elliott from Pexels

"Contrary to popular belief" nghĩa là trái ngược với niềm tin, mong đợi của số đông.

Ví dụ
A crisis like the pandemic, where the best solution is to stay at home, quickly exposes how large the rift (mối bất hòa) truly is. And contrary to popular belief, it exists in urban, suburban and rural communities and neighborhoods of all income levels.

Not too long ago, a full-time job was typically seen as a ‘safe bet’ (cá cược) when it comes to generating a steady income (thu nhập ổn định). However, with the pandemic putting millions of Canadian professionals out of work, many are starting to rethink how to best earn a steady income. And, contrary to popular belief, freelancing (làm việc tự do) might just be the solution.

Although the moon affects the waters on our planet, its gravity (lực hấp dẫn) isn’t strong enough to affects liquids or other items in our bodies, contrary to popular belief. Even Health.com states that the moon could regulate a women’s menstrual cycle (chu kỳ kinh nguyệt). They go on to say that in a 2011 study, nearly 30%of the women had their period around the full moon.

Thu Phương

"Beyond belief" nghĩa là gì?

Ai rồi cũng sẽ khác. Một cú giảm cân thành công. Photo by Li Sun from Pexels

"Beyond (past) belief" nghĩa là không thể tin được, vượt ngoài sức tưởng tượng.

Ví dụ
Saxon was killed when the plane went down in a Wesley Chapel neighborhood. "It was a shock beyond belief," Schupbach said in an interview. "Tom was a good friend."

It seems beyond belief that to justify (biện hộ) the breach of guidance (vi phạm hướng dẫn) they appear to now be questioning the honesty and credibility (tín nhiệm) of Durham Police.

Diane Hadlington, founder of Little Paws Cat Haven where they are currently being cared for, fumed: “It is cruelty (tàn nhẫn) beyond belief to allow a cat to have kittens then put these innocent little lives in a bin.

Rajesh Goyal surprised me beyond belief when he came to my office recently. I've known him for over 20, years and he was always overweight. But when I saw him a couple of days ago for the first time after nationwide lockdown was announced in late March, I found he had shed 15 kilograms during that period.

Thu Phương

"Believe in" nghĩa là gì?

Bạn có thể trông đợi vào tài năng của anh ấy. Photo by Oliver Sjöström from Pexels

"Believe in" nghĩa là có niềm tin, tin tưởng hoặc chấp nhận điều gì, cũng như tin vào khả năng của ai.

Ví dụ
The Giallorossi continue to believe in him a lot, the project with Daniel is going forward: he's a fantastic lad (chàng trai tuyệt vời).

Everybody take a breath believe in yourself hope is still in range. If you're a bully (kẻ bắt nạt) please have a little consideration for a change. It's time for you to realize success is still within your reach.

To stand up in worship and say "I believe in God, the creator of heaven and earth" is to identify God as the creative force who brings creation out of chaos (hỗn loạn), beauty out of barenness (trần trụi), light out of darkness, life out of nothingness.

I do believe in preaching (thuyết giáo), and I further believe that nothing is better calculated to (ý định) restore health and vitality (sức sống) to the Church or to lead its members into maturity (trưởng thành) in Christ than a recovery of true, biblical, contemporary peaching (thông tin đương thời).

Thu Phương

"If you believe that, you'll believe anything" nghĩa là gì?

"Thông minh lên, đừng cả tin như thế!". Photo by Anna Shvets from Pexels

"If you believe that, you'll believe anything" nghĩa là tin tưởng bất chấp, nếu đã không phân biệt được đúng sai, phải trái thì sẽ một mực chấp nhận sự giả dối đó. 

Ví dụ
You're nuts. If you believe that, you'll believe anything.

Well, of all the illogical (phi logic) women I ever, knew, you are the worst! If you can believe that, you'll believe anything. You are cut out for a Theosophist (người theo thuyết thần trí).

Franz, my friend, if you believe that, you'll believe anything. The Russians won't be stopped before they get to Maidanek. They won't be stopped before they get to Berlin. It's all over. The war is lost, my friend.

A: "But it's true. You never investigated (điều tra) Ailsa's death properly. It was swept under the carpet to avoid scandal for James." 
B: He shrugged (nhún vai). "If you believe that, you'll believe anything, and I shall have to assume that nothing you say can be relied on... including these allegations (luận điệu) against the Colonel."

Thu Phương

Mất hết quyền tự do

bị bắt vì... làm tình ở bụi hoa hồng :D
-----
Indecent exposure (phơi bày khiếm nhã) was the ticket for a couple having sex in a flower bed in downtown La Crosse.

The two were caught Monday night by La Crosse Police in the “lower flower bed” of the U.S. Bank building, at 200 Main Street, downtown.

An officer found Heather Daly and Robert Gardner doing the deed and issued a citation, before they were released.



Không cảm xúc

còn thi cử, thì không còn cảm xúc/đam mê (ko ai trở thành cổ động viên bóng đá do đọc các sách về rê dắt và qua bài kiểm tra cả) ->  bỏ đi thôi...
-----
Almost no one who takes an intro to economics course becomes an economist. One reason might be that within a few days of starting the class, it becomes abstract, formula-based and dull.

The same ennui kicks in for having to memorize things in chemistry or world history.

We don’t have these fields because we need to employ professors. We have them because they give us a chance to understand and to figure things out. Once you are enrolled in the journey of discovery, decoding a formula or engaging with a taxonomy becomes urgent, not merely an assigned task.

Because a testing regime is in place, particularly now when so many other tropes in the education-industrial complex are disrupted, the textbook authors and administrators work together to skip the ‘fluff’ and go straight to the stuff that’s easy to test.

That’s not how passion is discovered or nurtured. No one becomes a baseball fan because they read the baseball textbook and did well on the baseball test. The same goes for people who devote their lives to cooking, leading or healthcare. These are journeys that require emotional enrollment, not a good test score. We need to stop holding the future hostage in exchange for an exam.


"Pipped to the post" nghĩa là gì?

Lẹ lên lẹ lên!!! Photo by: Magic Keegan on Unsplash

"Pipped to the post" có từ pip nghĩa là thắng, đánh bại -> cụm từ này nghĩa là bị đánh bại ở phút cuối, thời khắc quyết định.

Ví dụ
At the time, rumours (tin đồn) suggest that Google’s parent company Alphabet was also eyeing a stake (tiền cọc) in the company, but it seems it was ultimately pipped to the post by its Silicon Valley rival.

Having claimed the First Division crown the previous three seasons, only to be pipped to the post by Burnley during this campaign, Cullis’s charges went into the final as favourites because Blackburn, meanwhile, had finished 17th in the top flight.

But in terms of a favourite player, Ebanks-Blake – cruelly struck down by injuries (vết thương) later on in his career – is just pipped to the post by one of the current attackers. It is not Raul Jimenez either. After all, I cannot think of anyone who has provided me with as much joy (niềm vui) as Diogo Jota.

Ngọc Lân

"Pooh-pooh" nghĩa là gì?

Photo by: Daniel Páscoa on Unsplash

"Pooh-pooh" -> nghĩa là bác bỏ một ý kiến hoặc gợi ý vì cho rằng chúng ngu ngốc hoặc không thực tế.

Ví dụ
We pooh-pooh the sedentary (ngồi yên) nature of office work, but the hike from the bus station and a jog up the stairs is still a thousand steps more than we get from the bed to the laptop.

Those who pooh-pooh the novel coronavirus’ effect on American health have often portrayed (đóng vai) at-risk people as being at death’s door even without the pandemic — the implication (hàm ý) being that the disease won’t shorten their lives by much.

Vocal power builds your brand, whether you lead a big company or are an independent consultant (cố vấn). Joseph does not want you to pooh-pooh the idea of singing.

Ngọc Lân

"Lead to believe" nghĩa là gì?

Lẽ ra đã không có nhiều ca tử vong đến thế... Photo by cottonbro from Pexels

"Lead (one) to believe (something)" nghĩa là mang tới niềm tin, khiến ai tin tưởng vào điều gì.

Ví dụ
Thomas’ stats over his first four years in the league lead many to believe he has the crown.

Information and reports we have seen lead us to believe hundreds of deaths may have occurred in care homes in our county which may have been preventable (có thể ngăn chặn được).

“Planet Of The Humans” is a documentary (phim tài liệu) that exposes the renewables industry and renewables industry proponents (người ủng hộ) as being far less rosy and wonderful than we have been lead to believe.

In the article dealing with NHL hockey teams and playoffs: “Hinshaw said the current COVID-19 death toll is one and a half times higher than those caused by influenza over the past five years. Globally, COVID-19 caused more deaths in April than lung cancer, road injuries, diabetes (tiểu đường) or suicide.” Wow, that would lead you to believe that we’re really in a bad spot with COVID-19.

Thu Phương

"I will believe it when I see it" nghĩa là gì?

Không có dẫn chứng thì ai chẳng nói được. Photo by sobhan joodi from Pexels

"I'll believe it/that when I see it" nghĩa là nhìn thấy mới tin, không thì đợi đấy (điều bạn nói không có bằng chứng).

Ví dụ
"Listen, I don't know," Rinna said. "She didn't show up to some things. She told me she was going to be at something that she didn't come to, so how can I know for sure? I mean, that's an honest answer. I'm sure she's going to be there, but, you know, anything could happen. I'll believe it when I see it."

Baker Mayfield did a video call on Wednesday where he discussed the Cleveland Browns' prospects (triển vọng) for the upcoming season. One comment Mayfield made stood out, as he essentially claimed the Browns are done talking and just want to prove themselves on the field. Honestly, I'll believe that when I see it.

Walz asked for residents to help, but he also said he understood that talk of justice (công lý) to a population that has seen promises repeatedly broken instills (dẫn truyền) an attitude of “I’ll believe it when I see it. I’ll believe it when justice is carried out, I’ll believe it when equity (công bằng) actually means something, I’ll believe it when policies change, I’ll believe it when my child gets the same education as your child when color doesn’t matter.”

Thu Phương

"Make believe" nghĩa là gì?

Lâu đài nguy nga tráng lệ liệu có giống thời đó? Photo by Craig Adderley from Pexels

"Make-believe" nghĩa là giả vờ, không thật, cố tỏ ra đáng tin. "Make believe that..." là giả dụ, cho rằng...

Ví dụ
Readers can travel to the land of make believe and kingdoms through fairy tales (truyện cổ tích), folklore (dân gian) and fables (ngụ ngôn).

This isn’t some “Field of Dreams” make-believe. This isn’t heaven. It’s Iowa. It’s people trying to do something they love, doing it as a community, and be safe doing it. That alone would be victory.

For all of the make-believe involved in theatre, the people involved in it are realists (người thực tế). Given the social and economic shocks caused by the coronavirus pandemic, the fate of theatre was never going to feature prominently (nổi bật).

In an effort to reach as many families and individuals as possible, the Brighton Library is moving their yearly summer program online. The 2020 Summer Reading Challenge theme is “Imagine Your Story.” It will draw on fairy tales, mystical lands, and make-believe.

Thu Phương

"Would you believe it" nghĩa là gì?

Haha toàn chuyện tào lao ai mà tin được. :D Photo by Rodolfo Quirós from Pexels

"Would you believe (it)" = bạn tin được không -> nghĩa là điều gì đó thật tuyệt vời/kinh ngạc, gây sốc.

Ví dụ
We took a little lunch: would you believe it, two sandwiches and two lemon teas came to over five pounds?

The reason why I’ve chosen to read the swashbuckling (phiêu lưu) tale of Peter Pan is because the author J.M. Barrie is from Kirriemuir and would you believe his birthplace is just down the road from my granny’s house?

Would you believe it, when I have bronchitis (viêm phế quản) or anything she will come up to me and smell around my chest until she finds the place where I have a pain. Then she will lick that place and the pain goes right away.

Would you believe some of the best and most effective face masks can be made in the comfort of your own kitchen and without the extraneous ingredients (thành phần khó kiếm) that you can sometimes find in shop-bought concoctions (pha chế)? Just purely good stuff.

Thu Phương

"Laid-back" nghĩa là gì?

Photo by: Robson Hatsukami Morgan on Unsplash

"Laid-back" = ngả lưng -> nghĩa là có tâm trạng thoải mái, thư giãn, không bận tâm về việc khác.

Ví dụ
Trapped in a laid-back paradise, my coronavirus anxiety still shone through. Colorado authors, thinkers and readers share their thoughts on living through historic times (thời khắc lịch sử) as the state fights the progress of coronavirus.

The clear blue water, swaying (đu đưa) palm trees, steel-pan music and the laid-back peaceful vibe were calling to me. Maybe I can escape, I thought. LAX wasn’t completely shut down yet.

The new concept (ý tưởng) is described as a laid-back snack bar that will offer “classic snacks” (the majority of them veggie-friendly) made with quality ingredients at an approachable price point.

Ngọc Lân

"You'd better believe it" nghĩa là gì?

Photo by Michael Morse from Pexels

"You'd better believe it" hoặc "you better believe it!" nghĩa là bạn nên tin điều đó, yên tâm đi. Cụm đồng nghĩa có "you bet your ass".

Ví dụ
Because this is what psychos (kẻ tâm thần) do. And you'd better believe I'm not done with him.

You better believe it I think God honors the fact that I want to believe in Him, whether I feel Sure or not.

Players will still be prohibited (cấm) from team facilities, which are still limited to no more than 75 employees at a time, but we’re getting closer. And you’d better believe the NFL season will go on as planned, with or without fans in the stands (khán đài).

Even amid rampant (hung hăng) uncertainty, failing to plan is planning to fail. So you'd better believe that even as all 30 NBA teams are still trying to complete the interrupted (bị gián đoạn) 2019-20 season, they're also looking ahead to 2020 free agency.

Thu Phương

"You can't expect me to believe that" nghĩa là gì?

"Tin thế méo nào được." Photo by Jack Sparrow from Pexels

"You can't/don't expect (one) to believe (something)" = đừng trông mong tôi tin điều đó -> nghĩa là những điều bạn nói thật ngớ ngẩn/khó tin.

Ví dụ
You can't expect me to believe that werewolves (người sói) are real and they exist.

"Michael, please!" She felt admonished (bị khiển trách), ashamed, wrong. She leaned forward. "You can't expect me to believe you—you had some sort of crush on me?”

A tycoon (tướng quân), asking a drop-dead gorgeous (vẻ đẹp chim sa cá lặn) woman: Have you nerve to stand there and expect me to believe that you don’t want to marry my son for his money?

A: “You can't expect me to believe that you're willingly here with me after I confessed what I did—and what was done to me. Much less because I confessed it!”
B: “You have to believe it, because it's true. What I know of you only binds (ràng buộc) me to you more."

Thu Phương