Journey in Life: 06/30/19

Sunday, June 30, 2019

"Cut two ways" nghĩa là gì?

Đến đồng xu còn có hai mặt. Photo courtesy: Nicholas Smale

"Cut two ways" hay "Cut both ways" được dùng khi nói đến sự việc có hai mặt, hai khía cạnh hay hai tác động khác nhau, thường là một mặt tích cực và một mặt tiêu cực.

Ví dụ: 
Domestic abuse (bạo hành gia đình) cuts both ways, and differently, for women and men.

Religious (tôn giáo) freedom (tự do) cuts two ways.

Former (cựu) Federal (liên bang) Reserve (dự trữ) Vice Chairman Stanley Fischer: Risk (nguy cơ) from Trump attacking Fed cuts two ways.

There are growing demands (yêu cầu) for Fifa to consider using both male and female referees (trọng tài) at future Women’s World Cups. This debate (cuộc tranh cãi) cuts two ways. While many believe at the World Cup, it should be the best referee for the job, some feel it is chauvinistic (mang chủ nghĩa phân biệt phụ nữ kém cỏi hơn đàn ông) and an insult to the women’s game to allow men to officiate (làm nhiệm vụ). 

Bảo Ngọc 

"Sword of Damocles hangs over" nghĩa là gì?

Into battle, Warhammer, London, United Kingdom. Photo by Jack B on Unsplash.

"Sword of Damocles hangs over (one's head)" -> ai/ điều gì phải đổi mặt với nguy hiểm, hoặc rắc rối sắp xảy ra. Hình tượng “Thanh gươm của Damocles” (sword of Damocles) nổi tiếng có nguồn gốc từ một câu chuyện thần thoại Hy Lạp cổ xưa được phổ biến bởi triết gia Roman Cicero, câu chuyện giữa nhà vua Dionysius và cận thần Damocles hàm ý rằng những người cầm quyền luôn luôn bị giày vò bởi bóng ma của sự lo lắng và cái chết. Ngày nay cụm từ được sử dụng rộng rãi như một cách nói ẩn dụ để mô tả một mối nguy hiểm luôn gần kề. 

Ví dụ 
A sword of Damocles hangs over Trump: from now on, Twitter will take steps to shield users when politicians with more than 100,000 followers tweet things that violate (vi phạm) the platform’s abuse rules. 

“Are we going to be continually dealing with this threat?” he said. “As long as tariffs (thuế quan) are a possibility, it’s a shadow over the trading relationship. It’s a sword of Damocles hanging over cross-border (xuyên biên giới) trade.” 

So, understanding this Sword of Damocles hanging over their heads, they came out in even more force after “debate” was suspended (đình chỉ), and are demanding her resignation, which wouldn’t accomplish (hoàn thành) much practically, because Beijing names the Chief Executive anyway. 

Thu Phương 

"Cooler heads prevail" nghĩa là gì?

Nhìn mặt này không nỡ mắng luôn! Photo by Ryan Franco on Unsplash
"Cooler heads (must) prevail" = cái đầu lạnh thắng thế -> người bình tĩnh, không giải quyết theo hướng thiên về cảm xúc mới là người chiến thắng cuối cùng. 

Ví dụ 
Cooler heads must prevail! Masai Ujiri’s altercation/shove (gây gổ/ xô đẩy) with a police officer on the court of Oracle Arena can lead to a lot more than just a misdemeanor charge (cáo buộc sai trái). 

Now, as cooler heads prevail, one stock that investors should look at is Humana (ticker: HUM), a managed-care company well-positioned to ride out (vượt qua được) health-reform jitters (bồn chồn lo sợ). 

Thankfully, cooler heads prevailed, no punches were thrown, and no one was ejected. However, both benches (băng ghế) were warned, and that’s where Bells’ beef with the umpire (trọng tài) is completely justified (hợp lý). 

There have been a handful (một ít, một nắm) of other such incidents over the years. For the most part, after the emotions simmer down (yên tĩnh lại), cooler heads prevail, handshakes and apologies are made, and it blows over. Sometimes, it takes a little bit longer — like after retirement. 

Thu Phương 

Cách khui bia thần thánh

Cẩn thận lên bàn thờ luôn đấy,

Nam thanh niên phải phẫu thuật gỡ đũa ra khỏi bàn tay sau khi thể hiện cách mở bia "ngầu"
-----

Dr. Xion Zhenfei, a hand and food surgeon at the Xiaoshan Hospital of Traditional Chinese Medicine, said he worked for 30 minutes to free the chopstick from his patient’s (bệnh nhân) hand,

The way the trick works is by wedging (chèn, kê) one side of the chopstick under the cap (nắp) of the beer bottle, and quickly hitting the other end with an open palm (lòng bàn tay). At least one patient allegedly hit the chopstick too hard, resulting in severe (nặng; tàn khốc) injury and nerve (dây thần kinh) damage.

Bài trước: Anh đang nơi đâu?

"Take it easy" nghĩa là gì?

"Chill out" các bạn ơi! Photo courtesy: streetwrk.com

"Take it easy" nghĩa là bình tĩnh, thư giãn thoải mái (nào). Câu này thường được sử dụng khi muốn làm dịu bớt cơn nóng giận của ai đó.

Ví dụ
Everyone's always rushing (hối hả) around trying to get things done - we all need to slow down and take it easy.

But the National Weather Service has issued (ban hành) heat advisories for both states, warning residents who venture (mạo hiểm) outside to take it easy and stay hydrated in the oppressive (ngột ngạt) heat.

The episode will provide intricate (phức tạp) details regarding Tristan Thompson and Jordyn Woods’ cheating scandal and the subsequent fallout (hậu quả theo sau) from it. It’s going to be emotional, to say the least, and it will likely prompt (gây ra) a lot of angry reactions from fans. But Khloé Kardashian has asked viewers to take it easy on Thompson and Woods.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "A penny for your thoughts" nghĩa là gì?

Cách ngỏ lời cầu hôn đầy lãng mạn bạn nên thử

Khắc câu 'em đồng ý lấy anh chứ?' vào mông :)
----- 

Instead of the traditional flowers, candles (nến) and getting down on one knee (quỳ gối), the 32-year-old went for a tattoo (hình xăm) on his bum (mông) and flashing it at her after a game of pool (chơi bóng bi-a).

Before the proposal (ngỏ lời) on 23 December last year, Lindsey and Dustin had talked about getting engaged (đính hôn) but she had no idea he was actually planning something.

...When the black ball (quả bóng số 8) went in with seven of his balls on the table (sau khi 7 quả bóng kia xuống lỗ), as Dustin had set it up, he pulled down his trousers (quần) as the loser, but it was really so Lindsey could see the tattoo.

"A penny for your thoughts" nghĩa là gì?

Tác phẩm điêu khắc "The Thinker" nổi tiếng của Auguste Rodin.
Photo courtesy: Joe deSousa

"A penny for your thoughts" = cho tôi biết bạn đang nghĩ gì với giá một xu. Cụm từ này thường được dùng để hỏi một ai đó đang nghĩ gì, đặc biệt khi họ ngồi trầm ngâm trong một lúc.

Ví dụ
Noticing his friend was sad, John asked, "A penny for your thoughts?"

Thank you for your wisdom, readers, and for sending it without expectation of remuneration (trả công). I considered offering you a penny for your thoughts, but I decided against it. You know — a penny saved is a penny earned.

A penny for my thoughts, oh no I'll sell them for a dollar
They're worth so much more after I'm a goner
And maybe then you'll hear the words I been singin'
Funny when you're dead how people start listenin'
(Bài hát "If I die young" của nhóm nhạc The Band Perry)

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Needle in a haystack" nghĩa là gì?

"Needle in a haystack" nghĩa là gì?

Photo courtesy: t_buchtele

"Needle in a haystack" = cây kim trong đống rơm. Cụm từ này có nghĩa là một thứ gì đó rất khó tìm kiếm và định vị hoặc rất phức tạp và khó uốn nắn, cụm này thường đi cùng với động từ "look for", "find". Thành ngữ tương đương trong tiếng Việt là "Mò kim đáy bể".

Ví dụ
Finding the ​piece of ​paper I need in this ​huge ​pile (đống) of ​documents is like ​ trying to ​find a needle in a ​haystack.

Professor Hunt says: "Imagine a protein molecule (phân tử) in water as being like a needle in a haystack – a small number of proteins (needles) are surrounded by a large number of water molecules (hay) that obscure (che khuất) our view of the proteins. The 2D-IR method makes the signal from the protein many times stronger than that from the water – the hay is effectively made transparent (trong suốt), so we can see the needles clearly."

The burst (vụ nổ) hits each dish at slightly different times. In a ridiculous feat of engineering, the team can calculate (tính toán) the difference in arrival time to within one-tenth of a nanosecond. That allows their detective work to begin, tracing the position to a spot in the sky -- essentially plucking a needle from a haystack.

Ngân Nguyễn

Bài trước: "Drop the ball" nghĩa là gì?

Tương lai của cái Lon

-----
Đọc bài báo về xã hội mẫu hệ của người Mosuo xong rồi hãy tưởng tượng về xã hội Việt Nam trong 1 tương lai xa, khi các khái niệm về ông bố, hạt nhân gia đình hay hôn nhân dựa trên nền tảng phụ hệ (mà chúng ta tưởng là ưu việt) sẽ bị đập bỏ. Phụ nữ không việc gì phải đi lấy chồng, cũng chẳng phải nghĩ đến chuyện đẻ con. Chả việc méo gì phải tin lời ai dắt nhau ra nhà thờ thề thốt sống chung răng long bạc đầu, xong rồi đánh cắn mắng và li dị chiếm đến 60% như tụi Tây. Họ sẽ được tự do vác Lon đi khắp nơi, tự do kiếm bạn tình, mà không bị phán xét hoặc dèm pha bởi chính hội chị em cafe bạn dì. Không còn khái niệm Tiết hạnh khả phong nữa. Phụ nữ sẽ không còn bồn chồn bởi khái niệm Ế. Thậm chí, Ế mới là đẳng cấp là hót trend✌️

Xã hội phụ hệ đã quá sức độc hại và lạc hậu. Cần phải tưởng tượng ra sự thay thế. Lon phải được Tự Do (như khẩu hiệu Freedom Cunt của chị em Hongkong). “Mở Lon Vietnam” nhiều khi lại là cảm hứng mới cho phong trào nữ quyền chăng😉😂
-----

Imagine (tưởng tượng) a society (xã hội) without fathers (không có các ông bố); without marriage (or divorce); one in which nuclear families (gia đình hạt nhân) don’t exist. Grandmother sits at the head of the table; her sons and daughters live with her, along with the children of those daughters, following the maternal bloodline. Men are little more than studs, sperm donors (người hiến tinh trùng) who inseminate (đưa tinh trùng vào (con cái, nhất là động vật) hoặc tự nhiên hoặc nhân tạo; thụ tinh) women but have, more often than not, little involvement (sự tham gia, sự liên quan) in their children’s upbringing (sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)).

This progressive, feminist world – or anachronistic (sai năm tháng, sai niên đại; lỗi thời) matriarchy (chế độ mẫu quyền), as skewed (nghiêng, xiên; bóp méo, xuyên tạc) as any patriarchal ((thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng; được cai trị hoặc kiểm soát bởi nam giới) society, depending on your viewpoint – exists in a lush valley in Yunnan, south-west China, in the far eastern foothills of the Himalayas. An ancient tribal community of Tibetan Buddhists called the Mosuo, they live in a surprisingly modern way: women are treated as equal, if not superior, to men; both have as many, or as few, sexual partners as they like, free from judgment; and extended families bring up the children and care for the elderly. But is it as utopian (không tưởng, duy tâm) as it seems? And how much longer can it survive?

more here,

"Do a number on" nghĩa là gì?

'để cho em khóc'... Photo by Aliyah Jamous on Unsplash.

"Do a number on" nghĩa là gây tổn hại tới ai hay vật gì đó. 

Ví dụ:
Song Joong-ki and Song Hye-kyo's divorce (ly hôn) will do a number on their careers (sự nghiệp).

Perms (thuốc uốn tóc), relaxers (thuốc duỗi tóc) and hair coloring all use chemicals (hóa chất) to curl (uốn quăn), straighten and dye (nhuộm) your hair. These chemicals can do a number on your hair and scalp (da đầu), including breakage (gẫy) and irritation (dị ứng). So use them wisely.

Sometimes it may feel like you are taking the entire house in order to be prepared for all eventualities (các tình huống có thể xảy ra) but when travelling with a pet, there are a few things you absolutely must have. Pets are naturally curious, bless their furry heads, and might get into this nature thing a little more than you anticipate (lường trước). From campground grazing (lướt, sượt), to aggressive (hùng hổ) squirrel hunting… even drinking from puddles (vũng nước) may do a number on their sensitive (nhạy cảm) tummies (dạ dày).

Bảo Ngọc