Journey in Life: 08/04/15

Tuesday, August 4, 2015

"Battle cry" nghĩa là gì?

Confederate Flag and Memorial -- State Capitol Grounds Columbia. Photo courtesy Ron Cogswell.

'Battle cry' là từ hay cụm từ mà các binh sĩ hô to khi xông vào chiến trường để thể hiện tình đoàn kết và đe dọa kẻ địch (a word or phrase shouted by soldiers going into battle to express solidarity and intimidate the enemy; war cry/whoop, rallying call/cry, rebel yell), tiếng hô xung trận/xung phong.

Ví dụ
Charles Koch sounds battle cry in the fight for a ‘truly free society’.

At Confederate convention, removal of flag is a battle cry, rather than a defeat.

Ben Stokes issues battle cry to team-mates as England bid to ‘survive 150 overs’ against Australia on Sunday.

In the world of geopolitics (địa chính trị), the order (trật tự) established and proclaimed as universal by the Western countries stands at a turning point. Its nostrums (giải pháp đơn giản) are understood globally, but there is no consensus about their application; indeed, concepts such as democracy, human rights, and international law are given such divergent interpretations that warring parties regularly invoke them against each other as battle cries.

Phạm Hạnh

"Blood letting" nghĩa là gì?

Cầm súng bảo vệ hòa bình hay gây đổ máu, tùy góc nhìn mà thôi... Photo courtesy Enno Lenze.

'Blood letting nghĩa là sự trích máu để chữa bệnh (the withdrawal of blood from a patient to cure or prevent illness and disease); và nghĩa khác (đùa cợt) là sự đổ máu.

Ví dụ
Many years ago, she approached (tiếp cận) a medical-school dean (chủ nhiệm khoa) suggesting (đề xuất) that student doctors be taught the basics of blood-letting.

Labor has accused (buộc tội, lên án) the Abbott government of "blood-letting" the Clean Energy Finance Corporation, making it "impossible" for the organisation to do its job, by banning (ngăn cấm) it from investing in wind and small-scale solar energy (năng lượng mặt trời) projects.

Like Mnangagwa, Mujuru was accused of plotting (mưu tính, bày mưu) to depose (phế truất) Mugabe but in all this the veteran politician always assumes a distant pose that makes it difficult for anyone to associate him with any blood-letting, imagined or otherwise.

The weakness of the Westphalian system has been the reverse side of its strength. Designed as it was by states exhausted from their bloodletting, it did not supply a sense of direction. It dealt with methods of allocating (phân chia) and preserving (duy trì) power (quyền lực); it gave no answer to the problem of how to generate legitimacy (tính chính danh).

Phạm Hạnh

"Out of the question" nghĩa là gì?

Xóa nợ cho Hy Lạp là không thể xảy ra. Photo courtesy Global Justice Now.

'Out of the question' có từ question là vấn đề, điều bàn đến, điều nói đến; vì thế cụm từ này nghĩa là không thể chấp nhận được, không thể được; không thực tế hay đáng để bàn đến (too impracticable or unlikely to merit discussion).

Ví dụ
'Grexit' still not out of the question.

“I have said that a classic debt haircut for me is out of the question and that has not changed between yesterday and today,” she said.

“A formal coalition is out of the question,” the Liberal Party leader said at a Winnipeg news conference.

Cease-fire out of the question unless Öcalan set free, KCK’s Bayık says.

Phạm Hạnh

"Out of the blue" nghĩa là gì?

Người cũ bất ngờ gõ cửa: "Em không có chỗ nào để ngủ tối nay..." -> bạn sẽ làm gì?. Photo courtesy KelseyyBarbara.

'Out of the blue' có từ the blue là bầu trời; vì thế cụm từ này nghĩa là hoàn toàn bất ngờ, bất thình lình, không báo trước (như "từ trên trời rơi xuống").

Ví dụ
Proposal out of the blue at Hastings aquarium.

A charity which champions the rights of migrants (người nhập cư) has come under fire (bị chỉ trích) after shutting its English language school “out of the blue”.

As well, the out-of-the-blue trade unarguably (không thể cãi được) sent a strong message (thông điệp mạnh mẽ) to the players and to fans that general manager Alex Anthopoulos was unwilling (không mong muốn) to stand pat as Friday’s non-waiver trade deadline looms.

If your ex knocked on your door one night out of the blue and said, “I have no place to sleep,” what would you do?

Phạm Hạnh

"Out of control" nghĩa là gì?

Ngắm con gái xinh, cố gắng đừng để (bản thân) mất kiểm soát. Photo courtesy stephane.

'Out of control' có từ control là quyền năng hoặc quyền lực điều khiển, ra lệnh hoặc hạn chế; vì thế cụm từ này nghĩa là vượt ngoài tầm kiểm soát (no longer possible to manage).

Ví dụ
Odell Beckham autograph (chữ ký của người nổi tiếng để làm kỉ niệm) session spirals (tăng liên tục, xoắn theo hình trôn ốc) out of control at Giants camp.

A police officer was struck by an out-of-control car that also injured numerous others in Jersey City.

Water tanker planes have been brought in in a desperate (tuyệt vọng) bid to contain a series of wildfires (lửa lan nhanh) burning out of control in California.

Travis Scott arrested and charged after out of control Lollapalooza Performance.

Phạm Hạnh