word

Photo by  Stephen Dawson on Unsplash “Hindsight bias” = định kiến nhận thức muộn -> nghĩa là hiện tượng tâm lý cho rằng mình đã đoán đún...

word

Nguyễn Phúc on Unsplash "Chinese whispers" = thì thầm kiểu tàu -> nghĩa là tin đồn sai sự thật. Ví dụ My idea was to send a sto...

phrase

Sirisvisual on Unsplash "Hit the airwaves" có airwave là sóng radio -> cụm từ này nghĩa là được quảng cáo, phỏng vấn trên sóng ...

word

Photo by  Karim MANJRA on Unsplash “Survivorship bias” = định kiến sống sót -> nghĩa là hiện tượng tâm lý về việc chúng ta chỉ nhìn thấy...

word

Photo by  Ankush Minda on Unsplash “Bandwagon effect” = hiệu ứng đoàn xe -> nghĩa là hiện tượng tâm lý mọi người “bắt chước” làm điều gì...

word

chú chó cứng đầu...Photo by  Vidar Nordli-Mathisen on Unsplash “Unconscious bias” = định kiến vô thức -> nghĩa là những giả định, kỳ vọn...

health

các bác sĩ nga ở  Blagoveshchensk vẫn tiếp tục phẫu thuật tim bất chấp... bệnh viện bị cháy... ----- Doctors continued to conduct (tiến hành...